Xã Mỹ Tiến

Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định

131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Thìn 1954 – 1971
  2. Cao Văn Đức Hy sinh 1947
  3. Cao XuânYêm 1952 – 1972
  4. Lê Minh Xướng 1948 – 1969
  5. Lê Ngọc Sơn 1951 – 1965
  6. Lê Ngọc Thanh 1917 – 1950
  7. Lê Phúc Thịnh 1943 – 1968
  8. Lê Quang Nõn 1939 – 1965
  9. Lê Quang Sắc 1927 – 1951
  10. Lê Quang Thiềm 1947 – 1971
  11. Lê Quang Tịch 1948 – 1967
  12. Lê Quang Uỷ 1960 – 1979
  13. Lê Quang Vì 1941 – 1969
  14. Lê Quang Đoàn 1942 – 1972
  15. Lê Quang ứng 1952 – 1972
  16. Lê Viết Thắng Hy sinh 1950
  17. Lê Văn Bình 1951 – 1972
  18. Lê Văn Hai 1952 – 1972
  19. Lê Xuân Bình 1952 – 1972
  20. Lô Văn Liễu 1949 – 1969
  21. Nguyễn Hữu Vẻ 1945 – 1969
  22. Nguyễn Thị Hiền 1953 – 1972
  23. Nguyễn Văn Cõn 1953 – 1974
  24. Nguyễn Văn Mão 1951 – 1969
  25. Nguyễn Văn Mận 1947 – 1971
  26. Nguyễn Văn Quyền 1952 – 1972
  27. Nguyễn Văn Thôn 1949 – 1970
  28. Nguyễn Văn Thắng 1948 – 1969
  29. Nguyễn Văn Tiêu 1955 – 1974
  30. Nguyễn Văn Tôi 1935 – 1954
  31. Nguyễn Văn Tịnh 1939 – 1968
  32. Nguyễn Văn Uất 1946 – 1968
  33. Nguyễn Văn Vân 1951 – 1972
  34. Trương Văn Thuế 1950 – 1969
  35. Trần Bá Tâm 1957 – 1978
  36. Trần Bỉnh Quận 1929 – 1950
  37. Trần Cao Đệ 1909 – 1949
  38. Trần Công Trật 1920 – 1948
  39. Trần Hồng Trọn 1952 – 1972
  40. Trần Hữu Mão 1952 – 1973
  41. Trần Mỹ Lệ 1948 – 1968
  42. Trần Ngọc Dung 1947 – 1971
  43. Trần Ngọc Hà 1933 – 1971
  44. Trần Quang Hiến 1952 – 1970
  45. Trần Quyết Tiến 1941 – 1967
  46. Trần Thanh Vi 1943 – 1968
  47. Trần Thị Hoàn 1949 – 1966
  48. Trần Thị Là 1950 – 1988
  49. Trần Thị Ngưu 1903 – 1949
  50. Trần Thị Nức Hy sinh 1951
  51. Trần Thị Vui Hy sinh 1951
  52. Trần Trung Kiên 1958 – 1979
  53. Trần Tất Thành 1956 – 1975
  54. Trần Văn Bạ 1945 – 1969
  55. Trần Văn Bạng 1925 – 1948
  56. Trần Văn Bảo 1937 – 1969
  57. Trần Văn Bẹ 1927 – 1954
  58. Trần Văn Chiều 1941 – 1965
  59. Trần Văn Chỉ 1924 – 1948
  60. Trần Văn Chủ Hy sinh 1941
  61. Trần Văn Cương 1923 – 1952
  62. Trần Văn Dinh 1951 – 1974
  63. Trần Văn Duyên 1949 – 1972
  64. Trần Văn Dùng 1946 – 1970
  65. Trần Văn Hinh 1963 – 1984
  66. Trần Văn Hiếu 1947 – 1971
  67. Trần Văn Hiển 1952 – 1972
  68. Trần Văn Hàng Hy sinh 1953
  69. Trần Văn Hưu 1951 – 1974
  70. Trần Văn Hưởng 1949 – 1974
  71. Trần Văn Khích 1927 – 1949
  72. Trần Văn Kính 1943 – 1965
  73. Trần Văn Lanh 1945 – 1974
  74. Trần Văn Liễu 1947 – 1966
  75. Trần Văn Luân 1941 – 1966
  76. Trần Văn Lý 1947 – 1969
  77. Trần Văn Lăng Hy sinh 1947
  78. Trần Văn Lưu 1920 – 1954
  79. Trần Văn Lưu 1950 – 1969
  80. Trần Văn Lương 1956 – 1979
  81. Trần Văn Lự 1918 – 1950
  82. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1951
  83. Trần Văn Ngần 1954 – 1972
  84. Trần Văn Ngọt 1927 – 1951
  85. Trần Văn Nhiên Hy sinh 1953
  86. Trần Văn Nhậm 1930 – 1969
  87. Trần Văn Niệm 1949 – 1968
  88. Trần Văn Phu 1932 – 1972
  89. Trần Văn Phương 1935 – 1968
  90. Trần Văn Quyên 1940 – 1972
  91. Trần Văn Rĩ 1913 – 1946
  92. Trần Văn Thanh 1949 – 1968
  93. Trần Văn Thiện 1953 – 1974
  94. Trần Văn Thuỵ 1959 – 1979
  95. Trần Văn Thẩm q 1956 – 1979
  96. Trần Văn Thức 1958 – 1979
  97. Trần Văn Thức Sinh 1954
  98. Trần Văn Tiên 1951 – 1970
  99. Trần Văn Toan 1952 – 1973
  100. Trần Văn Trác Hy sinh 1949