Vân Du

Huyện Ân Thi, Hưng Yên

113 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Chí Thanh 1946 – 1967
  2. Bùi Hoa Nam 1946 – 1973
  3. Bùi Ngọc Thạch 1935 – 1966
  4. Bùi Thị Cúc 1930 – 1950
  5. Bùi Văn Ba 1945 – 1972
  6. Bùi Văn Thận 1929 – 1952
  7. Bùi Văn Vọng 1930 – 1967
  8. Bùi Đức Liêm 1952 – 1972
  9. Hoang đình Khanh 1918 – 1950
  10. Hoàng Minh Tiến 1964 – 1984
  11. Hoàng Quốc Triệu 1940 – 1973
  12. Hoàng Sơn 1940 – 1970
  13. Hoàng Thanh Hà 1952 – 1973
  14. Hoàng Văn Kết 1957 – 1979
  15. Hoàng Văn Tiến Sinh 1967
  16. Hoàng Xuân Miễn 1943 – 1970
  17. Hoàng Đình Cảo 1952 – 1971
  18. Hoàng Đình Hảo 1941 – 1969
  19. Hoàng Đình Khang 1918 – 1950
  20. Hoàng Đình Khoa 1935 – 1954
  21. Hoàng Đình Kỷ 1959 – 1979
  22. Hoàng Đình Luyến 1935 – 1968
  23. Hoàng Đình Phán 1918 – 1951
  24. Hoàng Đình Thiệu 1933 – 1953
  25. Hoàng Đình Thiệu 1933 – 1972
  26. Hoàng Đình Tru 1930 – 1954
  27. Hoàng Đình Tâm 1936 – 1972
  28. Hoàng Đình Tư Sinh 1952
  29. Hoàng Đình Vận Hy sinh 1971
  30. Hoàng Đình Đán 1921 – 1947
  31. Hoàng Đình ổn 1936 – 1968
  32. Hoàng đình Khoa 1935 – 1954
  33. Hoàng đình Mạnh 1952 – 1974
  34. Hoàng đình Sinh 1930 – 1954
  35. Hoàng đình Trụ 1930 – 1954
  36. Hoàng đình Tốt 1920 – 1949
  37. Hoàng đình Tốt 1920 – 1949
  38. Hoàng đình Đán 1921 – 1947
  39. Hoàng đình Địch 1914 – 1952
  40. Lê Bá Thành 1950 – 1969
  41. Lê Cao Hợp 1952 – 1972
  42. Lê Cao Khối 1952 – 1975
  43. Lê Cao Kỳ 1939 – 1966
  44. Lê Cao Lưỡng 1951 – 1973
  45. Lê Cao Nhiên 1931 – 1953
  46. Lê Cao Săm 1921 – 1954
  47. Lê Cao Đông 1947 – 1968
  48. Lê Minh Tại 1950 – 1978
  49. Lê Văn Biên 1936 – 1968
  50. Lê Văn Bính 1942 – 1969
  51. Lê Văn Đào 1955 – 1974
  52. Lương Văn Hoa 1955 – 1975
  53. Lương Văn Thanh 1950 – 1963
  54. Nguyễn Bá Nậm 1947 – 1967
  55. Nguyễn Duy Quỳnh 1954 – 1969
  56. Nguyễn Huy Cơ 1918 – 1953
  57. Nguyễn Huy Ghi 1944 – 1971
  58. Nguyễn Khắc Nhương 1943 – 1971
  59. Nguyễn Thái Học 1945 – 1971
  60. Nguyễn Thị Tuyết 1936 – 1950
  61. Nguyễn Văn Anh 1943 – 1968
  62. Nguyễn Văn Huyền 1955 – 1974
  63. Nguyễn Văn Lư 1924 – 1972
  64. Nguyễn Văn Ngoạn 1934 – 1954
  65. Nguyễn Văn Phúc 1967 – 1986
  66. Nguyễn Văn Sớp 1920 – 1953
  67. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1952
  68. Nguyễn Văn Trung 1945 – 1973
  69. Nguyễn văn Hoàn 1933 – 1972
  70. Nguyễn văn Thạc 1930 – 1950
  71. Nguyễn Đình Huỳnh 1951 – 1972
  72. Nguyễn Đình Luận 1950 – 1970
  73. Nguyễn Đình Mác 1929 – 1952
  74. Nguyễn Đình Trân 1945 – 1968
  75. Nguyễn Đình Trực Hy sinh 1950
  76. Nguyễn Đăng Hồng 1941 – 1968
  77. Nguyễn Đức Cánh 1959 – 1982
  78. Nguyễn đình Hoà 1960 – 1979
  79. Nguyễn đình Huỳnh 1952 – 1972
  80. Nguyễn đình Toàn 1937 – 1971
  81. Ngô Văn Hải Hy sinh 1981
  82. Ngô Văn úc 1919 – 1950
  83. Phùng văn Sự 1961 – 1979
  84. Phạm Tất THông 1935 – 1968
  85. Phạm Tất Đông 1949 – 1970
  86. Phạm Văn Các 1919 – 1950
  87. Phạm Văn Luyến 1960 – 1979
  88. Phạm Văn Thành 1949 – 1970
  89. Trần Danh Tuyên 1935 – 1968
  90. Trần Hoà Bình 1954 – 1972
  91. Trần Văn Hiến 1945 – 1972
  92. Trần Văn Lan 1929 – 1954
  93. Trần Văn Mạnh 1955 – 1972
  94. Trần Đình Cương 1930 – 1947
  95. Trần Đình Cương 1925 – 1947
  96. Trần Đình Kỷ 1923 – 1954
  97. Trần Đình Thành 1930 – 1947
  98. Trần Đình Tuệ 1941 – 1970
  99. Trần Đình Vỹ 1921 – 1948
  100. Trần Đình Vỹ 1921 – 1948