Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Việt Cường, Hưng Yên

Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên

68 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Hữu Nam 1939 – 1973
  2. Hoàng Quốc Dung 1953 – 1975
  3. Hoàng Văn Bàn 1938 – 1971
  4. Hoàng Văn Dai 1930 – 1953
  5. Hoàng Văn Hải 1960 – 1979
  6. Hoàng Văn Mưu 1923 – 1947
  7. Hoàng Văn Sứng 1928 – 1953
  8. Hoàng Văn Âu 1925 – 1948
  9. Hoàng VănLực 1953 – 1972
  10. Lê Hồng Long 1946 – 1970
  11. Lê Văn Sử 1943 – 1968
  12. Lê Văn Tảo 1922 – 1953
  13. Nguyễn Duy Nhất 1949 – 1971
  14. Nguyễn Văn Cửu 1923 – 1947
  15. Nguyễn Văn Hiên 1951 – 1974
  16. Nguyễn Văn Huy 1944 – 1972
  17. Nguyễn Văn Khuông 1910 – 1951
  18. Nguyễn Văn Khương 1923 – 1949
  19. Nguyễn Văn Kỳ 1915 – 1948
  20. Nguyễn Văn Liêm 1919 – 1948
  21. Nguyễn Văn Liêm 1957 – 1979
  22. Nguyễn Văn Lân 1950 – 1973
  23. Nguyễn Văn Mùi 1940 – 1968
  24. Nguyễn Văn Phác Hy sinh 1953
  25. Nguyễn Văn Thê 1924 – 1953
  26. Nguyễn Văn Thọ 1960 – 1979
  27. Nguyễn Văn Thức 1926 – 1947
  28. Nguyễn Văn Trạm 1954 – 1975
  29. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1947
  30. Nguyễn Văn Viết 1948 – 1969
  31. Nguyễn Văn Y 1922 – 1959
  32. Nguyễn Văn Đính 1952 – 1973
  33. Nguyễn Văn Đĩnh 1944 – 1972
  34. Nguyễn Xuân Hiện 1944 – 1967
  35. Nguyễn ngọc Khải 1963 – 1984
  36. Nguyễn văn Thìn 1938 – 1967
  37. Phạm Duy Biểu 1918 – 1953
  38. Phạm Quang Tạo 1948 – 1969
  39. Phạm Tuấn Thước 1913 – 1947
  40. Phạm Vă Suối 1916 – 1948
  41. Phạm Văn Kiệu 1947 – 1970
  42. Phạm Văn La 1919 – 1948
  43. Phạm Văn Lang 1948 – 1968
  44. Phạm Văn Nhữ 1923 – 1948
  45. Phạm Văn Quyên 1948 – 1969
  46. Phạm Văn Tình 1951 – 1972
  47. Phạm Văn Tạo 1928 – 1953
  48. Phạm Đình Nhương 1925 – 1950
  49. Trần Ngọc Phan 1956 – 1979
  50. Trần Văn Trinh 1929 – 1949
  51. Trần Văn Trạo 1952 – 1972
  52. Trần Văn Xiêm 1920 – 1954
  53. Trần Văn Đãng 1907 – 1948
  54. Trần Xuân Sứ 1944 – 1967
  55. Trần văn Phủng 1928 – 1950
  56. Trần Đình Do 1942 – 1966
  57. Tường Duy Lung 1931 – 1954
  58. Vũ Quốc Ngữ 1953 – 1972
  59. Vũ Văn Hoạt 1954 – 1974
  60. Vũ Văn Lăng 1946 – 1972
  61. Vũ Văn Sản 1958 – 1979
  62. Đinh Văn Bàn 1950 – 1969
  63. Đỗ Bá Khang 1954 – 1973
  64. Đỗ Bá Y 1924 – 1948
  65. Đỗ Trọng Hợi 1943 – 1979
  66. Đỗ Trọng Sửu 1949 – 1971
  67. Đỗ bá Tụng 1934 – 1954
  68. Đỗ văn Thắng 1932 – 1954