Vĩnh Hưng
Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An
1.191 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/12
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Đình Hòa 1955 – 1974
- Vũ Đình Vĩnh 1957 – 1975
- Vũ Đình Định 1956 – 1975
- Vũ Đức Cung 1952 – 1975
- Vũ Đức Minh 1947 – 1974
- Vũ Đức Mệnh 1956 – 1974
- Vũ Đức Ngừng 1954 – 1975
- Vương Văn Lợi 1956 – 1975
- lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn Văn Dựng 1955 – 1977
- nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1967
- Âu Văn Lòng 1928 – 1963
- Âu Văn Lủy Hy sinh 1970
- ích Văn Hiền 1947 – 1979
- út Ruộng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Công Sơn 1952 – 1974
- Đinh Duy Đồ Sinh 1953
- Đinh Kiều Vân Hy sinh 1977
- Đinh Tiến Nhiên 1956 – 1974
- Đinh Viết Phan 1952 – 1975
- Đinh Văn Bình 1951 – 1972
- Đinh Văn Cảnh 1951 – 1974
- Đinh Văn Danh Hy sinh 1978
- Đinh Văn Hoàng 1954 – 1974
- Đinh Văn Huỳnh 1952 – 1974
- Đinh Văn In 1954 – 1974
- Đinh Văn Lởp 1953 – 1974
- Đinh Văn Miều 1955 – 1973
- Đinh Văn Ngãi Hy sinh 1977
- Đinh Văn Thì 1954 – 1975
- Đinh Văn Tiến 1939 – 1974
- Đinh Văn Tầng Hy sinh 1972
- Đoàn Bá Chờ 1954 – 1975
- Đoàn Hồng Lốm 1948 – 1972
- Đoàn Minh Hùng 1944 – 1975
- Đoàn Viết Xuân Hy sinh 1975
- Đoàn Văn Hùng 1950 – 1974
- Đoàn Văn Rinh 1954 – 1976
- Đoàn Văn Tạo 1950 – 1972
- Đoàn Văn Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Đình Bảng 1954 – 1974
- Đoàn Đình Bảng 1954 – 1974
- Đào Duy Tối 1951 – 1975
- Đào Hồng Thưởng 1952 – 1972
- Đào Hồng Đình Sinh 1955
- Đào Mạnh Hoàng 1954 – 1972
- Đào Tiến Lưu 1949 – 1973
- Đào Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Văn Chiến Hy sinh 1977
- Đào Văn Đao 1955 – 1974
- Đào Xuân Nấy 1947 – 1972
- Đáng Viết Du 1945 – 1970
- Đặng Công Dũng 1953 – 1975
- Đặng Kim Khá Hy sinh 1975
- Đặng Phi Hùng 1955 – 1974
- Đặng Quang Dục 1946 – 1974
- Đặng Quang Huệ 1945 – 1975
- Đặng Quang Viên 1949 – 1975
- Đặng Văn Tiệm 1953 – 1972
- Đặng Văn Tính 1954 – 1975
- Đặng Văn Tính 1954 – 1975
- Đặng Văn Vinh 1955 – 1974
- Đặng Văn Vũ Hy sinh 1975
- Đặng Văn Vướng Hy sinh 1972
- Đặng Văn kiều 1937 – 1972
- Đặng Đình Võ Sinh 1952
- Đặng Đình Vũ 1953 – 1975
- Đặng Đức Hảo 1954 – 1974
- Đồng Ngọc Duy Hy sinh 1978
- Đồng Văn Hinh Hy sinh 1978
- Đồng Văn Lê 1950 – 1975
- Đổ Duy Cần 1949 – 1974
- Đổ Minh Tử 1953 – 1974
- Đổ Ngọc Duy Hy sinh 1972
- Đổ Ngọc Hồi 1950 – 1974
- Đổ Quang Huyên 1957 – 1975
- Đổ Quang Ty 1949 – 1974
- Đổ Thế Vương 1952 – 1972
- Đổ Văn 1959 – 1974
- Đổ Văn Bằng 1955 – 1974
- Đổ Văn Mẫu 1955 – 1975
- Đổ Văn Nguyên 1951 – 1974
- Đổ Văn Oài 1955 – 1974
- Đổ Văn Thúy Hy sinh 1972
- Đổ Văn Vĩnh Hy sinh 1975
- Đổ Xuân Bắc Hy sinh 1974
- Đổ Xuân Tiềm 1953 – 1975
- Đỗ Quang Thụy 1948 – 1974
- Đỗ Quốc Thuận 1955 – 1975
- Đỗ Văn Cư 1954 – 1975
- Động Ngọc Phu Hy sinh 1977