TX Bắc Ninh

Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh

153 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Quang Huỳ 1925 – 1952
  2. Chu Văn Tăng 1919 – 1950
  3. Hoàng Anh Tuấn 1923 – 1951
  4. Hoàng Hoa Đăng Hy sinh 1967
  5. Hoàng Minh Cấp Hy sinh 1948
  6. Hoàng Minh Thảo Hy sinh 1966
  7. Hoàng Văn Bốn 1948 – 1968
  8. Hà Bá Thuỵ Hy sinh 1974
  9. Hà Văn Dung 1953 – 1950
  10. Hà Văn Hoàn Hy sinh 1966
  11. Hà Văn Tỉnh 1942 – 1972
  12. Hạ Bá Thắng Hy sinh 1961
  13. Hồ Hữu Hùng 1952 – 1972
  14. Liễu Văn Lưu Hy sinh 1963
  15. Lê Xuân Sơn 1947 – 1967
  16. Nghiêm Văn Hiệp 1958 – 1979
  17. Nghiêm Đình Tý Hy sinh 1947
  18. Nguyễn Bá Chất Hy sinh 1947
  19. Nguyễn Báo Hy sinh 1947
  20. Nguyễn Công Khang 1943 – 1970
  21. Nguyễn Công Việt 1955 – 1975
  22. Nguyễn Duy Đối 1922 – 1948
  23. Nguyễn Huy Thời 1947 – 1975
  24. Nguyễn Huy Đề Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Hồng Việt 1957 – 1975
  26. Nguyễn Hữu Chấn Hy sinh 1950
  27. Nguyễn Hữu Long 1925 – 1972
  28. Nguyễn Khắc Hùng 1959 – 1985
  29. Nguyễn Kim 1927 – 1965
  30. Nguyễn Minh Đáng Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Minh Đức 1945 – 1968
  32. Nguyễn Mạnh Hùng 1954 – 1973
  33. Nguyễn Như Phách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Quang Hòa 1954 – 1972
  35. Nguyễn Quốc Minh Hy sinh 1954
  36. Nguyễn Quốc Trung 1952 – 1973
  37. Nguyễn Sỹ Nghiệp Hy sinh 1951
  38. Nguyễn Thị Chắt Lan 1933 – 1949
  39. Nguyễn Thị Loan 1930 – 1949
  40. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1954
  41. Nguyễn Thị Trình 1949 – 1966
  42. Nguyễn Tiến Vĩnh 1959 – 1979
  43. Nguyễn Viết Sàn 1947 – 1967
  44. Nguyễn Việt Cường 1949 – 1967
  45. Nguyễn Văn Chiến 1950 – 1970
  46. Nguyễn Văn Chắt 1952 – 1966
  47. Nguyễn Văn Coóc Hy sinh 1950
  48. Nguyễn Văn Cương 1949 – 1984
  49. Nguyễn Văn Cự 1949 – 1972
  50. Nguyễn Văn Dũng 1951 – 1979
  51. Nguyễn Văn Giao 1954 – 1970
  52. Nguyễn Văn Hai 1953 – 1950
  53. Nguyễn Văn Hoà 1950 – 1954
  54. Nguyễn Văn Huy 1959 – 1972
  55. Nguyễn Văn Hãn 1960 – 1979
  56. Nguyễn Văn Hạ 1949 – 1967
  57. Nguyễn Văn Hạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Khuông 1947 – 1968
  59. Nguyễn Văn Khôi 1943 – 1969
  60. Nguyễn Văn Kết 1945 – 1968
  61. Nguyễn Văn Lãng 1956 – 1972
  62. Nguyễn Văn Lại 1944 – 1952
  63. Nguyễn Văn Lộ Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Văn Nghẹ Hy sinh 1946
  65. Nguyễn Văn Ngọc(Tuấn) Hy sinh 1979
  66. Nguyễn Văn Phan 1946 – 1947
  67. Nguyễn Văn Phong Hy sinh 1947
  68. Nguyễn Văn Phúc 1949 – 1979
  69. Nguyễn Văn Phố 1949 – 1946
  70. Nguyễn Văn Quản Hy sinh 1953
  71. Nguyễn Văn Sơn 1952 – 1974
  72. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1956
  73. Nguyễn Văn Thành 1957 – 1975
  74. Nguyễn Văn Thái 1957 – 1967
  75. Nguyễn Văn Thảo 1950 – 1969
  76. Nguyễn Văn Thảo 1947 – 1951
  77. Nguyễn Văn Thọ 1939 – 1946
  78. Nguyễn Văn Thọ 1946 – 1967
  79. Nguyễn Văn Tiến 1954 – 1972
  80. Nguyễn Văn Tiền Hy sinh 1952
  81. Nguyễn Văn Toại 1950 – 1946
  82. Nguyễn Văn Trà 1948 – 1968
  83. Nguyễn Văn Ty 1950 – 1947
  84. Nguyễn Văn Tác 1952 – 1969
  85. Nguyễn Văn Tám 1949 – 1945
  86. Nguyễn Văn Tý 1937 – 1950
  87. Nguyễn Văn Tước Hy sinh 1946
  88. Nguyễn Văn Vóc 1931 – 1946
  89. Nguyễn Văn Yến 1928 – 1979
  90. Nguyễn Văn Điềm 1951 – 1995
  91. Nguyễn Văn Đáo Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Văn Đèo 1904 – 1945
  93. Nguyễn Văn Đê 1952 – 1954
  94. Nguyễn Văn Đương Hy sinh 1946
  95. Nguyễn Văn Được 1947 – 1967
  96. Nguyễn Văn Đản 1936 – 1954
  97. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1947
  98. Nguyễn Xuân Hải 1957 – 1975
  99. Nguyễn Xuân Phương 1960 – 1979
  100. Nguyễn Xuân Đối Hy sinh 1955