Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Nghĩa Hoà, Nam Định

Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

63 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Công 1947 – 1972
  2. Bùi Văn Minh 1948 – 1972
  3. Dương Văn Dậu 1915 – 1953
  4. Dương Văn Thắng 1957 – 1979
  5. Hoàng Văn Châu 1951 – 1973
  6. Lê Xuân Trinh 1947 – 1968
  7. Lại Thị nguyệt 1955 – 1972
  8. Lại Văn Sơn 1958 – 1979
  9. Lại Văn Tường 1952 – 1973
  10. Nguyễn Văn Côi 1946 – 1972
  11. Nguyễn Văn Hoán 1959 – 1980
  12. Nguyễn Văn Hùng 1949 – 1968
  13. Nguyễn Văn Thanh 1950 – 1972
  14. Nguyễn Văn Thường 1958 – 1979
  15. Nguyễn Văn Thắng 1948 – 1971
  16. Nguyễn Văn Thế 1949 – 1970
  17. Nguyễn Văn Trung 1947 – 1968
  18. Nguyễn Văn Tư 1958 – 1981
  19. Nguyễn Văn hy 1920 – 1948
  20. Nguyễn Văn Được 1951 – 1972
  21. Nguyễn Văn Đại 1945 – 1972
  22. Nguyễn Văn Đại 1952 – 1972
  23. Nguỹen Văn Hậu 1936 – 1967
  24. Phan Thanh Liêm 1948 – 1971
  25. Phạm Văn Chinh 1950 – 1969
  26. Phạm Văn Tuân 1950 – 1973
  27. Phạm Văn Tám 1920 – 1953
  28. Trần Trọng Bân 1946 – 1971
  29. Trần Văn Bân 1944 – 1970
  30. Trần Văn Giống 1951 – 1972
  31. Trần Văn Hiệt 1950 – 1970
  32. Trần Văn Hải 1950 – 1970
  33. Trần Văn Hổ 1956 – 1979
  34. Trần Văn Ngữ 1960 – 1979
  35. Trần Văn Năm 1954 – 1975
  36. Trần Văn Rao 1949 – 1972
  37. Trần Văn Thoại 1945 – 1975
  38. Trần Văn Thắng 1951 – 1972
  39. Trần Văn Thọng 1948 – 1972
  40. Trần Văn Thục 1951 – 1975
  41. Trần Văn Trác 1954 – 1975
  42. Trần Văn Tuyến 1948 – 1968
  43. Trần Văn Tính 1952 – 1972
  44. Trần Văn Vinh 1946 – 1970
  45. Trần Văn Y 1940 – 1977
  46. Trần Văn Đảng 1949 – 1970
  47. Trần Xuân Tịnh 1946 – 1967
  48. Trần văn Phi 1942 – 1968
  49. Vũ Hồng tanh 1946 – 1968
  50. Vũ Văn Bông 1952 – 1972
  51. Vũ Văn Dương 1954 – 1978
  52. Vũ Văn Vang 1948 – 1967
  53. Vũ Đức Tính 1950 – 1971
  54. Đinh Văn Sinh 1946 – 1971
  55. Đinh Xuân Hữu 1949 – 1967
  56. Đoàn Văn Bính 1945 – 1968
  57. Đoàn Văn Thám 1932 – 1954
  58. Đoàn Văn Tộ 1945 – 1968
  59. Đoàn Văn Yêng 1910 – 1957
  60. Đoàn Xuân Hoà 1950 – 1970
  61. Đào Xuân Quý 1951 – 1971
  62. Đặng Thế Xương 1951 – 1972
  63. Đặng Văn Tự 1956 – 1977