Xã Nghĩa Sơn
Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định
134 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Đình Quý 1947 – 1975
- Khương Đại Dũng 1968 – 1989
- Lê Ngọc Bảo 1920 – 1952
- Lê Viết Quý 1944 – 1968
- Lê Văn Vụ 1956 – 1977
- Lại Văn Vận 1947 – 1967
- Lại Văn khiên 1948 – 1970
- Nguyễn Công Bao 1947 – 1969
- Nguyễn Công Khanh 1955 – 1978
- Nguyễn Cường Năm 1941 – 1972
- Nguyễn Hùng Dũng 1925 – 1950
- Nguyễn Hồng Bàng 1947 – 1971
- Nguyễn Hữu Ngạn 1953 – 1978
- Nguyễn Hữu Đạm 1927 – 1951
- Nguyễn Kim Toả 1944 – 1968
- Nguyễn Minh Đức 1946 – 1970
- Nguyễn Quang Vinh 1949 – 1970
- Nguyễn Quang Vinh 1942 – 1972
- Nguyễn Quý Khách 1943 – 1968
- Nguyễn Quốc Nhật 1950 – 1970
- Nguyễn Quốc Phòng 1947 – 1970
- Nguyễn Quốc Toản 1948 – 1969
- Nguyễn Thanh Sơn 1949 – 1970
- Nguyễn Tiến Hoá 1949 – 1968
- Nguyễn Trung Thành 1940 – 1971
- Nguyễn Văn Bùi 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Bối 1944 – 1966
- Nguyễn Văn Chiểu 1942 – 1970
- Nguyễn Văn Chính 1949 – 1967
- Nguyễn Văn Cường 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Cầu 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Gia 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Giá 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Giảng 1920 – 1958
- Nguyễn Văn Hùng 1923 – 1950
- Nguyễn Văn Hưởng 1943 – 1966
- Nguyễn Văn Hảo 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Khoát 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Khuynh 1938 – 1968
- Nguyễn Văn Minh 1938 – 1972
- Nguyễn Văn Nam 1956 – 1978
- Nguyễn Văn Như 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Nhẫn 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Nhự 1938 – 1969
- Nguyễn Văn Phương 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Phụng 1920 – 1947
- Nguyễn Văn Phụng 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Quý 1925 – 1947
- Nguyễn Văn Sửu 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Sự 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Thiên 1943 – 1969
- Nguyễn Văn Thuận 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Thông 1946 – 1972
- Nguyễn Văn Tiệm 1947 – 1970
- Nguyễn Văn Tuyết 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Tuý 1958 – 1979
- Nguyễn Văn Tám 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Vỳ 1947 – 1972
- Nguyễn Văn tụng 1945 – 1969
- Nguyễn Văn Đa 1951 – 1973
- Nguyễn Văn Điệu 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Đình 1949 – 1967
- Nguyễn Văn Đảm 1947 – 1968
- Nguyễn Xuân Tín 1949 – 1970
- Ngô Quốc Tuấn 1946 – 1972
- Ngô Thế Hùng 1947 – 1966
- Ngô Văn Hậu 1948 – 1968
- Ngô Văn Khiêm 1949 – 1968
- Ngô Văn Khương 1938 – 1968
- Ngô Văn Kiệm 1952 – 1974
- Ngô Văn Ngữ 1947 – 1967
- Ngô Văn Năm 1950 – 1972
- Ngô Văn Tiếp 1959 – 1979
- Ngô Xuân Mão 1949 – 1968
- Phạm Ngọc Nga 1925 – 1951
- Phạm Quang Tác 1948 – 1974
- Phạm Quốc Diện 1938 – 1970
- Phạm Thế Tuyền 1931 – 1970
- Phạm Văn Tân 1949 – 1974
- Trần Bạch Hạc 1946 – 1966
- Trần Hồng Bàng 1943 – 1972
- Trần Ngọc Giá 1952 – 1978
- Trần Ngọc Roãn 1923 – 1951
- Trần Phi Hùng 1926 – 1966
- Trần Quang Vỵ 1954 – 1973
- Trần Quý Ngân 1947 – 1970
- Trần Trung Báo 1910 – 1954
- Trần Văn Bảo 1960 – 1984
- Trần Văn Bối 1913 – 1948
- Trần Văn Chước 1911 – 1954
- Trần Văn Dũng 1946 – 1969
- Trần Văn Hưng 1948 – 1968
- Trần Văn Kéo 1954 – 1972
- Trần Văn Phách 1942 – 1974
- Trần Văn Ruật 1930 – 1954
- Trần Văn Tiệm 1944 – 1968
- Trần Văn Túc 1959 – 1984
- Trần Văn Điền 1958 – 1978
- Trần Đình Khuynh 1938 – 1971
- Trần Đình Quát 1945 – 1966