Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Nghĩa Tân, Nam Định

Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

84 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Côn 1951 – 1972
  2. Hoàng Văn Hùng 1952 – 1971
  3. Hoàng Văn Phượng 1952 – 1971
  4. Hoàng Văn Quý 1939 – 1973
  5. Kim Văn Chiến 1948 – 1970
  6. Lâm Văn Đắc 1951 – 1972
  7. Lê Văn Hoài 1952 – 1974
  8. Lê Văn Sinh 1933 – 1975
  9. Lê Văn ảnh Sinh 1967
  10. Lương Văn Lệ 1929 – 1953
  11. Lương Đức Cừ 1949 – 1970
  12. Lương Đức Hiển 1947 – 1971
  13. Lương Đức Kiên 1934 – 1954
  14. Lương Đức Miên 1949 – 1969
  15. Lại Văn Nghị 1947 – 1970
  16. Mai Quang Thanh 1943 – 1968
  17. Mai Văn Chấn 1946 – 1966
  18. Mai Văn Thi 1952 – 1971
  19. Nguyễn Phúc Am 1967 – 1987
  20. Nguyễn Thế Vinh Hy sinh 1971
  21. Nguyễn Văn Chính 1948 – 1969
  22. Nguyễn Văn Cừ 1940 – 1974
  23. Nguyễn Văn Doanh 1948 – 1967
  24. Nguyễn Văn Dưỡng 1950 – 1974
  25. Nguyễn Văn Hợi 1947 – 1967
  26. Nguyễn Văn Khái 1944 – 1969
  27. Nguyễn Văn Liêm 1956 – 1978
  28. Nguyễn Văn Mạnh 1943 – 1972
  29. Nguyễn Văn Năm 1945 – 1966
  30. Nguyễn Văn San Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Thành 1946 – 1967
  32. Nguyễn Văn Tiếp 1939 – 1968
  33. Nguyễn Văn Trợ 1942 – 1971
  34. Nguyễn Văn Tụ 1923 – 1953
  35. Nguyễn Văn Vang 1949 – 1973
  36. Nguyễn Văn Vân 1954 – 1974
  37. Nguyễn Văn Yên 1945 – 1967
  38. Nguyễn Văn bao 1947 – 1958
  39. Nguyễn Văn hùng 1947 – 1969
  40. Nguyễn Văn luyện 1948 – 1973
  41. Nguyễn Văn ánh 1949 – 1967
  42. Nguyễn Văn Đang 1945 – 1968
  43. Nguyễn Văn Đức 1951 – 1972
  44. Nguyễn hữu Dưỡng Hy sinh 1953
  45. Nguyễn văn thiều 1962 – 1981
  46. Nguyễn Đình Khải 1942 – 1967
  47. Nguyễn Đức Hiển 1953 – 1973
  48. Nguyễn Đức Nhận 1924 – 1950
  49. Phạm Phạm Phúc 1948 – 1966
  50. Phạm Văn Chắt 1941 – 1971
  51. Phạm Văn Hoà 1953 – 1972
  52. Phạm Văn Lộc 1953 – 1972
  53. Trần Hồng Rỹ 1943 – 1966
  54. Trần Quang Cảnh 1950 – 1968
  55. Trần Văn Công 1953 – 1979
  56. Trần Văn Diễn Sinh 1960
  57. Trần Văn Hàn 1953 – 1971
  58. Trần Văn Hùng 1953 – 1975
  59. Trần Văn Học 1947 – 1969
  60. Trần Văn Ngư 1920 – 1958
  61. Trần Văn Quyền 1952 – 1970
  62. Trần Văn Tuân 1924 – 1952
  63. Tống Thị Phương Hy sinh 1972
  64. Vũ Duy Tùng 1953 – 1975
  65. Vũ Lâm Châu 1949 – 1969
  66. Vũ Quang Ngân 1934 – 1953
  67. Vũ Thanh Tường 1946 – 1972
  68. Vũ Văn Chung 1959 – 1982
  69. Vũ Văn Chúc 1953 – 1972
  70. Vũ Văn Minh 1952 – 1974
  71. Vũ Văn Miên 1930 – 1967
  72. Vũ Văn Phú 1924 – 1953
  73. Vũ Văn Thiên 1950 – 1972
  74. Vũ Văn Tiến 1948 – 1968
  75. Vũ Văn Triệu 1929 – 1953
  76. Vũ Văn Vạn 1946 – 1966
  77. Vũ Văn kiều 1924 – 1946
  78. Vũ Văn Đối 1943 – 1968
  79. Vũ Đức Cứ 1928 – 1946
  80. Đinh Công Lộng 1951 – 1972
  81. Đinh Văn Bá 1947 – 1968
  82. Đinh Văn Từ 1943 – 1968
  83. Đoàn Văn Báu 1947 – 1972
  84. Đoàn Văn Thêm 1934 – 1949