Vĩnh Hưng
Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An
1.191 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/12
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đắc Đê 1950 – 1975
- Nguyễn Đức Cung 1949 – 1974
- Nguyễn Đức Cương 1951 – 1975
- Nguyễn Đức Hiền 1954 – 1974
- Nguyễn Đức Hạnh 1951 – 1972
- Nguyễn Đức Hạnh 1950 – 1974
- Nguyễn Đức Lâm Hy sinh 1974
- Nguyễn Đức Mỹ 1952 – 1974
- Nguyễn Đức Nhuận Hy sinh 1972
- Nguyễn Đức Thiệu Hy sinh 1975
- Nguyễn Đức Thoại Hy sinh 1972
- Nguyễn Đức Toàn 1949 – 1974
- Nguyễn Đức Xây 1954 – 1974
- Nguyễn Đức Yên 1952 – 1975
- NguyễnKhắc Cân 1956 – 1973
- Ngyễn Văn ánh Hy sinh 1966
- Ngyễn Đăng Khoa 1954 – 1974
- Ngô Nhật Giang Hy sinh 1972
- Ngô Quang Chu 1943 – 1974
- Ngô Trung Chính 1955 – 1974
- Ngô Túc Chiến 1954 – 1975
- Ngô Văn Kiểm 1954 – 1974
- Ngô Văn Minh 1955 – 1974
- Ngô Văn Mỹ Hy sinh 1977
- Ngô Văn Ngừng 1954 – 1974
- Ngô Văn Nho 1953 – 1975
- Ngô Văn Nho 1953 – 1975
- Ngô Văn Phước 1949 – 1975
- Ngô Văn Thọ 1952 – 1972
- Ngô Văn Trụ 1949 – 1974
- Ngô Văn Đài 1954 – 1974
- Ngô Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô iên Sơn Hy sinh 1978
- Ninh Ngọc Việt 1950 – 1974
- Ninh Đình Đa 1953 – 1974
- Năm Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Năm Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Năm Đèn Cày Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nữ lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nữ lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nữ lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Pháo Binh 1955 – 1974
- Phan Văn Bừa 1949 – 1973
- Phan Văn Diễn 1954 – 1974
- Phan Văn Huê 1932 – 1962
- Phan Văn Mịch 1954 – 1971
- Phan Văn Ruộng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Đoàn Hy sinh 1973
- Phùng Duy Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Văn Kha Hy sinh 1975
- Phùng Văn Sẩm 1951 – 1974
- Phùng Văn Thanh Hy sinh 1972
- Phùng Văn Tuân 1953 – 1974
- Phùng Xuân Đinh Hy sinh 1975
- Phùng Xuân Đính 1952 – 1974
- Phạm Bá Huấn 1954 – 1975
- Phạm Bá Màu 1952 – 1972
- Phạm Bá Tùng 1950 – 1975
- Phạm Cao Đường Hy sinh 1975
- Phạm Công Dũng 1947 – 1968
- Phạm Duy Cử 1954 – 1974
- Phạm Duy Thống 1948 – 1974
- Phạm Gia Lái 1953 – 1974
- Phạm H. Tăng 1947 – 1972
- Phạm Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hữu Đổ 1945 – 1972
- Phạm Lương Bằng 1953 – 1974
- Phạm Ngọc Chỉnh 1950 – 1974
- Phạm Ngọc Kỷ 1954 – 1975
- Phạm Ngọc Trần 1957 – 1977
- Phạm Ngọc Tuấn 1949 – 1970
- Phạm Ngọc Túc 1950 – 1974
- Phạm Ngọc Tảo 1955 – 1974
- Phạm Ngọc Vũ 1955 – 1974
- Phạm Phú Đấu 1954 – 1974
- Phạm Qaung Khôi 1945 – 1975
- Phạm Quang Luật 1953 – 1974
- Phạm Quốc Vinh 1952 – 1975
- Phạm Thanh An 1955 – 1974
- Phạm Thanh Kỷ 1956 – 1977
- Phạm Thiên Hứa Hy sinh 1972
- Phạm Thu Bồn 1952 – 1972
- Phạm Thành Long 1949 – 1967
- Phạm Thị Kim Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Tràn Khải 1950 – 1975
- Phạm Trùng Khánh 1950 – 1974
- Phạm Trọng Thành 1954 – 1975
- Phạm Trọng Tùng 1954 – 1975
- Phạm Văn An 1950 – 1975
- Phạm Văn Ba Hy sinh 1975
- Phạm Văn Cao 1948 – 1975
- Phạm Văn Cầu 1952 – 1975
- Phạm Văn Dày 1952 – 1974
- Phạm Văn Dẫn 1945 – 1974
- Phạm Văn Giảng Hy sinh 1968
- Phạm Văn Giảng 1945 – 1974
- Phạm Văn Huyên 1954 – 1974
- Phạm Văn Hữu Hy sinh 1972
- Phạm Văn Ngưu 1941 – 1974
- Phạm Văn Phú 1955 – 1948