Vĩnh Hưng

Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An

1.191 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Nhựt Sinh 1954
  2. Trần Văn Phóng Hy sinh 1972
  3. Trần Văn Quyết Hy sinh 1969
  4. Trần Văn Sử Hy sinh 1972
  5. Trần Văn Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Văn Thành 1951 – 1974
  7. Trần Văn Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Văn Thắng 1953 – 1972
  9. Trần Văn Triển 1953 – 1972
  10. Trần Văn Tưởng 1949 – 1974
  11. Trần Văn Vinh 1950 – 1974
  12. Trần Văn Viên 1950 – 1974
  13. Trần Văn Xuyên 1955 – 1974
  14. Trần Văn Điểm 1952 – 1974
  15. Trần Văn Điệp 1946 – 1968
  16. Trần Văn Đoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Văn Đắc 1951 – 1974
  18. Trần Văn Đắng 1948 – 1973
  19. Trần Xuân Bốn 1955 – 1975
  20. Trần Xuân Tứ Hy sinh 1974
  21. Trần thị Kén Hy sinh 1970
  22. Trần văn Cường 1952 – 1972
  23. Trần văn Thanh Hy sinh 1975
  24. Trần văn Thoa 1954 – 1974
  25. Trần văn Đại Hy sinh 1977
  26. Trần Đình Tân 1955 – 1975
  27. Trần Đầy Hy sinh 1972
  28. Trần Đức Phú Hy sinh 1972
  29. Trần Đức Vương 1954 – 1975
  30. Trịnh N Thành 1950 – 1975
  31. Trịnh Thanh Vân 1953 – 1974
  32. Trịnh Xuân Giai Hy sinh 1977
  33. Trịnh Xuân Hải 1955 – 1974
  34. Trịnh Xuân Hồi 1949 – 1974
  35. Trịnh Xuân Tiến Hy sinh 1974
  36. Tám Hố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Tô Văn Thôi 1943 – 1974
  38. Tô Văn Thứ 1954 – 1974
  39. Tô Văn út 1954 – 1974
  40. Tạ Quyết Chiến 1956 – 1975
  41. Tạ Sơn Hòa 1955 – 1975
  42. Tạ Viết Toán 1950 – 1972
  43. Tạ Văn Mỹ 1953 – 1973
  44. Tạ Văn Tài 1940 – 1974
  45. Tạ Đăng Dư 1951 – 1972
  46. Vi Văn Ưng 1953 – 1974
  47. Võ Song Đào Hy sinh 1975
  48. Võ Thanh Bình 1947 – 1978
  49. Võ Thanh Ninh 1951 – 1969
  50. Võ Tấn Mậu 1929 – 1964
  51. Võ Văn Bá Hy sinh 1968
  52. Võ Văn Chiến 1953 – 1972
  53. Võ Văn Oai 1955 – 1975
  54. Võ Văn Sắc 1953 – 1978
  55. Võ Văn Thiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Võ Văn Triển Hy sinh 1977
  57. Võ Văn thân 1941 – 1975
  58. Văn Thế Thắng 1954 – 1974
  59. Vũ Bá Hồng 1951 – 1972
  60. Vũ Công Nguyên 1954 – 1974
  61. Vũ Duy Bông 1954 – 1974
  62. Vũ Duy Bông 1954 – 1974
  63. Vũ Duy Loan 1950 – 1975
  64. Vũ Duy Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Vũ Gia Hiền 1930 – 1973
  66. Vũ Khải Đăng 1948 – 1974
  67. Vũ Kông Bẩm 1952 – 1975
  68. Vũ Kông Bẫm 1952 – 1975
  69. Vũ Mạnh Hà Hy sinh 1978
  70. Vũ Ngọc Báu Hy sinh 1972
  71. Vũ Ngọc Hóa 1953 – 1974
  72. Vũ Ngọc Vinh 1953 – 1975
  73. Vũ Như Long 1947 – 1974
  74. Vũ Như Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Vũ Quang Hợp 1950 – 1975
  76. Vũ Quang Hợp 1950 – 1975
  77. Vũ Quý Thùy 1954 – 1974
  78. Vũ Trung Tuyến 1956 – 1975
  79. Vũ Tuấn Hùng 1952 – 1972
  80. Vũ Viết Thắng Sinh 1958
  81. Vũ Viết Tu 1950 – 1975
  82. Vũ Viết Đam 1955 – 1974
  83. Vũ Văn Bình Hy sinh 1972
  84. Vũ Văn Bình Hy sinh 1972
  85. Vũ Văn Chơn 1956 – 1975
  86. Vũ Văn Cẩn 1950 – 1975
  87. Vũ Văn Doanh 1955 – 1975
  88. Vũ Văn Lâm 1955 – 1974
  89. Vũ Văn Phú 1955 – 1975
  90. Vũ Văn Phúng 1948 – 1974
  91. Vũ Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Vũ Văn Thương 1952 – 1970
  93. Vũ Văn Tuân 1955 – 1974
  94. Vũ Văn Tân 1948 – 1970
  95. Vũ Văn Tích 1948 – 1974
  96. Vũ Văn Viên Hy sinh 1974
  97. Vũ Xuân Hiệp 1949 – 1974
  98. Vũ Xuân Hùng Hy sinh 1974
  99. Vũ Xuân Thu Hy sinh 1972
  100. Vũ Đoàn Châu 1956 – 1974