Xã Nghĩa Hồng

Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Long 1959 – 1978
  2. Hoàng Văn Cường 1945 – 1966
  3. Hoàng Văn Ngân 1946 – 1971
  4. Hoàng Văn Thiêm 1940 – 1973
  5. Hà mạnh Quyết 1942 – 1970
  6. Lương Thị Kính 1912 – 1953
  7. Lương Văn Xứng 1954 – 1972
  8. Lại Phú Cường 1950 – 1968
  9. Mai Văn Nhị 1947 – 1967
  10. Mai Văn Độ 1948 – 1968
  11. Nguyến Văn Hồng 1946 – 1972
  12. Nguyễn Gia Thiều 1946 – 1967
  13. Nguyễn Minh Châu 1947 – 1969
  14. Nguyễn Ngọc Hiển 1939 – 1967
  15. Nguyễn Quang Vinh 1944 – 1970
  16. Nguyễn Thanh Quang 1955 – 1979
  17. Nguyễn Thành Hảo 1941 – 1971
  18. Nguyễn Thành Kim 1946 – 1974
  19. Nguyễn Văn Bao 1932 – 1951
  20. Nguyễn Văn Chu 1942 – 1969
  21. Nguyễn Văn Chung 1951 – 1969
  22. Nguyễn Văn Chấn 1950 – 1969
  23. Nguyễn Văn Con 1943 – 1968
  24. Nguyễn Văn Cùn 1932 – 1953
  25. Nguyễn Văn Hiền 1942 – 1968
  26. Nguyễn Văn Hy 1921 – 1953
  27. Nguyễn Văn Học 1924 – 1954
  28. Nguyễn Văn Khản 1944 – 1969
  29. Nguyễn Văn Kỳ 1942 – 1972
  30. Nguyễn Văn Lung 1950 – 1974
  31. Nguyễn Văn Luân 1945 – 1969
  32. Nguyễn Văn Lưỡng 1942 – 1968
  33. Nguyễn Văn Lập 1932 – 1951
  34. Nguyễn Văn Riểm 1933 – 1967
  35. Nguyễn Văn Roanh 1923 – 1953
  36. Nguyễn Văn Ruy 1931 – 1953
  37. Nguyễn Văn Sơn 1941 – 1966
  38. Nguyễn Văn Thảo 1951 – 1968
  39. Nguyễn Văn Tiêu 1932 – 1953
  40. Nguyễn Văn Tiến 1950 – 1971
  41. Nguyễn Văn Trưng 1949 – 1972
  42. Nguyễn Văn Tuynh 1946 – 1970
  43. Nguyễn Văn Tuyến 1944 – 1965
  44. Nguyễn Văn Tịch 1931 – 1951
  45. Nguyễn Văn Viết 1945 – 1967
  46. Nguyễn Văn Việt 1942 – 1969
  47. Nguyễn Văn kế 1938 – 1953
  48. Nguyễn Văn tân 1940 – 1972
  49. Nguyễn Văn Đạo 1944 – 1970
  50. Nguyễn Xuân Bích 1952 – 1972
  51. Nguyễn thị Bốn 1920 – 1953
  52. Nguyễn văn Thảo 1951 – 1968
  53. Ngô Thái Hoà 1948 – 1972
  54. Ngô Văn liệu 1930 – 1951
  55. Phan Văn Quỳnh 1951 – 1971
  56. Phạm Văn Thịnh 1965 – 1984
  57. Phạm Văn Trưng 1946 – 1967
  58. Phạm Văn Trường 1947 – 1970
  59. Phạm Văn úc 1915 – 1952
  60. Rinh Văn Rinh 1925 – 1951
  61. Trần Khắc Ruyến 1956 – 1975
  62. Trần Quốc Đương 1947 – 1970
  63. Trần Thanh Hải 1960 – 1980
  64. Trần Thanh Minh 1943 – 1966
  65. Trần Thế Quyền 1953 – 1975
  66. Trần Thị Tính 1918 – 1953
  67. Trần Văn Am 1939 – 1969
  68. Trần Văn Bôn 1950 – 1972
  69. Trần Văn Cường 1980 – 2000
  70. Trần Văn Cầu 1952 – 1969
  71. Trần Văn Diệm 1944 – 1967
  72. Trần Văn Hiệp 1950 – 1970
  73. Trần Văn Hiệu 1952 – 1972
  74. Trần Văn Hoà 1953 – 1973
  75. Trần Văn Hùng 1943 – 1966
  76. Trần Văn Hùng 1942 – 1965
  77. Trần Văn Khai 1934 – 1954
  78. Trần Văn Khoa 1938 – 1968
  79. Trần Văn Liên 1948 – 1972
  80. Trần Văn Lượng 1951 – 1973
  81. Trần Văn Lập 1960 – 1979
  82. Trần Văn Minh 1959 – 1978
  83. Trần Văn Phái 1930 – 1953
  84. Trần Văn Tình 1958 – 1972
  85. Trần Văn Tích 1928 – 1972
  86. Trần Văn Tín 1922 – 1953
  87. Trần Văn Tạc 1952 – 1974
  88. Trần Văn Tứ 1952 – 1970
  89. Trần Văn Tỵ 1928 – 1953
  90. Trần Văn Xiển 1928 – 1953
  91. Trần Văn bến 1920 – 1953
  92. Trần Văn nhẫn 1955 – 1978
  93. Trần Văn thịnh 1948 – 1975
  94. Trần Văn Điện 1929 – 1953
  95. Trần Văn Đệ 1947 – 1966
  96. Trần Văn Đức 1940 – 1967
  97. Trần Xuân Hoà 1946 – 1968
  98. Trần Xuân Sinh 1947 – 1968
  99. Trần thị Hiên 1960 – 1981
  100. Trần thị Sen 1940 – 1965