Xã Hải Phương

Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định

157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Hải Hy sinh 1985
  2. Hoàng Văn Vinh Hy sinh 1953
  3. Hoàng Văn thiệu Hy sinh 1978
  4. Lê Minh Hồng Hy sinh 1970
  5. Lê Ngọc Tuấn Hy sinh 1970
  6. Lê Thế Long Hy sinh 1969
  7. Lê Thế Vinh Hy sinh 1972
  8. Lê Văn Chiểu Hy sinh 1970
  9. Lê Văn Cừu Hy sinh 1950
  10. Lê Văn Huýnh Hy sinh 1954
  11. Lê Văn Hùng Hy sinh 1971
  12. Lê Văn Hưu Hy sinh 1952
  13. Lê Văn Khang Hy sinh 1953
  14. Lê Văn Khơi Hy sinh 1972
  15. Lê Văn Sinh Hy sinh 1952
  16. Lê Văn Sắc Hy sinh 1971
  17. Lê Văn Tựu Hy sinh 1952
  18. Lê văn huyện Hy sinh 1953
  19. Lê đình Hiên Hy sinh 1952
  20. Lại Gia Quyến Hy sinh 1969
  21. Lều Ngọc Châu Hy sinh 1972
  22. Mai Văn Thắng Hy sinh 1970
  23. Mai Văn Vĩnh Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Bá Tiệp Hy sinh 1973
  25. Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1973
  26. Nguyễn Công Định Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Duy Chẩn Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Quốc Huy Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Viết Chiến Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Viết Nấng Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Văn Biến Hy sinh 1974
  32. Nguyễn Văn Bưu Hy sinh 1954
  33. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1954
  35. Nguyễn Văn Chu Hy sinh 1954
  36. Nguyễn Văn Chẩn Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Văn Chới Hy sinh 1973
  38. Nguyễn Văn Cơ Hy sinh 1975
  39. Nguyễn Văn Cừ Hy sinh 1967
  40. Nguyễn Văn Dứa Hy sinh 1952
  41. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Hào Hy sinh 1965
  43. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1973
  44. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1950
  45. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Văn Khiêm Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1950
  49. Nguyễn Văn Lại Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Lộ Hy sinh 1954
  51. Nguyễn Văn Mẫn Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Văn Mễ Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Văn Mỹ Hy sinh 1954
  54. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1954
  55. Nguyễn Văn Nghị Hy sinh 1952
  56. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1953
  58. Nguyễn Văn Oanh Hy sinh 1952
  59. Nguyễn Văn Phiêu Hy sinh 1973
  60. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Văn Quynh Hy sinh 1954
  63. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1952
  65. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1952
  69. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Văn Vy Hy sinh 1954
  71. Nguyễn Văn Vẻ Hy sinh 1971
  72. Nguyễn Văn Xuyến Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Văn bảo Hy sinh 1971
  74. Nguyễn Văn măng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn thiệu Hy sinh 1954
  76. Nguyễn Văn tuyển Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Văn tạ Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1967
  79. Nguyễn Xuân Mão Hy sinh 1973
  80. Nguyễn Đức Rục Hy sinh 1953
  81. Nguỹen Xuân Thu Hy sinh 1972
  82. Ngô Văn Tấn Hy sinh 1966
  83. Phạm Văn Hồ Hy sinh 1963
  84. Phạm Anh Tuấn Hy sinh 1972
  85. Phạm Mạnh Tường Hy sinh 1954
  86. Phạm Ngọc Khải Hy sinh 1973
  87. Phạm Văn Bân Hy sinh 1954
  88. Phạm Văn Bộ Hy sinh 1954
  89. Phạm Văn Cường Hy sinh 1988
  90. Phạm Văn Cầu Hy sinh 1968
  91. Phạm Văn Giới Hy sinh 1952
  92. Phạm Văn Hoàn Hy sinh 1973
  93. Phạm Văn Hoán Hy sinh 1967
  94. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1969
  95. Phạm Văn Học Hy sinh 1954
  96. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1968
  97. Phạm Văn Muối Hy sinh 1952
  98. Phạm Văn Mạnh Hy sinh 1967
  99. Phạm Văn Nhĩ Hy sinh 1969
  100. Phạm Văn Phán Hy sinh 1954