TT Nam Phước

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

762 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Minh Sinh 1937
  2. Trần Mười 1952 – 1973
  3. Trần Mẹo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Nhung Sinh 1945
  5. Trần Phiên 1902 – 1949
  6. Trần Phong 1942 – 1970
  7. Trần Phước Nhị 1943 – 1963
  8. Trần Phước hùng 1950 – 1969
  9. Trần Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Sửu 1950 – 1968
  11. Trần Sỹ 1925 – 1969
  12. Trần Thanh Dũng Hy sinh 1973
  13. Trần Thanh Trung Hy sinh 1972
  14. Trần Thi 1941 – 1968
  15. Trần Thông 1938 – 1968
  16. Trần Thơm Hy sinh 1968
  17. Trần Thị Có 1945 – 1969
  18. Trần Thị Cúc Sinh 1954
  19. Trần Thị Mai 1948 – 1968
  20. Trần Thị Mai 1949 – 1974
  21. Trần Thị Thám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Thị Tám 1945 – 1972
  23. Trần Thị Vấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần hát 1930 – 1968
  26. Trần mậu Tý 1933 – 1970
  27. Trần phước hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần phẩm 1929 – 1968
  29. Trần thị Xí 1952 – 1968
  30. Trần thị ít Hy sinh 1971
  31. Trần văn Ban Hy sinh 1951
  32. Trần văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần văn hoàng Hy sinh 1973
  34. Trần ú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần ý 1935 – 1968
  36. Trần Đình Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Đạt 1922 – 1965
  38. Trần Đổng 1933 – 1951
  39. Trần đức 1950 – 1970
  40. Trần ấn 1941 – 1970
  41. Trẩn Công Lỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trịnh Ba 1936 – 1968
  43. Trịnh Dụng 1932 – 1971
  44. Trịnh Giai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trịnh Hưng 1895 – 1966
  46. Trịnh May 1948 – 1969
  47. Trịnh Ngọc Dứa Hy sinh 1968
  48. Trịnh Quýt 1926 – 1848
  49. Trịnh Thành 1938 – 1969
  50. Trịnh Thị Huệ Hy sinh 1971
  51. Trịnh Thị Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trịnh Thị Mạch Hy sinh 1973
  53. Trịnh Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trịnh Xê Sinh 1924
  55. Trịnh nhuận 1942 – 1969
  56. Trịnh tắc 1931 – 1970
  57. Tăng Thị kim Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Tăng Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Cầm 1935 – 1965
  60. Võ Dai 1939 – 1969
  61. Võ Em 1956 – 1969
  62. Võ Hỷ 1930 – 1965
  63. Võ Thanh Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Võ Thị Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Võ Tấn Hòa Hy sinh 1967
  66. Võ Tấn an Hy sinh 1968
  67. Võ Tịnh Hy sinh 1955
  68. Võ Văn Nhi 1926 – 1949
  69. Võ Văn Phổ Hy sinh 1968
  70. Võ ba 1944 – 1972
  71. Võ bút 1950 – 1972
  72. Võ chức Hy sinh 1951
  73. Võ mỹ 1930 – 1968
  74. Võ văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Võ văn hơn Hy sinh 1960
  76. Võ Đông Hy sinh 1974
  77. Võ Đức Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Văn Bá Năm 1952 – 1968
  79. Văn Công Lúa 1940 – 1967
  80. Văn Công Lạc 1946 – 1970
  81. Văn Phú Bồng 1942 – 1968
  82. Văn Phú Gặp Hy sinh 1966
  83. Văn Phú Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Văn Phú Lấn 1934 – 1969
  85. Văn Phú Niên 1940 – 1969
  86. Văn Phú Nữa 1940 – 1968
  87. Văn Phú Sào 1930 – 1968
  88. Văn Phú Thám 1947 – 1968
  89. Văn Phú Tiến 1944 – 1969
  90. Văn Phú Tuôi 1947 – 1968
  91. Văn Phú cay 1939 – 1966
  92. Văn Phú ngộ 1947 – 1967
  93. Văn Thị Thôi 1947 – 1968
  94. Văn bá Tám Hy sinh 1978
  95. Văn công Lâm Hy sinh 1979
  96. Văn phú Cho 1940 – 1968
  97. VănThị Bảy 1952 – 1966
  98. Vũ Xuân Vinh 1952 – 1971
  99. Vũ thị từ Minh Hy sinh 1970
  100. Vũ Đình Kiến 1915 – 1959