Xã Hiệp Thuận

Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

86 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bành Trung Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Tình Hy sinh 1989
  3. Cao Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Công Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hoàng Con Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Ngọc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hoàng Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hà Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hồ Xuân Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Khắc Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Minh Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Minh Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Quang Vinh Hy sinh 1972
  15. Lê Quang Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Thị Nắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Tuấn Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Tạ Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Chắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Đình Các Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Mai Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Mai Văn Đại Hy sinh 1966
  25. Nguyên Chuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Duy An Hy sinh 1974
  28. Nguyễn Duy Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Hiến Hy sinh 1966
  30. Nguyễn Hồng Tường Hy sinh 1975
  31. Nguyễn Kiên Thanh Hy sinh 1975
  32. Nguyễn Miễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Phố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Thanh Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Thanh Chủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Thanh Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Thành Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Thành Duy Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Thị Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Thị Đến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Tiếu Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Tróng Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Trọng Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Tân Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Văn Ca Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Văn Chắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Chắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Chốt Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Văn Dòi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Thừa Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Văn Trập Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Văn Vỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phan Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Gạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Đình Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Đức Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Quang Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trưởng Thị Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Công Bàn Hy sinh 1968
  64. Trần Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Thị Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Đăng Vui Hy sinh 1966
  69. Trần Đại Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Tạ Viết Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Vũ Duy Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Vũ Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Vũ Văn Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Vũ Xuân Trinh Hy sinh 1972
  75. Vỏ Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Vỏ Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Vỏ Thị Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Vỏ Tiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Vỏ Tiện (Con) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Vỏ Văn Chỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đoàn Văn Đát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đình Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đình Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đăng Bá Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đặng Mới Hy sinh 1971
  86. Đổ Đình Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh