Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Việt Thống, Bắc Ninh

Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh

72 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Màn 1922 – 1950
  2. Dương Công Khánh 1960 – 1978
  3. Nguyễn Hữu Sinh 1945 – 1968
  4. Nguyễn Mậu Châu 1952 – 1971
  5. Nguyễn Phú Hưng 1952 – 1970
  6. Nguyễn Tiến Cử 1945 – 1968
  7. Nguyễn Văn Biểu 1959 – 1978
  8. Nguyễn Văn Bàn 1944 – 1954
  9. Nguyễn Văn Báo 1923 – 1950
  10. Nguyễn Văn Bát 1943 – 1969
  11. Nguyễn Văn Bường 1940 – 1952
  12. Nguyễn Văn Bạch 1940 – 1969
  13. Nguyễn Văn Bồng 1944 – 1966
  14. Nguyễn Văn Chung 1956 – 1979
  15. Nguyễn Văn Cách 1952 – 1972
  16. Nguyễn Văn Cõn 1936 – 1968
  17. Nguyễn Văn Cứ 1917 – 1949
  18. Nguyễn Văn Cửu 1950 – 1950
  19. Nguyễn Văn Dê 1941 – 1969
  20. Nguyễn Văn Dụng 1946 – 1954
  21. Nguyễn Văn Hiền 1954 – 1971
  22. Nguyễn Văn Hiểu 1945 – 1968
  23. Nguyễn Văn Hiệt 1949 – 1950
  24. Nguyễn Văn Hoàn 1940 – 1969
  25. Nguyễn Văn Hành 1943 – 1966
  26. Nguyễn Văn Hùng 1953 – 1950
  27. Nguyễn Văn Hưởng 1961 – 1981
  28. Nguyễn Văn Hẹn 1949 – 1971
  29. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1953
  30. Nguyễn Văn Hựu Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Văn Khả 1945 – 1972
  32. Nguyễn Văn Kiến 1945 – 1968
  33. Nguyễn Văn Ky 1948 – 1968
  34. Nguyễn Văn Liền 1947 – 1970
  35. Nguyễn Văn Lành 1944 – 1973
  36. Nguyễn Văn Lẫm 1942 – 1951
  37. Nguyễn Văn Lẫm 1947 – 1969
  38. Nguyễn Văn Lộc 1948 – 1967
  39. Nguyễn Văn Mậu 1925 – 1978
  40. Nguyễn Văn Mọc 1952 – 1969
  41. Nguyễn Văn Nghi 1930 – 1952
  42. Nguyễn Văn Nham 1959 – 1979
  43. Nguyễn Văn Nhiển 1948 – 1974
  44. Nguyễn Văn Nhị 1959 – 1979
  45. Nguyễn Văn Pha 1957 – 1953
  46. Nguyễn Văn Phổ 1940 – 1978
  47. Nguyễn Văn Quý 1932 – 1949
  48. Nguyễn Văn Sương 1949 – 1972
  49. Nguyễn Văn Sệ 1947 – 1966
  50. Nguyễn Văn Sức 1948 – 1978
  51. Nguyễn Văn Sự 1948 – 1973
  52. Nguyễn Văn Thiềng 1932 – 1969
  53. Nguyễn Văn Thiều 1931 – 1968
  54. Nguyễn Văn Thuyết 1936 – 1952
  55. Nguyễn Văn Thành 1946 – 1970
  56. Nguyễn Văn Thôn 1910 – 1953
  57. Nguyễn Văn Thưởng 1953 – 1972
  58. Nguyễn Văn Toản 1946 – 1970
  59. Nguyễn Văn Tùng 1949 – 1966
  60. Nguyễn Văn Tướng 1941 – 1966
  61. Nguyễn Văn Vinh 1932 – 1970
  62. Nguyễn Văn Vô 1943 – 1967
  63. Nguyễn Văn Vị 1947 – 1968
  64. Nguyễn Văn Xanh 1961 – 1979
  65. Nguyễn Văn Đinh 1928 – 1950
  66. Nguyễn Văn Điền 1945 – 1951
  67. Nguyễn Văn Đưỡng 1959 – 1979
  68. Nguyễn Đình Cư 1918 – 1953
  69. Nguyễn Đình Ky 1922 – 1950
  70. Nguyễn Đăng Nông 1920 – 1949
  71. Nguyễn Đặng Sản 1952 – 1970
  72. Đào Văn Choát 1941 – 1968