Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hoà Định, Tiền Giang

Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

86 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Chót 1931 – 1966
  2. Châu văn Bê 1947 – 1967
  3. Châu văn Cát 1932 – 1964
  4. Châu văn Mùi 1906 – 1949
  5. Dương văn Ngà 1946 – 1963
  6. Dương văn Sự 1914 – 1949
  7. Huỳnh NGọc Lan 1941 – 1966
  8. Huỳnh Văn Công 1938 – 1968
  9. Huỳnh Văn Mới 1923 – 1956
  10. Huỳnh Văn Đực 1942 – 1968
  11. Hồ Văn Sáu 1929 – 1969
  12. Hồ Văn Thành 1964 – 1985
  13. Lê Minh Khải 1967 – 1978
  14. Lê Thị Kiên 1922 – 1949
  15. Lê Thị Lê 1936 – 1971
  16. Lê Văn Bi 1948 – 1966
  17. Lê Văn Dậm 1918 – 1947
  18. Lê Văn Giáo 1920 – 1946
  19. Lê Văn Hoàng 1935 – 1964
  20. Lê Văn Ni 1940 – 1966
  21. Lê Văn Sửu 1916 – 1965
  22. Lê Văn Tiếu 1941 – 1963
  23. Lê Văn Tri 1940 – 1966
  24. Mai Văn Nô 1932 – 1966
  25. Nguyễn Kim Soa 1952 – 1968
  26. Nguyễn Thành Long 1948 – 1969
  27. Nguyễn Tấn Lộc 1913 – 1951
  28. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1949
  29. Nguyễn Văn Búp 1923 – 1947
  30. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Văn Chiến 1966 – 1986
  32. Nguyễn Văn Chính 1967 – 1987
  33. Nguyễn Văn Chính 1934 – 1961
  34. Nguyễn Văn Có 1932 – 1963
  35. Nguyễn Văn Cơ 1958 – 1978
  36. Nguyễn Văn Diệu 1937 – 1972
  37. Nguyễn Văn Hai 1948 – 1968
  38. Nguyễn Văn Hưởng 1939 – 1963
  39. Nguyễn Văn Khoa 1938 – 1968
  40. Nguyễn Văn Khánh 1949 – 1970
  41. Nguyễn Văn Liêm 1942 – 1969
  42. Nguyễn Văn Lung 1896 – 1946
  43. Nguyễn Văn Lượm 1923 – 1962
  44. Nguyễn Văn Lợi Sinh 1936
  45. Nguyễn Văn Mảo 1953 – 1977
  46. Nguyễn Văn Nghiệm 1946 – 1967
  47. Nguyễn Văn Năng 1947 – 1966
  48. Nguyễn Văn On 1947 – 1970
  49. Nguyễn Văn Phước 1929 – 1949
  50. Nguyễn Văn Phục 1944 – 1966
  51. Nguyễn Văn Thành 1945 – 1968
  52. Nguyễn Văn Tốt 1931 – 1962
  53. Nguyễn Văn Tứ 1945 – 1970
  54. Nguyễn Văn Tỷ 1949 – 1968
  55. Nguyễn văn Hổ 1935 – 1966
  56. Phan Văn Ba 1947 – 1971
  57. Phan Văn Châu 1919 – 1966
  58. Phan Văn Dựa 1912 – 1948
  59. Phan Văn Xiếu 1929 – 1963
  60. Phan văn Ba 1949 – 1968
  61. Phan văn Nên 1922 – 1973
  62. Phan văn Thơm 1946 – 1969
  63. Phạm Văn Hai 1934 – 1962
  64. Phạm văn Tốt 1930 – 1963
  65. Phạm văn ấn 1941 – 1965
  66. Thân Phước Đông 1927 – 1949
  67. Trần Kim Oanh 1950 – 1968
  68. Trần Thanh Sơn 1960 – 1982
  69. Trần Văn Cao 1937 – 1965
  70. Trần Văn Hảo 1937 – 1962
  71. Trần Văn Quới 1921 – 1947
  72. Trần Văn Son 1964 – 1986
  73. Trần Văn Tư 1961 – 1979
  74. Trần Văn Đức 1941 – 1971
  75. Trần văn Ba 1910 – 1961
  76. Trần văn Chơm 1947 – 1972
  77. Tạ Công Tấn 1965 – 1985
  78. Võ Văn Thất 1941 – 1968
  79. Võ Văn ánh 1930 – 1972
  80. Võ văn Thực Hy sinh 1947
  81. Đoàn Văn Phương 1966 – 1985
  82. Đặng văn Thiệt 1944 – 1968
  83. Đỗ Ngọc Thắng 1966 – 1986
  84. Đỗ Văn Ba 1919 – 1949
  85. Đỗ Văn Bé 1946 – 1967
  86. Đỗ văn út 1950 – 1970