Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hoà Tịnh, Tiền Giang
Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang
74 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Hồng Hưng. 1942 – 1963
- Bùi Hồng Phát 1940 – 1962
- Bùi Hồng Phấn 1942 – 1968
- Bùi Hồng Điểu 1953 – 1975
- Cao văn Cẩu 1946 – 1967
- Cao văn Tư 1933 – 1966
- Cao văn Tỷ 1954 – 1948
- Cao văn Xiếu 1944 – 1968
- Châu Phương Kiều 1963 – 1986
- Châu Văn Còn 1939 – 1965
- Châu văn Sấu 1955 – 1968
- Huỳnh văn Sàng 1956 – 1973
- Huỳnh văn Trừ 1937 – 1971
- Hồ Văn Thời 1922 – 1967
- Lê Công Phương 1922 – 1948
- Lê Văn Chính 1953 – 1972
- Lê Văn Cần 1940 – 1967
- Lê Văn Hoành 1923 – 1948
- Lê Văn Ngân 1928 – 1971
- Lê Văn Năm 1928 – 1969
- Lê Văn Tiếu 1942 – 1968
- Lê Văn Đức 1954 – 1970
- Lương Văn Bi 1928 – 1950
- Miền Bắc Hy sinh 1968
- Nguyễn Hữu Thới 1957 – 1981
- Nguyễn Quang Nghiêm 1942 – 1968
- Nguyễn Quốc Việt 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Bé 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Bé Hai 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Bên 1945 – 1969
- Nguyễn Văn Bồi 1932 – 1950
- Nguyễn Văn Ga 1926 – 1962
- Nguyễn Văn Hiểu 1951 – 1968
- Nguyễn Văn Lượm 1939 – 1969
- Nguyễn Văn Mười 1925 – 1964
- Nguyễn Văn Nghĩa 1919 – 1965
- Nguyễn Văn Nhơn 1953 – 1968
- Nguyễn Văn Nự 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Phát 1935 – 1959
- Nguyễn Văn Thanh 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Thao 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Tho 1928 – 1951
- Nguyễn Văn Thuần 1962 – 1986
- Nguyễn Văn Đực 1947 – 1970
- Nguyễn văn Thường 1939 – 1964
- Nguyễn văn Đực 1941 – 1964
- Phan Văn Đực 1943 – 1963
- Phan văn Thuận 1929 – 1954
- Phạm Thị Vân 1955 – 1973
- Phạm Tấn Sanh 1943 – 1966
- Phạm Văn Bé 1941 – 1970
- Phạm Văn Cho 1920 – 1947
- Phạm Văn Thưởng 1963 – 1984
- Phạm văn Ba 1944 – 1968
- Phạm văn Hoàng 1963 – 1987
- Phạm văn Lan 1951 – 1971
- Phạm văn Lời 1950 – 1972
- Phạm văn Tính 1944 – 1966
- Phạm văn Đức 1941 – 1974
- Phạm văn Đực 1948 – 1969
- TRần Văn Lượng 1953 – 1978
- TRần Văn Sanh 1943 – 1964
- TRần văn Nghé 1935 – 1963
- TRần văn Sửu 1936 – 1965
- Trương văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Viển 1942 – 1967
- Trần văn Cu 1946 – 1968
- Trần văn Cu 1947 – 1968
- Võ Văn Biếu 1941 – 1968
- Võ Văn Manh 1944 – 1968
- Âu Văn Thơ 1947 – 1966
- Âu văn Nhung 1929 – 1962
- Đinh văn Đực 1933 – 1968
- Đỗ văn Đực 1949 – 1970