Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Việt Hùng, Bắc Ninh

Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh

74 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Viết Cội 1957 – 1978
  2. Dương Viết Khéo 1937 – 1967
  3. Dương Viết Ngân 1930 – 1952
  4. Lê Đình Giảng 1920 – 1953
  5. Nguyễn Bá Tỉnh 1955 – 1995
  6. Nguyễn Chí Văn 1924 – 1950
  7. Nguyễn Danh Lưu 1925 – 1977
  8. Nguyễn Duy Lập 1926 – 1952
  9. Nguyễn Hữu Nôn 1937 – 1951
  10. Nguyễn Hữu Phùng 1943 – 1972
  11. Nguyễn Hữu Tại 1927 – 1950
  12. Nguyễn Hữu Đặng 1949 – 1952
  13. Nguyễn Khắc Diễn 1928 – 1950
  14. Nguyễn Khắc Lễ 1922 – 1950
  15. Nguyễn Khắc Phớt 1957 – 1978
  16. Nguyễn Khắc Quỳ 1937 – 1954
  17. Nguyễn Khắc Thỉnh 1925 – 1982
  18. Nguyễn Kim Hảo 1958 – 1978
  19. Nguyễn Kim Nhẫm 1927 – 1993
  20. Nguyễn Kim Nâm 1959 – 1979
  21. Nguyễn Kim Được 1927 – 1948
  22. Nguyễn Nhân Chất 1952 – 1974
  23. Nguyễn Quang Ca 1923 – 1952
  24. Nguyễn Quang Giá 1939 – 1969
  25. Nguyễn Quang Sử 1937 – 1972
  26. Nguyễn Quang Tháu 1922 – 1953
  27. Nguyễn Quang Đoàn 1914 – 1952
  28. Nguyễn Quang Được 1918 – 1950
  29. Nguyễn Quí Lượt 1957 – 1979
  30. Nguyễn Quí Nghĩa 1954 – 1975
  31. Nguyễn Quí Tám 1929 – 1949
  32. Nguyễn Quý Phúc 1940 – 1972
  33. Nguyễn Sĩ Mơ 1943 – 1968
  34. Nguyễn Thanh Chương 1948 – 1969
  35. Nguyễn Thế Cơ 1955 – 1974
  36. Nguyễn Văn Biển 1923 – 1951
  37. Nguyễn Văn Cò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Công 1964 – 1978
  39. Nguyễn Văn Diễn 1959 – 1969
  40. Nguyễn Văn Dưỡng 1959 – 1979
  41. Nguyễn Văn Mừng 1959 – 1979
  42. Nguyễn Văn Nhị Hy sinh 1973
  43. Nguyễn Văn Phẩm 1948 – 1953
  44. Nguyễn Văn Thà 1924 – 1951
  45. Nguyễn Văn Thường 1949 – 1951
  46. Nguyễn Văn Tạ 1922 – 1953
  47. Nguyễn Đình Huyên 1936 – 1975
  48. Nguyễn Đình Học 1918 – 1954
  49. Nguyễn Đình Trí 1945 – 1965
  50. Nguyễn Đăng Hệ 1945 – 1966
  51. Nguyễn Đăng Khiết 1953 – 1985
  52. Nguyễn Đăng Mác 1946 – 1971
  53. Nguyễn Đăng Nhẩm 1928 – 1949
  54. Nguyễn Đăng Thiện 1955 – 1974
  55. Nguyễn Đăng Ân 1918 – 1950
  56. Nguyễn Đăng Địch Hy sinh 1953
  57. Nguyễn Đồng Triết 1937 – 1971
  58. Nguyễn Đức Giàng 1923 – 1951
  59. Nguyễn Đức Hiên 1940 – 1972
  60. Nguyễn Đức Hoạt 1924 – 1948
  61. Nguyễn Đức Kình 1921 – 1950
  62. Nguyễn Đức Quỳnh 1924 – 1952
  63. Nguyễn Đức Rật 1945 – 1972
  64. Nguyễn Đức Sách 1931 – 1953
  65. Nguyễn Đức Sẽ 1959 – 1979
  66. Nguyễn Đức Sỹ 1957 – 1978
  67. Nguyễn Đức Thiệp 1945 – 1970
  68. Nguyễn Đức Triện 1931 – 1951
  69. Nguyễn Đức Đúc 1937 – 1951
  70. Trần Đình Bách 1954 – 1973
  71. Trịnh Quang Chính 1963 – 1985
  72. Trịnh Quang Thảo 1952 – 1972
  73. Trịnh Quang Đô 1943 – 1966
  74. Tống Văn Giáp 1912 – 1952