Xã Bình Hoà

Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định

113 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Cú 1951 – 1970
  2. Hoàng Văn Mười 1931 – 1950
  3. Lưu Văn Diễn Hy sinh 1972
  4. Lưu Văn Hữu 1949 – 1968
  5. Lại Kim Sơn 1947 – 1967
  6. Lại Kim Sơn 1953 – 1970
  7. Lại Văn Duy Hy sinh 1968
  8. Lại Văn Duyên 1952 – 1975
  9. Lại Văn Ghi 1942 – 1966
  10. Lại Văn Liến 1947 – 1972
  11. Lại Văn Nhiên 1950 – 1972
  12. Lại Văn Nhiên 1957 – 1978
  13. Lại Văn Nhạ 1941 – 1969
  14. Lại Văn Quyến 1957 – 1975
  15. Lại Văn Trà 1954 – 1970
  16. Lại Văn Đệ 1946 – 1968
  17. Lại Xuân Dành 1960 – 1978
  18. Lại Xuân Hoà Sinh 1941
  19. Nguyễn Thi Tư 1958 – 1979
  20. Nguyễn Thái Sơn Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Văn Bất 1958 – 1979
  22. Nguyễn Văn Chấn 1954 – 1969
  23. Nguyễn Văn Cấn 1943 – 1966
  24. Nguyễn Văn Hoà 1949 – 1969
  25. Nguyễn Văn Huệ 1941 – 1967
  26. Nguyễn Văn Khả 1950 – 1972
  27. Nguyễn Văn Lượng 1949 – 1968
  28. Nguyễn Văn Lẫm 1949 – 1968
  29. Nguyễn Văn Minh 1927 – 1952
  30. Nguyễn Văn Ngọc 1958 – 1979
  31. Nguyễn Văn Phiếm 1950 – 1970
  32. Nguyễn Văn Phụ 1950 – 1975
  33. Nguyễn Văn Quang 1958 – 1979
  34. Nguyễn Văn Quyên 1960 – 1987
  35. Nguyễn Văn Song 1944 – 1973
  36. Nguyễn Văn Thuyến 1952 – 1979
  37. Nguyễn Văn Thành 1932 – 1948
  38. Nguyễn Văn Thục 1939 – 1954
  39. Nguyễn Văn Tiếu 1952 – 1975
  40. Nguyễn Văn Tiềm 1939 – 1973
  41. Nguyễn Văn Tiệm 1928 – 1948
  42. Nguyễn Văn Tiệp 1955 – 1972
  43. Nguyễn Văn Trang 1922 – 1953
  44. Nguyễn Văn Trạch 1949 – 1971
  45. Nguyễn Văn Vĩnh 1950 – 1971
  46. Nguyễn Văn Vũ 1954 – 1975
  47. Nguyễn Văn Điều 1950 – 1972
  48. Nguyễn Văn Đạt 1949 – 1973
  49. Nguyễn Văn Đỗ 1930 – 1950
  50. Nguyễn Đức Cương Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Đức Nhuần 1952 – 1972
  52. Phan Thị Nhị Hy sinh 1969
  53. Phan Văn Bào 1947 – 1968
  54. Phan Văn Chanh 1937 – 1968
  55. Phan Văn Cảo 1950 – 1971
  56. Phan Văn Khanh 1949 – 1970
  57. Phan Văn Nghiêm 1950 – 1973
  58. Phan Văn Nô 1947 – 1968
  59. Phan Văn Phó 1952 – 1972
  60. Phan Văn Phúc 1946 – 1968
  61. Phan Văn Quang 1945 – 1966
  62. Phan Văn Số 1950 – 1968
  63. Phan Văn Thuỵ 1950 – 1975
  64. Phan Văn Tiệp 1933 – 1967
  65. Phan Văn Toán 1950 – 1974
  66. Phan Văn Tuỵ 1926 – 1953
  67. Phan Văn Tẩy 1950 – 1972
  68. Phan Văn Đức Hy sinh 1973
  69. Phạm Bá Rát 1952 – 1975
  70. Phạm Cao Đài 1943 – 1968
  71. Phạm Công Nghinh 1953 – 1969
  72. Phạm Công Thôn 1921 – 1954
  73. Phạm Công Thưởng 1954 – 1947
  74. Phạm Công Tuất 1946 – 1972
  75. Phạm Công Định 1953 – 1973
  76. Phạm Duy Mật 1945 – 1968
  77. Phạm Hải Chiều 1950 – 1974
  78. Phạm Minh Xuyên 1953 – 1973
  79. Phạm Ngọc Huy 1943 – 1965
  80. Phạm Ngọc Huệ 1956 – 1973
  81. Phạm Ngọc Mô 1932 – 1951
  82. Phạm Ngọc Thảo 1947 – 1994
  83. Phạm Ngọc Tiến 1948 – 1969
  84. Phạm Ngọc Văn 1940 – 1969
  85. Phạm Quang Tiến 1953 – 1967
  86. Phạm Quốc Tuấn 1948 – 1969
  87. Phạm Tiến Dũng 1946 – 1967
  88. Phạm Van Sung 1947 – 1968
  89. Phạm Văn Cần 1948 – 1968
  90. Phạm Văn Cới 1952 – 1976
  91. Phạm Văn Huyến 1952 – 1972
  92. Phạm Văn Lạng 1944 – 1969
  93. Phạm Văn Thíu 1960 – 1986
  94. Phạm Văn Đậu Hy sinh 1969
  95. Phạn Ngọc ánh 1926 – 1954
  96. Trần Văn Chấn 1913 – 1953
  97. Trần Văn Cón 1949 – 1973
  98. Trần Văn Mỡi 1917 – 1953
  99. Trần Văn Ngụ 1949 – 1968
  100. Trần Văn Thảo 1953 – 1972