Tương Giang

Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh

102 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Văn Khiết 1940 – 1968
  2. Chu Văn Thao 1945 – 1968
  3. Dươgn Danh Thạc 1939 – 1967
  4. Dương Danh Hỗ 1945 – 1967
  5. Dương Danh Xuân 1940 – 1967
  6. Dương Gia Bằng 1937 – 1970
  7. Dương Gia Ngô 1922 – 1951
  8. Dương Hồng Thắng 1938 – 1969
  9. Dương Đình Khuyến 1928 – 1953
  10. Dương Đình Minh Hy sinh 1972
  11. Dương Đình Phúc 1946 – 1972
  12. Dương Đình Thi 1941 – 1973
  13. Dương Đức Hệ 1949 – 1968
  14. Nguyễn Hoàng Văn 1943 – 1972
  15. Nguyễn Hồng Quảng 1943 – 1969
  16. Nguyễn Hữu Châm 1940 – 1968
  17. Nguyễn Hữu Giá 1922 – 1946
  18. Nguyễn Hữu Hưởng 1926 – 1952
  19. Nguyễn Hữu Mưu 1941 – 1970
  20. Nguyễn Hữu Quỳnh 1938 – 1970
  21. Nguyễn Hữu ánh 1957 – 1972
  22. Nguyễn Khắc Niệm 1918 – 1952
  23. Nguyễn Mạnh Tuấn 1943 – 1968
  24. Nguyễn Ngọc Khuê 1945 – 1967
  25. Nguyễn Ngọc Ngoạn 1931 – 1952
  26. Nguyễn Ngọc Oanh 1925 – 1947
  27. Nguyễn Quốc Khánh 1948 – 1973
  28. Nguyễn Quốc Trị 1949 – 1972
  29. Nguyễn Thanh Xuân 1945 – 1968
  30. Nguyễn Văn Bính 1956 – 1966
  31. Nguyễn Văn Bảo 1967 – 1971
  32. Nguyễn Văn Bầu 1957 – 1979
  33. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Hồ 1947 – 1967
  35. Nguyễn Văn Hộ Hy sinh 1975
  36. Nguyễn Văn Khính 1947 – 1968
  37. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Văn Miễn 1939 – 1968
  39. Nguyễn Văn Mão 1952 – 1953
  40. Nguyễn Văn Ngoạn 1953 – 1952
  41. Nguyễn Văn Nhã 1948 – 1968
  42. Nguyễn Văn Oanh 1956 – 1972
  43. Nguyễn Văn Phương 1958 – 1967
  44. Nguyễn Văn Phụ 1949 – 1972
  45. Nguyễn Văn Thuỳ 1949 – 1972
  46. Nguyễn Văn Thùng 1953 – 1967
  47. Nguyễn Văn Thản 1907 – 1949
  48. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1965
  49. Nguyễn Văn Tám 1952 – 1974
  50. Nguyễn Văn Tâm 1947 – 1966
  51. Nguyễn Văn ái 1954 – 1972
  52. Nguyễn Văn Đẵng 1926 – 1950
  53. Nguyễn Xuân Lai 1947 – 1970
  54. Nguyễn Xuân Lai Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Xuân Năm 1942 – 1969
  56. Nguyễn Đình Hoa 1947 – 1968
  57. Nguyễn Đình Phan 1950 – 1947
  58. Nguyễn Đặng Bính 1949 – 1969
  59. Nguyễn Đặng Soạn 1942 – 1969
  60. Nguyễn Đức Lệ 1949 – 1968
  61. Nguyễn Đức Sáu 1949 – 1966
  62. Ngô Minh Thịnh 1947 – 1971
  63. Ngô Phú Niệm 1945 – 1967
  64. Ngô Thành Huề 1949 – 1970
  65. Ngô Văn Huề 1949 – 1971
  66. Ngô Văn Nhong 1928 – 1950
  67. Ngô Văn Thìn 1943 – 1968
  68. Ngô Văn Tám 1949 – 1974
  69. Ngô Văn Tâm 1925 – 1954
  70. Ngô Văn Tới 1960 – 1979
  71. Ngô Văn Xuyên 1950 – 1971
  72. Ngô Văn út 1950 – 1968
  73. Ngô Xuân Bẩy 1947 – 1970
  74. Ngô Xuân Tác 1943 – 1969
  75. Ngô Đình Bảo 1949 – 1970
  76. Ngô Đình Nhiện 1951 – 1972
  77. Ngô Đắc Nhuệ 1935 – 1970
  78. Ngô Đắc Phùng 1947 – 1970
  79. Ngô Đắc Thoan 1945 – 1967
  80. Phan Viết Bật 1943 – 1970
  81. Phan Viết Dung 1950 – 1971
  82. Phan Viết Duy 1949 – 1972
  83. Phan Viết Hồng 1945 – 1968
  84. Phan Viết Thân 1943 – 1975
  85. Trần Công Chức 1936 – 1972
  86. Trần Văn Chuyên 1941 – 1968
  87. Trần Văn Khang 1937 – 1968
  88. Trần Văn Quảng 1945 – 1968
  89. Trần Văn Thiện 1952 – 1953
  90. Trần Đình Chức 1938 – 1969
  91. Tạ Hồng Thái 1945 – 1967
  92. Tạ Tiến Ngọc 1945 – 1969
  93. Tạ Văn Hạnh 1943 – 1969
  94. Tạ Văn Kiên 1924 – 1953
  95. Tạ Văn Ngân 1947 – 1967
  96. Tạ Văn Đăng 1949 – 1968
  97. Vũ Hồng Vân 1947 – 1970
  98. Vũ Văn Năm 1948 – 1969
  99. Vũ Văn Tĩnh 1956 – 1977
  100. Đỗ Văn Bẩy 1943 – 1967