Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Nghĩa Lạc, Nam Định
Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định
84 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Văn Dụ 1942 – 1972
- Lâm Văn Hiếu 1952 – 1972
- Lê Thị Hoa 1945 – 1973
- Lưu Quang Khải 1942 – 1974
- Lưu Quang Thăng 1918 – 1954
- Lưu Văn Long 1950 – 1968
- Lưu Văn Phấn Hy sinh 1953
- Lưu Văn Ruyên 1945 – 1965
- Lưu Văn án 1922 – 1953
- Lưu Văn Đặng 1953 – 1971
- Lưu Văn Đệ 1920 – 1954
- Mai Văn Bút 1940 – 1969
- Nguyễn Bá Triệu 1962 – 1979
- Nguyễn Như Oanh 1944 – 1968
- Nguyễn Quốc Cường 1941 – 1972
- Nguyễn Sỹ Bàng 1941 – 1974
- Nguyễn Thái Hoà 1950 – 1972
- Nguyễn Thị Len 1954 – 1972
- Nguyễn Thị Loan 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Bồi 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Căng 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Cần 1937 – 1965
- Nguyễn Văn Hiển 1955 – 1973
- Nguyễn Văn Khôi 1890 – 1945
- Nguyễn Văn Lự 1945 – 1971
- Nguyễn Văn Mạnh 1958 – 1984
- Nguyễn Văn Mẫn 1915 – 1953
- Nguyễn Văn Nghĩnh 1942 – 1979
- Nguyễn Văn Ngoan Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Quynh 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Sa 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Thiên 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Thạch 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Trung 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Tĩnh 1935 – 1969
- Nguyễn Văn Tảo 1962 – 1979
- Nguyễn Văn Vỵ 1933 – 1954
- Nguyễn Văn yêm 1961 – 1982
- Nguyễn Văn Đông 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Đẩu 1952 – 1979
- Phạm Ngọc Thắng 1949 – 1973
- Phạm Văn Hưởng 1940 – 1972
- Trần Chí Phi 1953 – 1973
- Trần Trung Sơn 1956 – 1975
- Trần Văn Bốn 1947 – 1969
- Trần Văn Chương 1949 – 1970
- Trần Văn Hiếu 1934 – 1954
- Trần Văn Hiển 1954 – 1978
- Trần Văn Hiện 1950 – 1973
- Trần Văn Hiện 1946 – 1970
- Trần Văn Hưng 1962 – 1979
- Trần Văn Mễ 1931 – 1954
- Trần Văn Nghi 1935 – 1953
- Trần Văn Nghiêm 1918 – 1972
- Trần Văn Nguyên 1950 – 1971
- Trần Văn Phượng 1950 – 1969
- Trần Văn Quyên 1960 – 1982
- Trần Văn Quýnh 1952 – 1954
- Trần Văn Rần 1950 – 1971
- Trần Văn Sơn 1956 – 1975
- Trần Văn Thuyết 1926 – 1954
- Trần Văn Đích 1938 – 1966
- Trịnh Văn Mưu 1933 – 1953
- Vũ Khánh Quyền 1945 – 1979
- Vũ Ngọc Vạn 1949 – 1972
- Vũ Văn Mạnh 1949 – 1972
- Vũ Văn năm 1952 – 1972
- Vũ Đình Kham 1945 – 1968
- Vũ Đình Khánh 1950 – 1971
- Vũ Đình Khắc 1951 – 1977
- Vũ Đình Lộc 1962 – 1979
- Vũ Đình Măng 1951 – 1975
- Vũ Đình Mạnh 1954 – 1971
- Vũ Đình Năm 1942 – 1970
- Vũ Đình Sáu 1944 – 1970
- Vũ Đình Sùng 1955 – 1975
- Vũ Đình Tý 1952 – 1970
- Vũ Đình Xiển 1950 – 1969
- Vũ Đình Đang 1947 – 1970
- Đinh Văn Nguyện 1924 – 1953
- Đoàn Văn Chúc 1918 – 1954
- Đặng Văn Ban 1949 – 1972
- Đặng Văn Phán 1942 – 1972