Xã Nghĩa Thắng

Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

69 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Thuỷ 1949 – 1969
  2. Bùi Văn Tỉnh 1938 – 1967
  3. Hoàng Văn Xuyên 1940 – 1971
  4. Lã Ngọc Ru 1951 – 1971
  5. Lê Bảo Lưu 1952 – 1975
  6. Lê Minh Thuấn 1950 – 1969
  7. Lê Văn Được 1954 – 1974
  8. Lê Văn Đắc 1951 – 1972
  9. Lưu Văn ích 1957 – 1978
  10. Lại Văn Tích 1938 – 1967
  11. Lại Văn tản 1954 – 1975
  12. Mai Hồng Thịnh 1946 – 1973
  13. Mai Văn Đường 1950 – 1969
  14. Mai Văn Đỉnh 1958 – 1979
  15. Nguyễn Bá Kỷ 1948 – 1969
  16. Nguyễn Văn An 1953 – 1975
  17. Nguyễn Văn Chuyên 1954 – 1975
  18. Nguyễn Văn Chúc 1940 – 1968
  19. Nguyễn Văn Cuông 1927 – 1947
  20. Nguyễn Văn Hiến 1950 – 1971
  21. Nguyễn Văn Học 1948 – 1975
  22. Nguyễn Văn Khương 1949 – 1970
  23. Nguyễn Văn Luyện 1945 – 1972
  24. Nguyễn Văn Quí 1949 – 1972
  25. Nguyễn Văn Quỷnh 1949 – 1968
  26. Nguyễn Văn Sửu 1949 – 1970
  27. Nguyễn Văn Thâm 1949 – 1972
  28. Nguyễn Văn Thông 1948 – 1968
  29. Nguyễn Văn Tuyên 1946 – 1969
  30. Nguyễn Văn Tú 1948 – 1969
  31. Nguyễn Văn Tường 1950 – 1972
  32. Nguyễn Văn Uông 1948 – 1966
  33. Nguyễn Văn Vững 1948 – 1972
  34. Nguyễn Văn Đức 1945 – 1971
  35. Nguyễn Đình Đào 1940 – 1967
  36. Phan Quang Hợp 1948 – 1972
  37. Phạm Văn Khoa 1949 – 1970
  38. Phạm Văn Quỳ 1944 – 1968
  39. Phạm Văn Thất 1954 – 1974
  40. Trần Gia lạc 1948 – 1972
  41. Trần Ngọc Nhuận 1950 – 1970
  42. Trần Văn Bắc 1950 – 1970
  43. Trần Văn Chuyên 1950 – 1972
  44. Trần Văn Giá 1948 – 1972
  45. Trần Văn Thụ 1948 – 1966
  46. Trần Văn Viên 1951 – 1974
  47. Trần Xuân Thu 1959 – 1979
  48. Tống Đình Long 1950 – 1967
  49. Võ Thành Đồng 1948 – 1967
  50. Vũ Văn Canh 1936 – 1967
  51. Vũ Văn Mậu 1953 – 1977
  52. Vũ Văn Quế 1946 – 1969
  53. Vũ Văn Đạm 1948 – 1970
  54. Vũ Đình Hiển 1940 – 1965
  55. Đinh Văn Bảo 1962 – 1981
  56. Đoàn Văn Quyết 1949 – 1969
  57. Đặng Thị Thẻ 1949 – 1967
  58. Đặng Văn Công 1948 – 1972
  59. Đặng Văn Tiên 1964 – 1984
  60. Đặng Văn Đa 1958 – 1978
  61. Đồng Thanh Quang 1939 – 1969
  62. Đỗ Cao Hài 1948 – 1966
  63. Đỗ Mạnh Tưởng 1958 – 1979
  64. Đỗ Trung Lĩnh 1945 – 1968
  65. Đỗ Viết Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đỗ Văn Cử 1952 – 1974
  67. Đỗ Văn Hoàng 1950 – 1969
  68. Đỗ Văn Oanh 1950 – 1975
  69. Đỗ Văn Tiệm 1947 – 1973