Xã Giao Tân

Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định

175 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Chí Thoại Hy sinh 1952
  2. Bùi Hữu Thung Hy sinh 1968
  3. Bùi Nông Sinh Hy sinh 1968
  4. Bùi Văn Bảo 1937 – 1968
  5. Bùi Văn Chức Hy sinh 1946
  6. Bùi Văn Hoạt Hy sinh 1948
  7. Bùi Văn Hàm Hy sinh 1948
  8. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1979
  9. Bùi Văn Mưu 1942 – 1968
  10. Bùi Văn Phúc Hy sinh 1972
  11. Bùi Văn Thơ 1947 – 1973
  12. Bùi Văn Vượng 1949 – 1969
  13. Bùi Văn Vỹ Hy sinh 1972
  14. Bùi Văn Đệ 1951 – 1971
  15. Cao Trần Cảnh Hy sinh 1970
  16. Hoàng Bình Dân 1949 – 1970
  17. Hoàng Khắc Vững Hy sinh 1968
  18. Hoàng Thọ Đán Hy sinh 1971
  19. Hoàng Tiến Dũng Hy sinh 1971
  20. Hoàng Văn Chẩm Hy sinh 1954
  21. Hoàng Văn Hiền Hy sinh 1954
  22. Hoàng Văn Huân Hy sinh 1969
  23. Hoàng Văn Thịu 1948 – 1970
  24. Hoàng Văn Điệt Hy sinh 1967
  25. Hoàng Đức Nguyện 1949 – 1972
  26. Lê Văn Hiệu Hy sinh 1954
  27. Lưu Công Khang Hy sinh 1966
  28. Lưu Công Khoái Hy sinh 1971
  29. Lưu Công Ninh 1947 – 1974
  30. Lưu Công Sỹ Hy sinh 1973
  31. Lưu Công Đình 1930 – 1971
  32. Lưu Hồ Sáng Hy sinh 1972
  33. Mai Thanh Dĩnh 1946 – 1967
  34. Mai Thanh Vân Hy sinh 1968
  35. Mai Trọng Liệt Hy sinh 1970
  36. Mai Văn Bột Hy sinh 1953
  37. Mai Văn Huyến Hy sinh 1972
  38. Mai Văn Mỡi Hy sinh 1974
  39. Mai Văn Thơ Hy sinh 1972
  40. Mai Văn Thịnh Hy sinh 1972
  41. Mai Văn Đạm 1941 – 1972
  42. Mai Văn Đỗ Hy sinh 1967
  43. Mai Xuân Lãm 1951 – 1972
  44. NGuyễn Văn Tất Hy sinh 1950
  45. Nguyễn Huy Kình Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Huy Tiễu 1939 – 1970
  47. Nguyễn Huy Tiệp 1947 – 1968
  48. Nguyễn Huy Đề 1949 – 1973
  49. Nguyễn Minh Tuật 1945 – 1972
  50. Nguyễn Ngọc Hường Hy sinh 1971
  51. Nguyễn Ngọc Lý Hy sinh 1975
  52. Nguyễn Thế Bình Hy sinh 1971
  53. Nguyễn Thế Dương Hy sinh 1971
  54. Nguyễn Thế Tào Hy sinh 1973
  55. Nguyễn Trường Sơn 1949 – 1969
  56. Nguyễn Văn Bách 1950 – 1972
  57. Nguyễn Văn Bỉnh Hy sinh 1953
  58. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1971
  59. Nguyễn Văn Lan Hy sinh 1952
  60. Nguyễn Văn Mạc Hy sinh 1970
  61. Nguyễn Văn Rị Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Văn Thiểm Hy sinh 1954
  63. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1970
  64. Nguyễn Văn Tuỵ 1947 – 1973
  65. Nguyễn Văn Tộ Hy sinh 1948
  66. Nguyễn Văn Uân Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Xuân Bích 1950 – 1972
  68. Ngô Viết Hồng Hy sinh 1953
  69. Phan Văn Biểu Hy sinh 1968
  70. Phan Văn Tuất Hy sinh 1954
  71. Phan Văn thú 1950 – 1974
  72. Phạm Tiến Ca Hy sinh 1971
  73. Phạm Tất Thắng 1953 – 1974
  74. Phạm Viết Doanh 1950 – 1970
  75. Phạm Viết Lân 1948 – 1975
  76. Phạm Văn Bàng 1950 – 1972
  77. Phạm Văn Chiểu Hy sinh 1950
  78. Phạm Văn Hoè Hy sinh 1952
  79. Phạm Văn Hỗ Hy sinh 1948
  80. Phạm Văn Quản Hy sinh 1972
  81. Phạm Văn Rục 1948 – 1970
  82. Phạm Văn Thuần Hy sinh 1954
  83. Phạm Văn Thận Hy sinh 1969
  84. Phạm Văn Thắng 1946 – 1972
  85. Phạm Văn Việt Hy sinh 1980
  86. Phạm Đông Y 1931 – 1972
  87. Phạm Đăng Khay Hy sinh 1972
  88. Phạm Đăng ẩm Hy sinh 1970
  89. Trần Kim Âu Hy sinh 1952
  90. Trần Ngọc Lân Hy sinh 1972
  91. Trần Thanh Quang Hy sinh 1953
  92. Trần Thế Thư Hy sinh 1965
  93. Trần Tiến Tăng 1946 – 1970
  94. Trần Trung Việt Hy sinh 1967
  95. Trần Trọng Kim 1942 – 1967
  96. Trần Trọng Tam Hy sinh 1965
  97. Trần Văn Bính 1951 – 1969
  98. Trần Văn Bồng 1950 – 1972
  99. Trần Văn Bồng Hy sinh 1958
  100. Trần Văn Cảnh 1942 – 1967