Xã Mỹ Tân
Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định
169 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Minh Vũ 1940 – 1968
- Bùi Như Lân 1942 – 1972
- Bùi Như Lân 1954 – 1966
- Bùi Như Quý 1944 – 1968
- Bùi Như Quảng 1936 – 1969
- Bùi Như Đô Sinh 1929
- Bùi Văn Vụ 1943 – 1970
- Chu Văn Chinh 1930 – 1965
- Chu Văn Hậu 1950 – 1968
- Chu Văn Sử 1929 – 1952
- Chu Văn Thái 1953 – 1973
- Chu Văn Thắng 1933 – 1952
- Chu Văn Vận Hy sinh 1969
- Chu Văn Điềm 1953 – 1975
- Chu Văn Đăn 1909 – 1953
- Dương Đình Lợi Hy sinh 1979
- Hoàng Đức Phụng 1948 – 1968
- Hoàng Đức Trác 1932 – 1969
- Kiều Văn Phi 1949 – 1968
- Lê Huy Khôi 1948 – 1972
- Lê Quang Đông 1948 – 1973
- Lê Quốc Hậu 1947 – 1969
- Lê Thanh Trác 1945 – 1968
- Lê Văn Duệ 1922 – 1954
- Lê Văn Hậu 1947 – 1970
- Lê Văn Khoa 1946 – 1967
- Lê Văn Mạc 1949 – 1967
- Lê Văn Nghì 1936 – 1974
- Lê Văn Oanh 1946 – 1968
- Lê Văn Sơ 1915 – 1951
- Lê Văn Thông 1946 – 1969
- Lê Văn Vá Hy sinh 1972
- Lê Đăng ý 1920 – 1947
- Mai Đình La 1949 – 1979
- Mai Đình Phương 1940 – 1972
- Mai Đình Đường 1934 – 1965
- Nguyễn Bá Hải 1947 – 1972
- Nguyễn Cơ Thạch 1949 – 1970
- Nguyễn Hữu Tảo 1942 – 1957
- Nguyễn Ngọc Giáp 1946 – 1967
- Nguyễn Ngọc Quỳnh Hy sinh 1965
- Nguyễn Ngọc Thạch 1952 – 1973
- Nguyễn Ngọc Thạnh Hy sinh 1973
- Nguyễn Thành Công 1948 – 1971
- Nguyễn Thị Nhung Hy sinh 1972
- Nguyễn Viết Phong 1950 – 1971
- Nguyễn Viết Viện 1950 – 1972
- Nguyễn Viết Xuân 1940 – 1971
- Nguyễn Văn Ba 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Biến Sinh 1932
- Nguyễn Văn Chiến 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Châm 1920 – 1947
- Nguyễn Văn Cơ Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Dư 1964 – 1984
- Nguyễn Văn Hoà 1944 – 1967
- Nguyễn Văn Hạo 1946 – 1969
- Nguyễn Văn Hải 1956 – 1977
- Nguyễn Văn Kiên 1956 – 1973
- Nguyễn Văn Ngữ 1947 – 1971
- Nguyễn Văn Nuôi 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Sơ 1942 – 1974
- Nguyễn Văn Thịnh 1927 – 1947
- Nguyễn Văn Xuân 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Điến 1940 – 1974
- Nguyễn Văn Đồng 1950 – 1972
- Nguyễn Xuân Khôi 1930 – 1968
- Nguyễn Xuân Ninh 1938 – 1972
- Nguyễn Xuân Tiên 1946 – 1969
- Nguyễn Đình Khuê 1944 – 1969
- Nguyễn Đình Phát 1934 – 1954
- Nguyễn Đình ổn 1948 – 1973
- Nguyễn Đức Thuần 1949 – 1969
- NguyễnVăn Tèo 1955 – 1978
- Phan Doãn Bình 1953 – 1969
- Phan Quang Thêm 1949 – 1968
- Phan Thanh Mão 1951 – 1972
- Phan Thanh Đoan 1952 – 1975
- Phan Tiến Dũng 1959 – 1978
- Phan Văn Cốc 1917 – 1951
- Phan Văn Dinh 1915 – 1947
- Phan Văn Giới 1923 – 1954
- Phan Văn Hoàn 1948 – 1971
- Phan Văn Hoàn 1948 – 1970
- Phan Văn Kim 1949 – 1972
- Phan Văn Nhâm 1945 – 1968
- Phan Văn Phùng 1950 – 1969
- Phan Văn Thuý Sinh 1927
- Phan Văn Thận 1939 – 1968
- Phan Văn Tạo 1920 – 1947
- Phan Văn Vinh 1925 – 1950
- Phan Đức Thuần 1951 – 1973
- Phạm Duy Long 1957 – 1987
- Phạm Minh Triệu 1948 – 1969
- Phạm Viết Toán 1951 – 1970
- Phạm Văn Chiểu 1950 – 1969
- Phạm Văn Dỡ 1945 – 1968
- Phạm Văn Khiêm 1949 – 1972
- Phạm Văn Luỹ 1947 – 1969
- Phạm Văn Mười Hy sinh 1971
- Phạm Văn Quỳ 1942 – 1967