Vĩnh Quỳnh

Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội

115 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Thế Kiến 1958 – 1968
  2. Dương Văn Chiến 1954 – 1972
  3. Dương Văn Thiệu Hy sinh 1949
  4. Dương Văn Thẩm 1947 – 1967
  5. Hoàng Văn Đảo Hy sinh 1972
  6. Lê Văn Mỹ Hy sinh 1950
  7. Lê Văn Định Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Chính Nghĩa 1952 – 1975
  9. Nguyễn Công Dĩ 1936 – 1969
  10. Nguyễn Công Dũng 1956 – 1981
  11. Nguyễn Du Long 1928 – 1950
  12. Nguyễn Gia Vinh 1953 – 1973
  13. Nguyễn Huy Biết 1947 – 1977
  14. Nguyễn Huy Ngô 1951 – 1969
  15. Nguyễn Huy Thanh 1940 – 1969
  16. Nguyễn Huy Vinh 1941 – 1966
  17. Nguyễn Hữu Lùng 1960 – 1979
  18. Nguyễn Hữu Mè Hy sinh 1947
  19. Nguyễn Hữu Nho 1930 – 1950
  20. Nguyễn Hữu Phiệt 1939 – 1969
  21. Nguyễn Hữu Sết 1929 – 1940
  22. Nguyễn Hữu Đãn Hy sinh 1948
  23. Nguyễn Khắc Vượng Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Ngọc Toàn 1943 – 1968
  25. Nguyễn Phú Chí 1951 – 1972
  26. Nguyễn Phạm Lâm 1942 – 1972
  27. Nguyễn Phạm Vững 1956 – 1978
  28. Nguyễn Quang Hoàn 1945 – 1969
  29. Nguyễn Quang Mạc 1947 – 1973
  30. Nguyễn Quang Nghi 1949 – 1968
  31. Nguyễn Quang Phong 1942 – 1968
  32. Nguyễn Quang Phúc Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Quang Phận Hy sinh 1947
  34. Nguyễn Quang Thuyết 1958 – 1979
  35. Nguyễn Quang Trung 1960 – 1979
  36. Nguyễn Quang Tộ 1952 – 1974
  37. Nguyễn Thế Trường Hy sinh 1973
  38. Nguyễn Tấn Việt 1946 – 1969
  39. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1949
  41. Nguyễn Văn Khuyên Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Văn Loạn 1946 – 1972
  43. Nguyễn Văn Luỳ Hy sinh 1947
  44. Nguyễn Văn Mòng 1947 – 1971
  45. Nguyễn Văn Môn Hy sinh 1950
  46. Nguyễn Văn Phúc 1953 – 1972
  47. Nguyễn Văn Thanh 1952 – 1972
  48. Nguyễn Văn Thung Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Văn Thịnh 1947 – 1968
  50. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1947
  51. Nguyễn Văn Tăng Hy sinh 1949
  52. Nguyễn Văn Tạc 1950 – 1969
  53. Nguyễn Văn Tửu 1930 – 1948
  54. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Văn Đắc Hy sinh 1950
  56. Nguyễn Xuân Lư 1949 – 1972
  57. Nguyễn Xuân Minh 1936 – 1969
  58. Nguyễn Xuân Thơ 1922 – 1950
  59. Nguyễn Xuân Tý 1920 – 1949
  60. Nguyễn Xuân Xệ Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Xuân Đại 1963 – 1983
  62. Nguyễn Đình Cảo 1955 – 1975
  63. Nguyễn Đình Lĩnh 1954 – 1979
  64. Nguyễn Đình Nhạc 1949 – 1970
  65. Nguyễn Đình Tường Hy sinh 1950
  66. Nguyễn Đăng Giầu 1943 – 1972
  67. Nguyễn Đăng Luật 1936 – 1969
  68. Nguyễn Đăng Lâm Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Đăng Lễ 1950 – 1970
  70. Nguyễn Đăng Vệ 1952 – 1970
  71. Nguyễn Đăng Xuất 1950 – 1973
  72. Nguyễn Đắc Gạch 1959 – 1979
  73. Nguyễn Đắc Sự 1940 – 1972
  74. Nguyễn Đắc Thạc 1954 – 1973
  75. Nguyễn Đắc Đám 1947 – 1968
  76. Nguyễn Đức Chúc 1970 – 1970
  77. Nguyễn Đức Giới 1944 – 1972
  78. Nguyễn Đức Hốt 1914 – 1950
  79. Nguyễn Đức Liên Hy sinh 1970
  80. Nguyễn Đức Thấu 1949 – 1967
  81. Nguyễn Đức Trường 1945 – 1970
  82. Nguyễn Đức Tuyên 1964 – 1984
  83. Nguyễn Đức Đa 1945 – 1972
  84. Phan Ngọc Văn 1956 – 1978
  85. Phan Văn Khiết Hy sinh 1972
  86. Phan Văn át Hy sinh 1971
  87. Phạm Quốc Nhón 1931 – 1949
  88. Phạm Văn Bình 1949 – 1968
  89. Trương Văn Hòa 1938 – 1969
  90. Trương Văn Sùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trương Văn Thể Hy sinh 1965
  92. Trần Văn Chạy Hy sinh 1965
  93. Trần Văn Dũng Hy sinh 1968
  94. Trần Đăng Tuyến Hy sinh 1969
  95. Vũ Mạnh Lê Hy sinh 1968
  96. Vũ Trường Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Vũ Văn Lợi 1940 – 1969
  98. Vũ Văn Nhượng Hy sinh 1947
  99. Vũ Văn Tráng 1942 – 1975
  100. Vũ Đình Yêm Hy sinh 1949