Xã Giao Châu
Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định
79 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Tĩnh 1923 – 1953
- Cao Văn Ban 1951 – 1969
- Cao Văn Bao 1949 – 1974
- Cao Văn Bảo 1951 – 1971
- Cao Văn Dương 1948 – 1969
- Cao Văn Dục 1955 – 1975
- Cao Văn Hà 1956 – 1978
- Cao Văn Hưởng 1950 – 1972
- Cao Văn Hộ 1953 – 1973
- Cao Văn Khôi 1928 – 1950
- Cao Văn Mạnh 1940 – 1968
- Cao Văn Nhuận 1940 – 1969
- Cao Văn Phái 1949 – 1975
- Cao Văn Toản 1942 – 1972
- Cao Văn Tung 1948 – 1973
- Cao Văn Vĩnh 1948 – 1973
- Cao Văn Đãng 1950 – 1979
- Lê Văn Bình 1959 – 1979
- Lê Văn Dũng 1949 – 1975
- Lê Văn Hy 1914 – 1953
- Lê Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Minh 1951 – 1973
- Lê Văn Quyền 1957 – 1977
- Lê Văn Thuỳ 1946 – 1969
- Lê Văn Trử 1949 – 1972
- Lê Văn Tình 1956 – 1975
- Mai Văn Nguyện 1949 – 1972
- Mai Văn Rựng 1949 – 1968
- Mai Văn Vần 1950 – 1974
- Mai Văn Đương 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Chức 1921 – 1952
- Nguyễn Văn Công 1948 – 1974
- Nguyễn Văn Củng 1944 – 1974
- Nguyễn Văn Thạch 1925 – 1952
- Nguyễn Văn Tiết 1928 – 1950
- Nguyễn Văn Trạch 1951 – 1975
- Nguyễn Văn Đậm 1945 – 1967
- Phạm Văn An 1955 – 1977
- Phạm Văn An 1931 – 1953
- Phạm Văn Bảo 1949 – 1972
- Phạm Văn Chủng 1949 – 1970
- Phạm Văn Giang 1948 – 1970
- Phạm Văn Hiền 1958 – 1979
- Phạm Văn Hậu 1922 – 1950
- Phạm Văn Lý 1953 – 1973
- Phạm Văn Minh 1952 – 1973
- Phạm Văn Năm 1953 – 1973
- Phạm Văn Tuỳ 1960 – 1980
- Phạm Văn Vang 1954 – 1975
- Phạm Văn Viêm 1949 – 1970
- Trần Bá Khương 1950 – 1973
- Trần Văn Biên 1953 – 1973
- Trần Văn Biền 1950 – 1971
- Trần Văn Chiêu 1950 – 1970
- Trần Văn Hoành 1949 – 1969
- Trần Văn Hùng Sinh 1947
- Trần Văn Thiện 1948 – 1962
- Trần Văn Thức 1950 – 1970
- Trần Văn Đẩu 1901 – 1946
- Trần Văn Đệ 1948 – 1972
- Trịnh Gia Lai 1974 – 1994
- Trịnh Văn Ly 1953 – 1982
- Vũ Gia Tự 1948 – 1972
- Vũ Văn Bậc 1949 – 1973
- Vũ Văn Hiền 1950 – 1975
- Vũ Văn Hoành 1954 – 1979
- Vũ Văn Luyện 1949 – 1972
- Vũ Văn Tính 1954 – 1979
- Vũ Văn Vinh 1948 – 1970
- Vũ Văn Đông 1947 – 1972
- Đào Văn Kế 1945 – 1975
- Đỗ Văn Chiễu 1939 – 1960
- Đỗ Văn Hợp 1917 – 1953
- Đỗ Văn Kỷ 1950 – 1970
- Đỗ Văn Miêu 1948 – 1965
- Đỗ Văn Ngoạn 1947 – 1969
- Đỗ Văn Thuỷ 1950 – 1972
- Đỗ Văn Tư 1922 – 1950
- Đỗ Văn Uyên 1941 – 1969