xã An Hòa

Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên

88 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Biện Minh Chương Hy sinh 1967
  2. Biện Quạ Hy sinh 1969
  3. Bùi Văn Bình Hy sinh 1972
  4. Huỳnh Xuân Ngọc Hy sinh 1965
  5. Hồ Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Kiều Thưởng Hy sinh 1968
  7. Lê Mao Hy sinh 1972
  8. Lê Mót Hy sinh 1967
  9. Lê Ngọc Châu Hy sinh 1967
  10. Lê Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Phân Hy sinh 1967
  12. Lê Tranh Hy sinh 1970
  13. Lê Văn Định Hy sinh 1968
  14. Lê Đậy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Mai Xi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Anh Thắng Hy sinh 1970
  17. Nguyễn Bung Hy sinh 1969
  18. Nguyễn Bình Hy sinh 1965
  19. Nguyễn Hồng Kông Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Hữu Suốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Khái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Ly Hy sinh 1975
  23. Nguyễn Minh Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Mát Hy sinh 1975
  25. Nguyễn Nhiệm Hy sinh 1960
  26. Nguyễn Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Phụng Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Thái Hưởng Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thị Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Thị Mắn Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Tân Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Tấn Hùng Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Tấn Luận Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Tấn Luận Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Tẩm Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Văn Bổng Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Văn Giáp Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1970
  41. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1971
  42. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1975
  44. Nguyễn Xuân Kiều Hy sinh 1965
  45. Nguyễn Đình Chi Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Đại Hy sinh 1965
  47. Nguyễn Đủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phan Ngo Hy sinh 1965
  49. Phan Thị Hiệp Hy sinh 1974
  50. Phan Tiết Hy sinh 1973
  51. Phan Đình Chi Hy sinh 1975
  52. Phan Định Hy sinh 1973
  53. Phùng Phú Hy sinh 1966
  54. Phạm Minh Hy sinh 1967
  55. Phạm Ngọc Phúc Hy sinh 1973
  56. Phạm Thị Hải Hy sinh 1968
  57. Phạm Tư Hy sinh 1966
  58. Phạm Xiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Thái Văn Ty Hy sinh 1968
  60. Trương Gia Long Hy sinh 1972
  61. Trương Gia Lân Hy sinh 1972
  62. Trương Mùa Hy sinh 1967
  63. Trương Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trương Thị Phai Hy sinh 1974
  65. Trương Tất Hy sinh 1967
  66. Trương Đi Hy sinh 1972
  67. Trần Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Duy ái Hy sinh 1967
  69. Trần Thị Liên Hy sinh 1971
  70. Trần Tiến Hy sinh 1967
  71. Trần Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Hải Hy sinh 1974
  73. Trần Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Vĩnh Khải Hy sinh 1964
  75. Trần Đình Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Đức Thảo Hy sinh 1969
  77. Tăng Hùng Hy sinh 1964
  78. Võ Bảy Hy sinh 1965
  79. Võ Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Kia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Võ Ngọc Hy sinh 1968
  82. Võ Triết Hy sinh 1967
  83. Đoàn Văn Trung Hy sinh 1974
  84. Đường Thị Thưởng Hy sinh 1968
  85. Đỗ Mỹ Hy sinh 1967
  86. Đỗ Thanh Hương Hy sinh 1968
  87. Đỗ Trung Hy sinh 1968
  88. Đỗ Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh