Vĩnh Hưng
Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An
1.191 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/12
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Quý 1955 – 1974
- Phạm Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Thái Hy sinh 1967
- Phạm Văn Thái Hy sinh 1973
- Phạm Văn Thông 1954 – 1974
- Phạm Văn Thường 1952 – 1974
- Phạm Văn Thạch 1948 – 1973
- Phạm Văn Tiến 1953 – 1974
- Phạm Văn Tiến 1956 – 1975
- Phạm Văn Trào 1956 – 1974
- Phạm Văn Trào 1956 – 1974
- Phạm Văn Tuyến 1953 – 1972
- Phạm Văn Tách Hy sinh 1973
- Phạm Văn Tính Hy sinh 1972
- Phạm Văn Tý 1954 – 1974
- Phạm Văn Tư Hy sinh 1974
- Phạm Văn Tường 1951 – 1974
- Phạm Văn Tưởng Sinh 1952
- Phạm Văn Vương 1955 – 1974
- Phạm Văn Vụ 1955 – 1975
- Phạm Văn Đoàn 1952 – 1975
- Phạm Văn Đình Hy sinh 1972
- Phạm Văn Đông 1956 – 1975
- Phạm Văn Đường 1950 – 1974
- Phạm Văn Được 1954 – 1974
- Phạm Văn Đồng 1955 – 1975
- Phạm Xuân Bồng 1952 – 1974
- Phạm Xuân Thịnh Hy sinh 1972
- Phạm văn Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Đình Minh 1956 – 1974
- Phạm Đình Tứ 1948 – 1974
- Phạm Đức Lễ Hy sinh 1972
- Phạm Đức Mạnh 1952 – 1975
- Phạm Đức Nghênh 1951 – 1975
- Quách Văn Sơn Hy sinh 1977
- Quách Văn Điệp 1953 – 1974
- Quáng Văn Quang Hy sinh 1977
- Qúach Công Vích 1950 – 1975
- Sầu Cam Bẩu 1953 – 1975
- TRần văn Hót 1954 – 1974
- Thanh Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Công Ân Hy sinh 1974
- Thái Doãn Quang 1955 – 1975
- Triệi Quốc Minh 1947 – 1974
- Tràn Văn Nghễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tràn Văn Vinh Hy sinh 1975
- Trình Văn Cu 1951 – 1968
- Trình Văn Liệt 1954 – 1972
- Trương Công Liễu 1949 – 1972
- Trương Mạnh Hùng 1954 – 1974
- Trương Quang Phúc 1955 – 1975
- Trương Quốc Vệ Hy sinh 1978
- Trương Văn Chuộn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Lân 1936 – 1967
- Trương Văn Mừng Hy sinh 1973
- Trương Văn Nghĩa 1941 – 1969
- Trương Văn Vinh Hy sinh 1967
- Trương Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Anh Lâm 1955 – 1974
- Trần Công Bình 1954 – 1975
- Trần Duy Toác Hy sinh 1974
- Trần Hồng Kỷ 1953 – 1974
- Trần Minh Cường Hy sinh 1975
- Trần Ngọc An 1955 – 1974
- Trần Ngọc Bình 1951 – 1974
- Trần Ngọc Đoài Hy sinh 1975
- Trần Quang Điền 1956 – 1975
- Trần Quốc Khâm Hy sinh 1978
- Trần Quốc Việt Sinh 1953
- Trần Thanh Sơn Hy sinh 1974
- Trần Thanh Trịnh 1949 – 1972
- Trần Thế Đình 1954 – 1975
- Trần Trọng Huế 1953 – 1975
- Trần Trọng Quang 1948 – 1974
- Trần Trọng Thỏa 1948 – 1972
- Trần Tấn Hải Hy sinh 1978
- Trần Viết Tu 1949 – 1974
- Trần Văn Bình Hy sinh 1972
- Trần Văn Bản 1949 – 1975
- Trần Văn Bảo Hy sinh 1975
- Trần Văn Bắc 1955 – 1974
- Trần Văn Bốn 1947 – 1972
- Trần Văn Chương 1955 – 1975
- Trần Văn Coi Hy sinh 1974
- Trần Văn Cảnh 1927 – 1968
- Trần Văn Duyên 1951 – 1974
- Trần Văn Hoàng 1947 – 1971
- Trần Văn Hoạnh 1951 – 1972
- Trần Văn Hào Hy sinh 1962
- Trần Văn Hán Hy sinh 1972
- Trần Văn Hòa 1954 – 1974
- Trần Văn Khuya 1953 – 1974
- Trần Văn Khẩn 1948 – 1975
- Trần Văn Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Kính Hy sinh 1975
- Trần Văn Lanh 1949 – 1979
- Trần Văn Muôn Hy sinh 1977
- Trần Văn Nhiệm 1953 – 1973