Xã Giao Thịnh

Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định

145 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Cộng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Lạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Cao Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hoàng Văn Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hoàng Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lâm Văn Nhương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lâm Văn Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lâm Văn Đỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Hiên Ngang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Minh Đích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Ngô Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Viết Hài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Khoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Phúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Văn Phố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Thêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Viêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Đất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lưu Công Cổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lưu Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lương Văn Hạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lương Văn Mơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lương Văn Mại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lương Văn Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lương Văn Quỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lương Văn Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lương Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Hồng Bàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Kim Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Ngọc Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Ngọc Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Ngọc Mại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Ngọc Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Ngọc Quản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Ngọc Quất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Ngọc Tui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Ngọc Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Ngọc ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Ngọc Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Như ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Thế Xanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Hoằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Huynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Hối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Rỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Thuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Tiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Tuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Xước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Điển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Đảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Đỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Đình Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguỵ Văn Rung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Thanh Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phan Thế Lạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phan Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Văn Tạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Dũng Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Văn Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Văn Đan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Văn Đạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Công Hàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Khắc Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn Bai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Diệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Huyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Thự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Văn Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Xướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Đoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Đơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Đại Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Đại Vĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Vũ Kim Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Vũ Minh Giốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Vũ Viết Mạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Vũ Viết Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Vũ Văn Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh