xã Bình Ninh

Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

141 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao văn Phó 1943 – 1972
  2. Dương Văn Hoàng 1965 – 1984
  3. Dương Văn Phé 1928 – 1948
  4. Huỳnh Phát Đạt 1936 – 1962
  5. Huỳnh Tấn Yên 1927 – 1952
  6. Huỳnh Văn Dớt 1924 – 1967
  7. Huỳnh Văn Hùng 1953 – 1970
  8. Huỳnh Văn Khôi 1941 – 1974
  9. Huỳnh Văn Kỉnh 1929 – 1961
  10. Huỳnh Văn Mười 1945 – 1971
  11. Huỳnh Văn Sơn 1945 – 1965
  12. Huỳnh Văn Tâm 1924 – 1971
  13. Huỳnh Văn Điều 1929 – 1949
  14. Huỳnh Văn Đẹt Hy sinh 1965
  15. Huỳnh văn Bé 1946 – 1973
  16. Huỳnh văn Sỉ 1937 – 1969
  17. Huỳnh văn Tề Hy sinh 1963
  18. Huỳnh Đình Sứ 1935 – 1969
  19. Hứa Văn Bảnh 1948 – 1975
  20. Hứa văn Hiền 1949 – 1969
  21. Lâm Văn Lai 1927 – 1960
  22. Lê Quang Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Thanh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Thành Phát 1947 – 1968
  25. Lê Thị Mười 1941 – 1969
  26. Lê Thị út 1944 – 1969
  27. Lê Văn Chuyên Hy sinh 1972
  28. Lê Văn Chỉ 1952 – 1968
  29. Lê Văn Nô 1935 – 1971
  30. Lê Văn Oanh 1944 – 1970
  31. Lê Văn Oanh 1948 – 1965
  32. Lê Văn Thành 1934 – 1962
  33. Lê Văn Thành 1916 – 1971
  34. Lê Văn Tôm Hy sinh 1968
  35. Lê Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Văn Xích 1954 – 1971
  37. Lê văn Khoe Hy sinh 1968
  38. Lê văn Ngô Hy sinh 1969
  39. Lê văn Tài Hy sinh 1954
  40. Mai Thanh Xuân 1939 – 1969
  41. Nguyễn Chí Danh 1924 – 1969
  42. Nguyễn Thị Kẹp Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Thị Thệ 1947 – 1968
  45. Nguyễn Văn Anh Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Văn Ba 1927 – 1971
  47. Nguyễn Văn Bông 1938 – 1969
  48. Nguyễn Văn Bảnh 1950 – 1970
  49. Nguyễn Văn Bế 1947 – 1963
  50. Nguyễn Văn Cho Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Châu 1933 – 1970
  52. Nguyễn Văn Cồ 1940 – 1970
  53. Nguyễn Văn Gô Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Văn Gặp 1967 – 1989
  55. Nguyễn Văn Hiền 1931 – 1972
  56. Nguyễn Văn Hiển 1931 – 1965
  57. Nguyễn Văn Hoa 1940 – 1963
  58. Nguyễn Văn Hoà 1933 – 1973
  59. Nguyễn Văn Hoành. 1922 – 1949
  60. Nguyễn Văn Khuê 1965 – 1986
  61. Nguyễn Văn Kiêm 1912 – 1963
  62. Nguyễn Văn Lé 1928 – 1948
  63. Nguyễn Văn Lòng 1949 – 1971
  64. Nguyễn Văn Lập 1947 – 1967
  65. Nguyễn Văn Minh 1944 – 1968
  66. Nguyễn Văn Mông 1930 – 1950
  67. Nguyễn Văn Nhựt 1944 – 1961
  68. Nguyễn Văn Niêm 1912 – 1951
  69. Nguyễn Văn Phú 1922 – 1951
  70. Nguyễn Văn Phước 1942 – 1966
  71. Nguyễn Văn Quây 1942 – 1968
  72. Nguyễn Văn Sáu 1929 – 1970
  73. Nguyễn Văn Thiệt Hy sinh 1963
  74. Nguyễn Văn Thuận 1964 – 1985
  75. Nguyễn Văn Thuộc Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Văn Thành 1938 – 1968
  77. Nguyễn Văn Thâu 1927 – 1946
  78. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1969
  79. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Văn Tiếng 1936 – 1968
  81. Nguyễn Văn Trinh 1945 – 1966
  82. Nguyễn Văn Trí 1940 – 1972
  83. Nguyễn Văn Trí 1941 – 1968
  84. Nguyễn Văn Tròn 1924 – 1966
  85. Nguyễn Văn Tâm 1911 – 1975
  86. Nguyễn Văn Tân 1907 – 1949
  87. Nguyễn Văn Tím 1967 – 1988
  88. Nguyễn Văn Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Xiêm 1940 – 1970
  90. Nguyễn Văn Điệp 1942 – 1968
  91. Nguyễn Văn Đình 1943 – 1966
  92. Nguyễn văn Bảy 1933 – 1969
  93. Nguyễn văn Cứng 1922 – 1949
  94. Nguyễn văn Hiển 1930 – 1968
  95. Nguyễn văn Trang Hy sinh 1969
  96. Nguyễn văn Đối 1931 – 1966
  97. Ngô Tấn Sanh 1925 – 1961
  98. Ngô Văn Lến Hy sinh 1969
  99. Ngô văn Đông 1964 – 1988
  100. Phan Tấn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh