Xã Minh Thuận

Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định

112 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Duy Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Thị Vi 1930 – 1951
  4. Bùi Thị Vỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Ga 1952 – 1973
  6. Bùi Văn Ga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Nhỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Phấn 1921 – 1954
  9. Lê Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê văn Nhỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Đức Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Đức Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. NGuyễn Văn Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Khắc Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Khắc Phụng 1948 – 1961
  16. Nguyễn Viết Viền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Viết Viền 1928 – 1951
  18. Nguyễn Văn Chén 1925 – 1952
  19. Nguyễn Văn Chén Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Cửa ( Chỉ ) Hy sinh 1947
  21. Nguyễn Văn Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Hách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Hách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Ngưỡng 1928 – 1953
  25. Nguyễn Văn Ngưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Năm 1927 – 1947
  27. Nguyễn Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Pha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Pha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Đêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Đệm 1929 – 1951
  34. Nguyễn văn Huế 1924 – 1951
  35. Phạm Văn Hoà 1929 – 1951
  36. Trương Văn Lục 1926 – 1952
  37. Trần Anh Kiến 1925 – 1952
  38. Trần Anh Kiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Minh Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Minh Chiển 1930 – 1954
  41. Trần Minh Láng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Minh Láng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Nguyên Huân 1951 – 1972
  44. Trần Nguyên Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Ngọc Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Quốc Hội 1951 – 1972
  47. Trần Quốc Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Quốc Thịnh 1963 – 1982
  49. Trần Quốc Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Thị Cõi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Thị Cõi 1930 – 1954
  52. Trần Thị Xương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Thị Xường 1930 – 1952
  54. Trần Tiến Đàm 1940 – 1967
  55. Trần Tiến Đàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Trọng Trác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Bất 1925 – 1952
  58. Trần Văn Bất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Chinh 1950 – 1969
  60. Trần Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Chuẩn 1928 – 1953
  62. Trần Văn Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Hạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Học 1926 – 1951
  65. Trần Văn Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Lương Hy sinh 1947
  67. Trần Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Ngọc 1930 – 1950
  70. Trần Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Thiếc 1925 – 1954
  72. Trần Văn Thiếu 1922 – 1957
  73. Trần Văn Thiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Thuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Thuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Trác 1948 – 1991
  78. Trần Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn á Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Đảu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần ngọc Lợi 1955 – 1980
  82. Trần văn Tính 1948 – 1970
  83. Trần văn á 1959 – 1980
  84. Trần văn Đẩu 1923 – 1950
  85. Trận Văn Hạc 1925 – 1951
  86. Vũ Tuấn Đạt 1947 – 1970
  87. Vũ Tuấn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Vũ Văn Khánh 1959 – 1979
  89. Vũ Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Vũ Văn Ninh 1924 – 1952
  91. Vũ Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đào Duy Nhất 1965 – 1992
  93. Đào Duy Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đào Duy Quát 1924 – 1952
  95. Đào Duy Quát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đào Duy Tỵ 1925 – 1950
  97. Đào Duy Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đào Trung Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đào Trung Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đào Văn Chử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh