Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

77 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Chức 1930 – 1949
  2. Bùi Văn Thành 1943 – 1967
  3. Bùi Văn Trử 1923 – 1946
  4. Bùi Văn Tặng 1927 – 1954
  5. Bùi Văn Vang 1948 – 1968
  6. Bùi Văn Viễn 1943 – 1970
  7. Bùi Văn Việt 1959 – 1989
  8. Hoàng Minh Đạo 1965 – 1984
  9. Hoàng Trọng Đức 1946 – 1971
  10. Hoàng Văn Thuyết 1931 – 1966
  11. Hà Ngọc Sơn 1930 – 1953
  12. Hà Ngọc Uyển 1930 – 1953
  13. Hà Sinh Sắc 1944 – 1977
  14. Hà Văn Uyển 1939 – 1968
  15. Lê Xuân Tý 1958 – 1978
  16. Lưu Khắc Cản 1936 – 1973
  17. Lưu Khắc Hản 1934 – 1954
  18. Lưu Văn Bích 1952 – 1972
  19. Lưu Văn Long 1930 – 1954
  20. Mai Thế Quý 1950 – 1969
  21. Mai Thế Vượng 1947 – 1969
  22. Mai Văn Tuệ 1943 – 1966
  23. Nguyễn Hữu Vinh 1947 – 1973
  24. Nguyễn Mạnh Lực 1952 – 1982
  25. Nguyễn Thị Thu 1956 – 1972
  26. Nguyễn Tuấn Khởi 1951 – 1971
  27. Nguyễn Văn Báu 1966 – 1987
  28. Nguyễn Văn Bính 1933 – 1954
  29. Nguyễn Văn Huỳnh 1933 – 1952
  30. Nguyễn Văn Hảo 1950 – 1971
  31. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1975
  32. Nguyễn Văn Sửu 1950 – 1970
  33. Nguyễn Văn Thiện 1958 – 1978
  34. Nguyễn Văn Trung 1940 – 1966
  35. Nguyễn Xuân Kỷ 1938 – 1973
  36. Nguyễn Xuân Tảo 1953 – 1978
  37. Ngô Văn Hiển 1932 – 1953
  38. Phạm Hữu Vàn 1941 – 1967
  39. Phạm Ngọc Liên 1947 – 1966
  40. Phạm Thanh Hương 1955 – 1973
  41. Phạm Văn Phương 1950 – 1969
  42. Phạm Đức Tâm 1950 – 1970
  43. Triệu Xuân Am 1934 – 1954
  44. Trần Minh Phán 1943 – 1970
  45. Trần Ngọc Hoàn 1942 – 1967
  46. Trần Văn Bảo 1919 – 1953
  47. Trần Văn Chung 1938 – 1971
  48. Trần Văn Du 1959 – 1980
  49. Trần Văn Hùng 1956 – 1978
  50. Trần Văn Khải 1926 – 1951
  51. Trần Văn Phúc 1947 – 1968
  52. Trần Văn Thọ 1939 – 1966
  53. Trần Văn Định 1956 – 1975
  54. Trần Đình Thảo 1950 – 1970
  55. Trịnh Văn Minh 1951 – 1975
  56. Trịnh Văn Trưởng 1931 – 1954
  57. TrịnhVăn Hùng 1938 – 1970
  58. Tống Văn Mạnh 1953 – 1970
  59. Vũ Hữu ích 1912 – 1950
  60. Vũ Hữu Đức 1950 – 1975
  61. Vũ Quang Hiệp 1950 – 1973
  62. Vũ Văn Bình 1948 – 1968
  63. Vũ Văn Luyện 1930 – 1953
  64. Vũ Văn Nghiêm 1939 – 1967
  65. Vũ Văn Rụng 1948 – 1971
  66. Vũ Văn Sỹ 1908 – 1951
  67. Vũ Văn Trọng 1951 – 1970
  68. Vũ Văn Vịnh 1940 – 1969
  69. Vũ Văn Y 1914 – 1954
  70. Vũ Xuân Chỉnh 1956 – 1979
  71. Vũ Xuân Sơn 1940 – 1968
  72. Vũ Xuân Thủy 1931 – 1970
  73. Đinh Văn Định 1950 – 1972
  74. Đoàn Minh Thông 1943 – 1967
  75. Đoàn Ngọc Lâm 1949 – 1971
  76. Đặng Thanh Tĩnh 1956 – 1978
  77. Đặng Văn Thung 1910 – 1954