Xã Hải Quang

Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định

185 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Ruệ Hy sinh 1973
  2. Bùi Hải Lạng Hy sinh 1972
  3. Bùi Trọng Khuê Hy sinh 1966
  4. Bùi Viết Mạc Hy sinh 1972
  5. Bùi Văn Các Hy sinh 1972
  6. Bùi Văn Sắc Hy sinh 1972
  7. Bùi Văn Tới Hy sinh 1972
  8. Bùi Đức Thuận Hy sinh 1979
  9. Chiêm Thanh Nhàn Hy sinh 1963
  10. Hoàng Văn Cân Hy sinh 1970
  11. Hoàng Văn Mít Hy sinh 1965
  12. Hoàng Văn Xương Hy sinh 1975
  13. Hoàng Xuân Trình Hy sinh 1972
  14. Hoàng Đăng Điện Hy sinh 1968
  15. Lâm Quang Thiềm Hy sinh 1972
  16. Lâm Quyết Thắng Hy sinh 1974
  17. Lâm Văn Chương Hy sinh 1954
  18. Lâm Văn Hưng Hy sinh 1970
  19. Lâm Văn Thuyên Hy sinh 1970
  20. Lâm Văn Thắng Hy sinh 1969
  21. Lã Văn Phú Hy sinh 1973
  22. Lê Hồng Lân Hy sinh 1972
  23. Lê Hồng Thi Hy sinh 1972
  24. Lê Minh Cường Hy sinh 1971
  25. Lê Mạnh Xuân Hy sinh 1967
  26. Lê Ngọc Vụ Hy sinh 1969
  27. Lê Quang Khải Hy sinh 1950
  28. Lê Viết Phường Hy sinh 1971
  29. Lê Văn Kha Hy sinh 1969
  30. Lê Văn Mỹ Hy sinh 1966
  31. Lê Văn Quát Hy sinh 1970
  32. Lưu Văn Tĩnh Hy sinh 1978
  33. Lương Duy Nga Hy sinh 1971
  34. Lương Văn Chiến Hy sinh 1973
  35. Lương Văn Hoạt Hy sinh 1972
  36. Lương Văn Oánh Hy sinh 1972
  37. Lương Văn Phi Hy sinh 1953
  38. Lương Văn Thông Hy sinh 1969
  39. Mai Thế Chính Hy sinh 1985
  40. Mai Văn Cầu Hy sinh 1972
  41. Mai Văn Ngợi Hy sinh 1968
  42. Mai Văn Tung Hy sinh 1972
  43. Mai Văn Tín Hy sinh 1974
  44. Nguyễn Huy Hoàng Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1973
  46. Nguyễn Khắc Thi Hy sinh 1965
  47. Nguyễn Khắc Tý Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Minh Đan Hy sinh 1978
  49. Nguyễn Mạnh Kha Hy sinh 1953
  50. Nguyễn Ngọc Bính Hy sinh 1971
  51. Nguyễn Ngọc Cát Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Quang Huy Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Quang Hới Hy sinh 1949
  54. Nguyễn Thế Bình Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Thị Mai Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Tiến Hưng Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Viết Nấng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Bổng Hy sinh 1954
  59. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Văn Chấp Hy sinh 1965
  61. Nguyễn Văn Giáp Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1970
  64. Nguyễn Văn Hân Hy sinh 1970
  65. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Văn Liêm Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Văn Lung Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1953
  70. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1979
  71. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Văn Mô Hy sinh 1947
  73. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1975
  74. Nguyễn Văn Phi Hy sinh 1979
  75. Nguyễn Văn Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1992
  77. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Văn Thâm Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1953
  80. Nguyễn Văn Uý Hy sinh 1971
  81. Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1970
  82. Nguyễn Văn minh Hy sinh 1970
  83. Nguyễn Vũ An Hy sinh 1947
  84. Nguyễn Vũ Thắng Hy sinh 1972
  85. Nguyễn ngọc Trần Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Đại Cao Hy sinh 1970
  87. Ngô Quang Tấn Hy sinh 1968
  88. Ninh Văn Hiểu Hy sinh 1966
  89. Phạm Công Táng Hy sinh 1975
  90. Phạm Hồng Trường Hy sinh 1989
  91. Phạm Hữu Chí Hy sinh 1940
  92. Phạm Hữu Hoà Hy sinh 1975
  93. Phạm Ngọc Châu Hy sinh 1967
  94. Phạm Ngọc Dư Hy sinh 1966
  95. Phạm Ngọc Tĩnh Hy sinh 1972
  96. Phạm Thanh Bình Hy sinh 1980
  97. Phạm Thanh Phong Hy sinh 1968
  98. Phạm Thái Hoà Hy sinh 1968
  99. Phạm Văn Chiêm Hy sinh 1971
  100. Phạm Văn Chiến Hy sinh 1972