Vạn Ninh

Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh

143 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hữu Khổn 1944 – 1968
  2. Hoàng Văn Tác 1919 – 1954
  3. Hà Thế Hanh 1947 – 1970
  4. Hà Thế Hải 1949 – 1971
  5. Hà Thế Khuyến 1906 – 1942
  6. Nguyễn Gia Đán 1947 – 1969
  7. Nguyễn Huy Sâm Hy sinh 1952
  8. Nguyễn Huy Thành 1944 – 1968
  9. Nguyễn Huy Thực 1951 – 1972
  10. Nguyễn Hồng Khoát 1953 – 1973
  11. Nguyễn Hữu Thoả 1946 – 1974
  12. Nguyễn Khắc Giật 1957 – 1979
  13. Nguyễn Khắc Kỳ Hy sinh 1949
  14. Nguyễn Khắc Thoa 1905 – 1947
  15. Nguyễn Khắc Thưởng 1917 – 1947
  16. Nguyễn Khắc Thủ 1940 – 1972
  17. Nguyễn Khắc Tường 1942 – 1970
  18. Nguyễn Khắc Đức 1940 – 1971
  19. Nguyễn Ngọc Bảo 1947 – 1968
  20. Nguyễn Ngọc Hải 1953 – 1973
  21. Nguyễn Ngọc ẩn 1927 – 1968
  22. Nguyễn Quang Nhiên 1948 – 1969
  23. Nguyễn Thiết Hồng 1950 – 1979
  24. Nguyễn Thiết Kiệm 1949 – 1969
  25. Nguyễn Thiết Mỵ 1947 – 1968
  26. Nguyễn Thiết Tê 1912 – 1946
  27. Nguyễn Thiết Đồng 1942 – 1972
  28. Nguyễn Thiết ấp 1940 – 1966
  29. Nguyễn Thế Hùng 1930 – 1972
  30. Nguyễn Thế Kình 1948 – 1973
  31. Nguyễn Thế Vì 1948 – 1968
  32. Nguyễn Trọng Dự 1934 – 1970
  33. Nguyễn Trọng Liễn 1918 – 1949
  34. Nguyễn Trọng Sủng 1928 – 1948
  35. Nguyễn Trọng Tảo 1923 – 1951
  36. Nguyễn Trọng Tự 1950 – 1969
  37. Nguyễn Viết Bình 1922 – 1950
  38. Nguyễn Viết Cúc 1940 – 1973
  39. Nguyễn Viết Hàm 1942 – 1971
  40. Nguyễn Viết Khoan 1952 – 1971
  41. Nguyễn Viết Má 1921 – 1948
  42. Nguyễn Viết Phúc 1948 – 1971
  43. Nguyễn Viết Sửu 1926 – 1953
  44. Nguyễn Viết Tử 1908 – 1946
  45. Nguyễn Viết Động 1913 – 1952
  46. Nguyễn Văn Bào 1942 – 1970
  47. Nguyễn Văn Bối 1927 – 1949
  48. Nguyễn Văn Chiện 1950 – 1971
  49. Nguyễn Văn Chất 1947 – 1948
  50. Nguyễn Văn Chức 1927 – 1969
  51. Nguyễn Văn Cải 1958 – 1979
  52. Nguyễn Văn Cảnh 1940 – 1972
  53. Nguyễn Văn Cẩn 1950 – 1973
  54. Nguyễn Văn Cứ 1916 – 1952
  55. Nguyễn Văn Diễn 1944 – 1979
  56. Nguyễn Văn Dần 1933 – 1954
  57. Nguyễn Văn Hoành 1938 – 1969
  58. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Văn Huân 1960 – 1969
  60. Nguyễn Văn Hạo 1952 – 1972
  61. Nguyễn Văn Hử 1945 – 1968
  62. Nguyễn Văn Khẩu 1924 – 1950
  63. Nguyễn Văn Kiều 1937 – 1967
  64. Nguyễn Văn Liềm 1951 – 1972
  65. Nguyễn Văn Lư 1931 – 1953
  66. Nguyễn Văn Mộc Hy sinh 1953
  67. Nguyễn Văn Nam 1947 – 1968
  68. Nguyễn Văn Nghĩa 1947 – 1973
  69. Nguyễn Văn Nghệ 1934 – 1971
  70. Nguyễn Văn Nguyên 1930 – 1950
  71. Nguyễn Văn Nhưng 1929 – 1949
  72. Nguyễn Văn Nhậm 1948 – 1975
  73. Nguyễn Văn Phan 1943 – 1953
  74. Nguyễn Văn Phan 1929 – 1969
  75. Nguyễn Văn Phán 1945 – 1972
  76. Nguyễn Văn Phê 1953 – 1968
  77. Nguyễn Văn Phú 1929 – 1949
  78. Nguyễn Văn Phương 1923 – 1974
  79. Nguyễn Văn Phượng 1945 – 1968
  80. Nguyễn Văn Phủng 1928 – 1949
  81. Nguyễn Văn Sang 1952 – 1975
  82. Nguyễn Văn Tham 1922 – 1948
  83. Nguyễn Văn Thiệp 1929 – 1954
  84. Nguyễn Văn Thoa 1932 – 1972
  85. Nguyễn Văn Thuỳ 1919 – 1969
  86. Nguyễn Văn Thường 1929 – 1969
  87. Nguyễn Văn Thạch 1951 – 1979
  88. Nguyễn Văn Thụ 1941 – 1948
  89. Nguyễn Văn Tiệp 1922 – 1950
  90. Nguyễn Văn Trang 1923 – 1947
  91. Nguyễn Văn Trượng 1945 – 1970
  92. Nguyễn Văn Tá Hy sinh 1969
  93. Nguyễn Văn Tý 1928 – 1967
  94. Nguyễn Văn Tưởng 1936 – 1969
  95. Nguyễn Văn Viên 1942 – 1971
  96. Nguyễn Văn Xuân 1949 – 1979
  97. Nguyễn Văn Xương 1941 – 1949
  98. Nguyễn Văn ánh 1940 – 1969
  99. Nguyễn Văn Đàn 1929 – 1951
  100. Nguyễn Văn Đãn 1929 – 1949