Xã Nghĩa Minh
Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định
150 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Duy Khiêm 1948 – 1970
- Bùi Ngọc Biên 1955 – 1978
- Bùi Ngọc Tĩnh Hy sinh 1976
- Bùi Quang Thiều 1937 – 1967
- Bùi Quang Vinh 1946 – 1966
- Bùi Quốc Toản 1951 – 1969
- Bùi Thế Thân 1951 – 1972
- Bùi Trung Sỹ 1960 – 1979
- Bùi Văn Bít 1953 – 1971
- Bùi Văn Cao 1953 – 1975
- Bùi Văn Chức 1949 – 1970
- Bùi Văn Khuyên 1928 – 1947
- Bùi Văn Khán 1948 – 1968
- Bùi Văn Lâm 1952 – 1975
- Bùi Văn Quyển 1946 – 1969
- Bùi Văn Thạo 1928 – 1950
- Bùi Văn Thảng 1930 – 1951
- Bùi Văn Thọ 1949 – 1972
- Bùi Văn liễn 1948 – 1979
- Bùi Văn tải 1947 – 1975
- Bùi Văn Đông 1940 – 1968
- Bùi Xuân Hợi 1950 – 1970
- Bùi Xuân Luyện 1951 – 1971
- Bùi văn Xược 1942 – 1971
- Bùi Đức Doanh 1950 – 1972
- Dương Anh Toán 1952 – 1975
- Dương Bá Thi 1963 – 1986
- Dương Quốc Chưởng 1950 – 1975
- Dương Văn Miến 1952 – 1972
- Dương Văn Thợi 1932 – 1952
- Dương Văn Vẻ 1949 – 1968
- Dương Văn Xê 1958 – 1981
- Hoàng Long Vĩ 1950 – 1975
- Hoàng Mạnh Đà 1951 – 1974
- Hoàng Ngọc Lai 1948 – 1971
- Hoàng Thế Bào 1953 – 1974
- Hoàng Văn Dực 1916 – 1950
- Hoàng Văn Hảo 1900 – 1950
- Hoàng Văn Hốt 1906 – 1950
- Hoàng Văn Khung 1945 – 1966
- Hoàng Văn Lưu 1948 – 1972
- Hoàng Văn Lảnh 1932 – 1951
- Hoàng Văn Phiếm 1926 – 1948
- Hoàng Văn Phẩm 1950 – 1969
- Hoàng Văn Sỹ 1951 – 1974
- Hoàng Văn Thuỷ 1945 – 1972
- Hoàng Văn Thới 1914 – 1950
- Hoàng Văn Tính 1936 – 1970
- Hoàng Văn Xuẩn 1948 – 1967
- Hoàng Văn hán 1949 – 1972
- Hoàng Văn Đen 1941 – 1968
- Hoàng Văn Điến 1952 – 1993
- Hoàng Văn Đoá 1927 – 1954
- Hoàng Văn Đông 1967 – 1987
- Hoàng Văn Đơi 1928 – 1950
- Hoàng Xuân Túc 1948 – 1968
- Hoàng mạnh Tiến 1946 – 1972
- Hoàng trung Tuyến 1949 – 1972
- Hoàng văn Khẩn 1954 – 1973
- Nguyễn Văn Bỉnh 1959 – 1979
- Nguyễn Văn Chiến 1916 – 1953
- Nguyễn Văn Chuộng 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Hà 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Lanh 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Sơn 1960 – 1984
- Nguyễn Văn cần 1944 – 1969
- Nguyễn Văn Đảo 1947 – 1970
- Ngô Xuân Cung 1952 – 1972
- Phạm Minh Thập 1945 – 1975
- Phạm Ngọc Bưởng 1951 – 1972
- Phạm Văn Kiểm 1936 – 1954
- Trần Gia Khánh 1935 – 1951
- Trần Văn Nghi 1953 – 1975
- Trần Văn Sơn 1922 – 1952
- Trần Văn Tá 1925 – 1953
- Trần Xuân Sinh 1945 – 1968
- Trần Đức Đạt 1947 – 1973
- Trịnh Văn Dốc 1922 – 1954
- Trịnh Văn Lời 1926 – 1954
- Trịnh Văn Ruệ 1920 – 1950
- Trịnh Xuân Điền 1951 – 1968
- Trịnh Đình hưởng 1949 – 1972
- TrịnhVăn Cù 1925 – 1948
- Tống Khánh Quyên 1936 – 1968
- Tống Nhương ính 1919 – 1953
- Tống Quang Cư 1936 – 1968
- Tống Quang Hùng 1948 – 1966
- Tống Quang Khởi 1947 – 1966
- Tống Quang Uý 1950 – 1971
- Tống Quanh Ro 1959 – 1979
- Tống Quốc Lâm 1951 – 1971
- Tống Quốc Mạnh 1951 – 1973
- Tống Quốc phú 1948 – 1970
- Tống Trường Sinh 1946 – 1994
- Tống Văn Biền Hy sinh 1971
- Tống Văn Cam 1900 – 1951
- Tống Văn Dụ 1946 – 1972
- Tống Văn Hoạch 1949 – 1967
- Tống Văn Hồi 1952 – 1974
- Tống Văn Khơi 1940 – 1968