Vạn An
Huyện Yên Phong, Bắc Ninh
75 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Công Chính 1935 – 1952
- Bạch Văn Tứ 1922 – 1947
- Dương Đức Chang 1941 – 1966
- Lê Công Thắng 1920 – 1951
- Lê Văn Quý 1920 – 1948
- Lê Văn Thuần 1953 – 1972
- Lê Đăng Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Văn Ca 1949 – 1972
- Lương Văn Cương 1949 – 1972
- Lương Văn Tỵ 1949 – 1968
- Lương Văn Tỵ 1941 – 1966
- Lương Văn Tỵ 1928 – 1950
- Mộ tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ tưởng niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hải Đăng 1938 – 1966
- Nguyễn Ngọc Đàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Bình 1938 – 1975
- Nguyễn Văn Cảnh 1937 – 1966
- Nguyễn Văn Hảo 1924 – 1971
- Nguyễn Văn Liên 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Lý 1929 – 1970
- Nguyễn Văn Mạnh 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Nghểnh 1924 – 1953
- Nguyễn Văn Như 1943 – 1967
- Nguyễn Văn Nhất 1945 – 1969
- Nguyễn Văn Ninh 1945 – 1975
- Nguyễn Văn Quý 1920 – 1949
- Nguyễn Văn Su 1919 – 1948
- Nguyễn Văn Thành 1935 – 1968
- Nguyễn Văn Thắng 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Thắng 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Thịnh 1926 – 1967
- Nguyễn Văn Trường 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Tu 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Tửu 1920 – 1967
- Nguyễn Xuân Thịnh 1944 – 1972
- Nguyễn Đức Thắng 1940 – 1972
- Phạm Đình Cung 1921 – 1950
- Phạm Đình Mai 1951 – 1974
- Trần Huy Vân 1939 – 1972
- Trần Ngọc Hoành 1949 – 1968
- Trần Ngọc Thạc 1927 – 1949
- Trần Trọng Quế 1922 – 1954
- Trần Tuấn Mã 1950 – 1972
- Trần Văn Học 1947 – 1968
- Trần Văn Khúc 1938 – 1972
- Trần Văn Mạc 1925 – 1967
- Trần Đình Quát 1927 – 1946
- Trần Đình Vĩnh 1955 – 1978
- Tống Ngọc Lai 1947 – 1971
- Tống Văn Chế 1926 – 1950
- Tống Văn Quý 1959 – 1979
- Tống Văn Sách 1922 – 1951
- Đinh Văn Lộc 1935 – 1953
- Đinh Đình Tiền 1937 – 1972
- Đoàn Đình Quyền 1940 – 1971
- Đoàn Đình Xá 1947 – 1968
- Đào Văn Chiến 1956 – 1978
- Đặng Anh Bắc 1953 – 1975
- Đặng Quang Sử 1927 – 1949
- Đặng Văn Giai 1946 – 1966
- Đặng Văn Hán 1947 – 1966
- Đặng Văn Mừng 1947 – 1969
- Đặng Văn Nam 1935 – 1968
- Đặng Văn Sính 1944 – 1969
- Đặng Văn Thức 1946 – 1972
- Đặng Văn Tuý 1927 – 1951
- Đặng Văn Tân 1940 – 1970
- Đặng Văn Đản 1921 – 1951
- Đỗ Hữu Lâm 1946 – 1968
- Đỗ Hữu Vũ 1945 – 1966
- Đỗ Văn Phương Hy sinh 1967
- Đỗ Đình Kiên 1925 – 1952