Xã Mỹ An Hưng B

Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp

186 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Hẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Anh Tuôi Hy sinh 1963
  3. Anh én Hy sinh 1972
  4. Anh én Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Anh Đẳng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Văn Chiến Hy sinh 1975
  7. Bùi Văn Sọc Hy sinh 1951
  8. Bùi Văn Thanh Hy sinh 1975
  9. Bùi Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Cao Thăng Hy sinh 1962
  11. Cao Văn Vinh Hy sinh 1966
  12. Châu Văn Phát Hy sinh 1958
  13. Châu Văn Xị Hy sinh 1973
  14. Dương Thanh Phong Hy sinh 1969
  15. Dương Việt Hải Hy sinh 1969
  16. Dương Văn Cẩm Hy sinh 1950
  17. Dương Văn Giao Hy sinh 1968
  18. Dương Văn Mân Hy sinh 1950
  19. Huyện Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Huỳnh Minh Thể Hy sinh 1965
  21. Huỳnh Văn Cứ Hy sinh 1968
  22. Huỳnh Văn Khoanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Huỳnh Văn Kiền Hy sinh 1969
  24. Huỳnh Văn Tiếp Hy sinh 1964
  25. Huỳnh Văn Trùng Hy sinh 1963
  26. Hồ Văn Mạnh Hy sinh 1950
  27. Hứa Văn Cũng Hy sinh 1963
  28. Liêu Văn Xích Hy sinh 1969
  29. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Minh Đường Hy sinh 1967
  71. Lê Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Chí Hy sinh 1968
  73. Lê Văn Coi Hy sinh 1968
  74. Lê Văn Diêu Hy sinh 1948
  75. Lê Văn Gắn Hy sinh 1969
  76. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1963
  77. Lê Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Mễ Hy sinh 1963
  79. Lê Văn Ngọc Hy sinh 1975
  80. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Sung Hy sinh 1968
  82. Lê Văn Thanh Hy sinh 1968
  83. Lê Văn Thanh Hy sinh 1968
  84. Lê Văn Thường Hy sinh 1966
  85. Lê Văn Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Định Hy sinh 1967
  88. Lưu Thanh Hải Hy sinh 1979
  89. Lương Văn Thài Hy sinh 1951
  90. Mai Thị Huệ Hy sinh 1968
  91. Mai Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Ngọc Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Thanh Liêm Hy sinh 1965
  94. Nguyễn Thành Trung Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Thị Nết Hy sinh 1965
  96. Nguyễn Thị Tuyết Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Trường Đừng Hy sinh 1969
  98. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1963
  99. Nguyễn Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1973