Xã Bình Phục Nhứt
Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang
106 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Thê 1943 – 1961
- Hoàng Thanh Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Phú Thúc 1951 – 1968
- Huỳnh Tấn Di 1949 – 1971
- Huỳnh Văn Bé Tư 1947 – 1962
- Huỳnh Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Thanh 1935 – 1964
- Hồ Thị Lê 1944 – 1969
- Lê Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Ngọc Minh 1930 – 1966
- Lê Quang Nghĩa 1912 – 1949
- Lê Văn Bon 1937 – 1963
- Lê Văn Cứng 1947 – 1968
- Lê Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Hoảnh 1913 – 1947
- Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lẹ 1937 – 1969
- Lê Văn Năm 1913 – 1966
- Lê Văn Năm 1947 – 1969
- Lê Văn Phát 1941 – 1967
- Lê Văn Quang 1948 – 1970
- Lê Văn Ô 1916 – 1967
- Lê Văn ấm 1927 – 1949
- Lương văn Hữu Sinh 1925
- Nguyễn Chí Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thái Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Anh 1947 – 1968
- Nguyễn Thị KHoảnh 1938 – 1971
- Nguyễn Thị Nang 1934 – 1963
- Nguyễn Trường Xuân Hy sinh 1965
- Nguyễn Văn A 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Biện 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Chắc 1940 – 1962
- Nguyễn Văn Gia 1914 – 1948
- Nguyễn Văn Hoàng 1968 – 1986
- Nguyễn Văn Hào 1957 – 1977
- Nguyễn Văn Hùng 1967 – 1987
- Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Hùng 1948 – 1975
- Nguyễn Văn Khá Hy sinh 1946
- Nguyễn Văn Kim 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Năm 1939 – 1963
- Nguyễn Văn Phú 1944 – 1967
- Nguyễn Văn Rôn 1961 – 1981
- Nguyễn Văn Rớt 1961 – 1987
- Nguyễn Văn Sáu 1944 – 1964
- Nguyễn Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thân 1944 – 1964
- Nguyễn Văn Trong 1946 – 1965
- Nguyễn Văn Trong 1947 – 1964
- Nguyễn Văn Vịnh 1946 – 1969
- Nguyễn Văn Xương 1944 – 1964
- Nguyễn Văn Đực 1943 – 1969
- Nguyễn Đăng Tường Hy sinh 1972
- Ngô Hữu Đức 1933 – 1949
- Ngô Văn Trong 1936 – 1949
- Ngô Văn Trận 1967 – 1986
- Năm Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nữ Chùa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Bảnh 1938 – 1965
- Phan Văn Hiển 1923 – 1947
- Phan Văn Lễ 1919 – 1964
- Phan Văn Tôn 1936 – 1963
- Phan Văn Đẹp 1949 – 1965
- Phạm Hiếu Liêm 1946 – 1970
- Phạm Ngọc Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Ngọc Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Bì 1931 – 1952
- Phạm Văn Cân 1956 – 1974
- Phạm Văn Hoa 1923 – 1969
- Phạm Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Hầu 1927 – 1969
- Phạm Văn Đô 1934 – 1967
- Phạm văn Bích 1946 – 1965
- Sáu Quang Hy sinh 1973
- Trương Văn Hoài 1902 – 1947
- Trương thị Nương 1945 – 1965
- Trương văn Hà Hy sinh 1967
- Trần Hữu Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Châu 1933 – 1965
- Trần Văn Chính 1940 – 1970
- Trần Văn Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Mai 1945 – 1966
- Trần Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Son 1946 – 1967
- Trần Văn Sáu 1932 – 1969
- Trần Văn Thành 1940 – 1966
- Trần Văn Tuồng 1925 – 1968
- Trần Văn Tám 1938 – 1964
- Trần Văn Tư 1930 – 1963
- Trần Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tám Dựa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tám Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tư Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn An 1930 – 1967
- Võ Văn Cương Hy sinh 1973
- Võ Văn Khương 1935 – 1967