xã Mỹ Tịnh An

Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

92 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Cự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Cu 1948 – 1968
  4. Bùi Văn Huê 1937 – 1967
  5. Bùi Văn Xiếu 1931 – 1968
  6. Bùi văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi văn Văn 1950 – 1967
  8. Bùi văn Đực 1943 – 1963
  9. Bảy Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Cao văn Cu 1935 – 1971
  11. Châu Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Huỳnh Khao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Huỳnh Văn Chính Hy sinh 1962
  14. Huỳnh Văn On 1941 – 1967
  15. Huỳnh Văn Xuyên 1928 – 1967
  16. Hùng Nam Hy sinh 1973
  17. Lê Bă Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Cu 1945 – 1960
  19. Lê Văn Khai 1932 – 1971
  20. Lê Văn Long 1934 – 1968
  21. Lê Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Văn Trung Hy sinh 1972
  23. Lê Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê văn Vị 1933 – 1967
  25. Lê văn Xuân 1953 – 1972
  26. Lưu Mạng Ưng Hy sinh 1973
  27. Lưu văn Khai 1919 – 1949
  28. Nguyễn Chí Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Công Hùng Hy sinh 1948
  30. Nguyễn Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Khuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Ngọc Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Thành Chung 1965 – 1985
  35. Nguyễn Thôi Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Thắm Hy sinh 1946
  37. Nguyễn Thị Duy 1940 – 1963
  38. Nguyễn Thị Hường. 1945 – 1970
  39. Nguyễn Trọng Cường Hy sinh 1973
  40. Nguyễn Tấn Thành 1930 – 1971
  41. Nguyễn Văn Bé Ba Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Bé Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Văn Bằng 1929 – 1967
  46. Nguyễn Văn Bời 1942 – 1968
  47. Nguyễn Văn Chim 1943 – 1968
  48. Nguyễn Văn Chơi 1940 – 1970
  49. Nguyễn Văn Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Hường 1929 – 1963
  51. Nguyễn Văn Hết Hy sinh 1973
  52. Nguyễn Văn Lùng 1933 – 1965
  53. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Văn Ngộ 1921 – 1972
  55. Nguyễn Văn Phục 1912 – 1940
  56. Nguyễn Văn Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Quít Hy sinh 1983
  58. Nguyễn Văn Răng Hy sinh 1984
  59. Nguyễn Văn Thiệp 1915 – 1951
  60. Nguyễn Văn Trí 1945 – 1969
  61. Nguyễn Văn Tròn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Tám 1927 – 1968
  63. Nguyễn Văn Tất Hy sinh 1970
  64. Nguyễn văn Hiệp Hy sinh 1967
  65. Nguyễn văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phan văn Phan Hy sinh 1948
  67. Phan văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan văn Tốt Hy sinh 1968
  69. Phạm văn Trị 1918 – 1949
  70. Phạm văn Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Thái Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Ngọc Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Ngọc Thảo Hy sinh 1982
  74. Trần Văn Thấy 1933 – 1973
  75. Trần Văn Trà Hy sinh 1973
  76. Trần Văn Tư 1936 – 1968
  77. Trần Văn Đực 1947 – 1965
  78. Trịnh Quốc Trinh. Hy sinh 1972
  79. Tô văn Cẩm 1960 – 1979
  80. Tư bé Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Từ Văn Bông Hy sinh 1973
  82. Vi Tấn Phúc Hy sinh 1973
  83. Võ Văn Chính Hy sinh 1985
  84. Võ Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Võ Văn Quởn. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Văn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Văn Hoàng Hy sinh 1973
  88. Vương Bản Hy sinh 1948
  89. Đoàn Văn Nhỏ 1947 – 1967
  90. Đặng Văn THắm Hy sinh 1972
  91. Đặng Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đỗ Văn Bé Hy sinh 1984