Xã Giao An

Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định

110 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hảo Cầu 1933 – 1982
  2. Bùi Hồng Đoàn 1956 – 1970
  3. Bùi Minh Tiến 1954 – 1978
  4. Bùi Văn Hiền 1928 – 1951
  5. Cao Hữu Húc 1943 – 1996
  6. Cao Hữu Trợ 1948 – 1968
  7. Cao Ngọc Hân 1930 – 1953
  8. Cao Năng Ân 1921 – 1953
  9. Cao Thanh Vân 1947 – 1969
  10. Cao Văn Bốn 1951 – 1970
  11. Cao văn Uy 1944 – 1967
  12. Cao Đức Rương 1949 – 1973
  13. Doãn Thanh Am 1949 – 1969
  14. Doãn Văn Hữu 1950 – 1969
  15. Doãn Đình Anh 1953 – 1973
  16. Doãn Đình Dương 1931 – 1954
  17. Doãn Đình Hiển 1951 – 1972
  18. Doãn Đình Lưu 1949 – 1970
  19. Doãn Đình Muôn 1954 – 1985
  20. Hoàng Kim Tương 1929 – 1953
  21. Lê Huy Thuyết 1950 – 1970
  22. Lê Như Hân 1939 – 1968
  23. Lê Như Xuyên 1940 – 1968
  24. Lương Văn Hoà 1945 – 1974
  25. Mai Văn Ngọc 1952 – 1971
  26. Mai Văn ích 1931 – 1954
  27. Mai Văn Đậu 1932 – 1968
  28. Nguyễn Bích Thanh 1930 – 1954
  29. Nguyễn Ngọc Miên 1943 – 1971
  30. Nguyễn Ngọc Vu 1936 – 1970
  31. Nguyễn Thượng Niệm 1939 – 1972
  32. Nguyễn Thế Hưng 1948 – 1971
  33. Nguyễn Thế Quang 1954 – 1974
  34. Nguyễn Viết Chung 1952 – 1971
  35. Nguyễn Văn Bách 1914 – 1953
  36. Nguyễn Văn Năm 1948 – 1973
  37. Nguyễn Văn Đạt 1950 – 1987
  38. Nguyễn Xuân Lộc 1947 – 1968
  39. Nguyễn Đăng Khoa 1949 – 1972
  40. Nguyễn Đức Xuyến 1948 – 1970
  41. Phan Văn Đạt 1948 – 1976
  42. Phạm Hoàng Đoan 1927 – 1949
  43. Phạm Hồng Thái 1945 – 1970
  44. Phạm Kim Doanh 1953 – 1969
  45. Phạm Kim Luân 1951 – 1969
  46. Phạm Thế Hiển 1947 – 1967
  47. Phạm Trung Thông 1960 – 1979
  48. Phạm Tú Tạo 1949 – 1968
  49. Phạm Viết Hanh 1928 – 1949
  50. Phạm Viết Hiên 1943 – 1966
  51. Phạm Viết Hân 1930 – 1953
  52. Phạm Văn Hãn 1948 – 1970
  53. Phạm Văn Lưu 1945 – 1968
  54. Phạm Văn Thọ 1950 – 1973
  55. Phạm Văn Tư 1948 – 1973
  56. Phạm Văn Đàm 1936 – 1975
  57. Phạm Đình Tường 1940 – 1967
  58. Phạm Đức Thuật 1949 – 1972
  59. Trần Công ích 1962 – 1983
  60. Trần Gia Phú 1920 – 1949
  61. Trần Huy Phong 1941 – 1968
  62. Trần Hữu Duyên 1944 – 1971
  63. Trần Nguyên Huân 1908 – 1953
  64. Trần Ngọc Hiện 1942 – 1968
  65. Trần Ngọc Lân 1943 – 1967
  66. Trần Quang Mưu 1939 – 1967
  67. Trần Quang Quyến 1959 – 1981
  68. Trần Quang Tạo 1948 – 1971
  69. Trần Quốc Lãm 1945 – 1973
  70. Trần Thanh An 1947 – 1968
  71. Trần Thanh Hoè 1949 – 1969
  72. Trần Thanh Mai 1949 – 1970
  73. Trần Viết Chiên 1928 – 1954
  74. Trần Viết Nhỡ 1948 – 1972
  75. Trần Văn Bình 1960 – 1982
  76. Trần Văn Hiến 1959 – 1979
  77. Trần Văn Hợi 1944 – 1965
  78. Trần Văn Kỷ 1947 – 1968
  79. Trần Văn Liêm 1951 – 1969
  80. Trần Văn Lãi 1946 – 1970
  81. Trần Văn Nghing 1936 – 1969
  82. Trần Văn Năng 1926 – 1949
  83. Trần Văn Phan 1944 – 1970
  84. Trần Văn Quảng 1952 – 1972
  85. Trần Văn Sỹ 1960 – 1979
  86. Trần Văn Thùng 1950 – 1968
  87. Trần Văn Viện 1950 – 1969
  88. Trần Văn Đài 1945 – 1971
  89. Trần Văn Đột 1948 – 1968
  90. Đinh Duy Bốn 1951 – 1970
  91. Đinh Duy Thuần 1945 – 1965
  92. Đinh Ngọc Chiến 1952 – 1973
  93. Đinh Ngọc Chung 1961 – 1979
  94. Đinh Ngọc Gia 1940 – 1964
  95. Đinh Ngọc Phan 1906 – 1953
  96. Đinh Thị Vui Hy sinh 1954
  97. Đinh Tây Đức 1949 – 1969
  98. Đinh Văn Bình 1948 – 1972
  99. Đinh Văn Hạ 1949 – 1972
  100. Đinh Văn Phi 1952 – 1973