TT Nam Phước
Huyện Tiên Phước, Quảng Nam
762 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ đình Hiệp Hy sinh 1949
- Vương Bình Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vỡ Quy 1952 – 1969
- dương Đạt Hy sinh 1968
- hoàng lan 1924 – 1965
- huỳnh Bá Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- huỳnh bình Hy sinh 1968
- huỳnh bằng Hy sinh 1971
- lê Thiện Lảnh 1932 – 1971
- lê Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- lê Văn Thẩm Hy sinh 1970
- nguyễn Bối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn Hồng Hy sinh 1969
- nguyễn Hồng Nhơn 1937 – 1967
- nguyễn Quang Phê 1923 – 1968
- nguyễn Quang lĩnh 1959 – 1985
- nguyễn Thanh Hy sinh 1960
- nguyễn Thinh 1929 – 1969
- nguyễn Thị Xuân 1956 – 1972
- nguyễn Tám Hy sinh 1973
- nguyễn Đức Hườn 1935 – 1966
- phan Hoàng 1944 – 1969
- trương Giàu 1948 – 1965
- trần Thị Xuân 1952 – 1973
- trần Thị cúc 1954 – 1969
- trần Tấn 1937 – 1954
- trần Văn Lưu 1933 – 1954
- trần chức 1919 – 1950
- trịnh Ba 1936 – 1968
- trịnh Luyến 1935 – 1968
- trịnh Mô Hy sinh 1972
- trịnh Thị Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- trịnh Thị Nữ 1952 – 1972
- trịnh Trọng Hy sinh 1968
- Đ/C Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đa Châu Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Công Chí 1947 – 1972
- Đoàn Công Lê 1937 – 1971
- Đoàn Công Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Công Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Phong Hy sinh 1958
- Đoàn Thêm 1937 – 1968
- Đoàn Thị Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Thị Thúy 1964 – 1969
- Đoàn Tương 1918 – 1948
- Đoàn công Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Mậu Cần Hy sinh 1970
- Đặng Mậu Nam Hy sinh 1972
- Đặng Mậu Tiến Hy sinh 1980
- Đặng Mậu Tăng Sinh 1950
- Đặng Mậu Tư 1927 – 1963
- Đặng Mậu Tạo 1928 – 1969
- Đặng Mậu quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Thị Xương 1948 – 1968
- Đặng Tê 1948 – 1968
- Đặng Văn Gặp 1952 – 1968
- Đỗ Hùng Mạnh 1950 – 1972
- Đỗ Quang Tân Hy sinh 1972