Xã Giao Lạc

Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định

100 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Lạc 1949 – 1969
  2. Bùi Văn Yên 1952 – 1972
  3. Bùi Xuân Ruyến 1932 – 1954
  4. Bùi Đình Thảo 1950 – 1970
  5. Bùi Đình Vọng 1920 – 1946
  6. Cao Thanh Đam 1965 – 1986
  7. Cao Thế Tục 1932 – 1953
  8. Hoàng Mạnh Hùng 1943 – 1968
  9. Hoàng Quang Huyến 1950 – 1971
  10. Hoàng Văn Năng 1959 – 1981
  11. Khổng Văn Bảo 1940 – 1975
  12. Lê Cao Sơn 1934 – 1954
  13. Lê Dình Đoán 1951 – 1972
  14. Lê Khắc Hiệu 1952 – 1968
  15. Lê Mạnh Phùng 1950 – 1970
  16. Lê Viết Thắng 1949 – 1968
  17. Lê Văn Lực 1950 – 1968
  18. Lê Văn Phưng 1927 – 1953
  19. Mai Thế Diềm 1944 – 1972
  20. Mguyễn Thanh Hải 1948 – 1972
  21. Nguyễn Hồng Chương 1935 – 1969
  22. Nguyễn Hữu Nhị 1942 – 1968
  23. Nguyễn Quang Vinh 1949 – 1967
  24. Nguyễn Thế Vinh 1955 – 1979
  25. Nguyễn Trung Hinh 1949 – 1972
  26. Nguyễn Văn Ba 1953 – 1972
  27. Nguyễn Văn Chuyên 1938 – 1968
  28. Nguyễn Văn Dương 1963 – 1986
  29. Nguyễn Văn Loãn 1930 – 1951
  30. Nguyễn Văn Mão 1927 – 1947
  31. Nguyễn Văn Mậu 1947 – 1968
  32. Nguyễn Văn Nội 1947 – 1972
  33. Nguyễn Văn Thía 1952 – 1970
  34. Nguyễn Văn Thư 1951 – 1974
  35. Nguyễn Văn Tuyến 1959 – 1980
  36. Nguyễn Văn ổn 1953 – 1972
  37. Nguyễn Xuân Hoà 1952 – 1972
  38. Nguyễn Xuân Tân 1955 – 1972
  39. Nguyễn Xuân Uý 1953 – 1972
  40. Nguyễn Đăng Nhi 1950 – 1969
  41. Ngô Gia Tường 1949 – 1975
  42. Phan Tường Nhị 1945 – 1967
  43. Phan Văn Chí 1949 – 1970
  44. Phan Văn Cẩn 1947 – 1964
  45. Phan Văn Hý 1952 – 1969
  46. Phan Văn Lợi 1953 – 1970
  47. Phan Văn Tình 1953 – 1972
  48. Phan Đình Lân 1950 – 1970
  49. Phạm Mạnh Hùng 1933 – 1953
  50. Phạm Ngọc Châu 1960 – 1982
  51. Phạm Ngọc Phú 1944 – 1969
  52. Phạm Quốc Tuấn 1951 – 1985
  53. Phạm Viết Hạnh 1933 – 1952
  54. Phạm Văn Bảy 1959 – 1978
  55. Phạm Văn Chiểu 1950 – 1969
  56. Phạm Văn Hà 1948 – 1967
  57. Phạm Văn Lộc 1958 – 1979
  58. Phạm Văn Phúc 1940 – 1965
  59. Phạm Văn Tường Hy sinh 1972
  60. Truần Văn Tuấn 1916 – 1959
  61. Trần Minh Thướng 1949 – 1969
  62. Trần Ngọc Báo 1930 – 1953
  63. Trần Ngọc Nha 1942 – 1969
  64. Trần Ngọc Nhỡ 1947 – 1968
  65. Trần Quang Huyến 1949 – 1972
  66. Trần Quý Đôn 1952 – 1972
  67. Trần Sơn Hà 1948 – 1969
  68. Trần Trung Kiên 1953 – 1975
  69. Trần Văn Bình 1953 – 1972
  70. Trần Văn Bưởi 1942 – 1971
  71. Trần Văn Kiền 1966 – 1982
  72. Trần Văn Sáu 1949 – 1967
  73. Trần Văn Thuật 1950 – 1968
  74. Trần Văn Thọ 1950 – 1972
  75. Trần Văn Triệu 1960 – 1979
  76. Trần Văn Vạn 1940 – 1971
  77. Trần Văn Đinh 1958 – 1979
  78. Trần Xuân Miên 1938 – 1970
  79. Trần Xuân Niện 1940 – 1970
  80. Trần Xuân Vạn 1956 – 1979
  81. Trần Xuân Điền 1950 – 1969
  82. Vũ Văn Viết 1916 – 1949
  83. Vũ Đình Hoãn 1934 – 1951
  84. Ông Văn Dực 1905 – 1949
  85. Đinh Quang Riệm 1924 – 1951
  86. Đinh Quốc Tế 1938 – 1972
  87. Đinh Quốc Tịch 1949 – 1973
  88. Đinh Văn Chung 1958 – 1979
  89. Đinh Văn Diện 1954 – 1979
  90. Đinh Văn Hoan 1933 – 1953
  91. Đinh Văn Hoàng 1952 – 1972
  92. Đinh Văn Huyến 1912 – 1949
  93. Đinh Văn Lộc 1926 – 1948
  94. Đinh Văn Nam 1955 – 1972
  95. Đinh Văn Vy 1947 – 1968
  96. Đinh Văn Vũ 1953 – 1972
  97. Đinh Văn ý 1916 – 1951
  98. Đỗ Mạnh Duyên 1945 – 1968
  99. Đỗ Văn Phu 1950 – 1968
  100. Đỗ Văn Quy 1945 – 1968