Xã Đại An

Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định

278 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Công Hoè 1942 – 1970
  2. Vũ Công Nguyện 1948 – 1971
  3. Vũ Công Quyện 1946 – 1968
  4. Vũ Công Thực 1941 – 1972
  5. Vũ Công Tảo 1923 – 1952
  6. Vũ Công Vinh 1934 – 1972
  7. Vũ Duy Bình 1952 – 1975
  8. Vũ Duy Hằng 1946 – 1965
  9. Vũ Duy Nuôi 1925 – 1953
  10. Vũ Duy Phú 1923 – 1951
  11. Vũ Duy Quynh 1939 – 1968
  12. Vũ Duy Quỳnh 1951 – 1970
  13. Vũ Duy Thiên 1941 – 1970
  14. Vũ Duy Thái 1940 – 1969
  15. Vũ Duy Tiêm 1948 – 1968
  16. Vũ Hiền Lục 1941 – 1968
  17. Vũ Hiền Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Vũ Hữu Tế 1922 – 1951
  19. Vũ Khắc Khoan 1950 – 1972
  20. Vũ Lương Cống 1930 – 1946
  21. Vũ Minh Huyền 1952 – 1972
  22. Vũ Ngọc Quang 1955 – 1975
  23. Vũ Thiện Tiến 1939 – 1968
  24. Vũ Thu Hoạch 1948 – 1970
  25. Vũ Thị Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Vũ Thị Thận 1928 – 1968
  27. Vũ Thị Trở 1951 – 1972
  28. Vũ Thịnh Viễn 1944 – 1972
  29. Vũ Tiến Kỳ 1951 – 1973
  30. Vũ Tiến hải 1942 – 1970
  31. Vũ Tri Ngư 1949 – 1971
  32. Vũ Trung Kiên 1945 – 1969
  33. Vũ Viết Tiến 1935 – 1967
  34. Vũ Viết Viến Sinh 1960
  35. Vũ Văn Bi 1925 – 1952
  36. Vũ Văn Bình 1949 – 1970
  37. Vũ Văn Bổ 1947 – 1971
  38. Vũ Văn Chuyên 1948 – 1973
  39. Vũ Văn Chỉnh 1926 – 1949
  40. Vũ Văn Căn 1926 – 1952
  41. Vũ Văn Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Vũ Văn Khuê 1956 – 1978
  43. Vũ Văn La Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Vũ Văn Long 1928 – 1952
  45. Vũ Văn Lộ 1923 – 1951
  46. Vũ Văn Mẫn 1940 – 1966
  47. Vũ Văn Nghĩa 1925 – 1946
  48. Vũ Văn Phong 1949 – 1969
  49. Vũ Văn Phú 1946 – 1971
  50. Vũ Văn Thiệm 1924 – 1949
  51. Vũ Văn Thước 1921 – 1952
  52. Vũ Văn Thức 1928 – 1951
  53. Vũ Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Vũ Văn Trạch 1947 – 1968
  55. Vũ Văn Tích 1947 – 1967
  56. Vũ Văn Vân 1921 – 1951
  57. Vũ Văn Ân 1943 – 1973
  58. Vũ Xuân Cánh 1958 – 1979
  59. Vũ Xuân Kế 1946 – 1968
  60. Vũ Xuân Luyến 1948 – 1972
  61. Vũ Xuân Lũng 1950 – 1969
  62. Vũ Xuân Thân 1950 – 1971
  63. Vũ Xuân Trạm 1967 – 1985
  64. Vũ Xuân Tường 1956 – 1978
  65. Vũ Xuân Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Vũ Xuân Đính 1941 – 1967
  67. Vũ thị Mỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Vũ trung Huy 1963 – 1985
  69. Vũ Đình Chính 1947 – 1972
  70. Vũ Đình Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Vũ Đình Huấn 1952 – 1973
  72. Vũ Đình Khanh 1960 – 1978
  73. Vũ Đình Nạp 1923 – 1953
  74. Vũ Đình Quynh 1952 – 1972
  75. Vũ Đắc Trai 1950 – 1972
  76. Đào Công Thai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đặng Huy Cầm 1945 – 1968
  78. Đỗ Đình Thận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh