TT Nam Phước

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

762 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Lẫm 1954 – 1967
  4. Nguyễn Văn Năm Sinh 1950
  5. Nguyễn Văn Năm 1948 – 1968
  6. Nguyễn Văn Phương 1960 – 1978
  7. Nguyễn Văn Qua Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1969
  9. Nguyễn Văn Sơn 1950 – 1968
  10. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Thâm Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Văn Thương Hy sinh 1970
  13. Nguyễn Văn Xí 1947 – 1968
  14. Nguyễn mão Hy sinh 1969
  15. Nguyễn ngọc Ngận Hy sinh 1974
  16. Nguyễn năm 1937 – 1973
  17. Nguyễn quangTê 1950 – 1966
  18. Nguyễn thành Ty Hy sinh 1966
  19. Nguyễn thé Tựu 1956 – 1972
  20. Nguyễn thị Ba 1953 – 1972
  21. Nguyễn thị Bốn 1950 – 1968
  22. Nguyễn thị Rồi 1951 – 1968
  23. Nguyễn thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn thị Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn thị Tư Hy sinh 1972
  26. Nguyễn van Dũng 1922 – 1973
  27. Nguyễn văn Chơi Hy sinh 1953
  28. Nguyễn văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn văn Long Hy sinh 1972
  30. Nguyễn văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn văn Xuất 1925 – 1950
  33. Nguyễn Đăng Châu 1942 – 1968
  34. Nguyễn Đăng Dấn 1949 – 1969
  35. Nguyễn Đăng Ngọt 1950 – 1965
  36. Nguyễn Đăng Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Đăng phúc 1940 – 1967
  38. Nguyễn Đại Hy sinh 1948
  39. Nguyễn Đặng Thậm 1932 – 1957
  40. Nguyễn Đức 1943 – 1967
  41. Nguyễn Đức Cúc Sinh 1928
  42. Nguyễn Đức Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Đức Nghiệm Hy sinh 1970
  44. Nguyễn Đức Thinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Đức Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn đình Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Ngyễn Minh Thê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Ngô Thị Mô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Ngô thị Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phan Bồn 1935 – 1974
  51. Phan Cong Vụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phan Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phan Trứ Hy sinh 1956
  54. Phan Văn Bình 1945 – 1964
  55. Phan Văn lộc 1950 – 1973
  56. Phan Xuân Phước 1926 – 1968
  57. Phi Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Bảy Hy sinh 1984
  59. Phạm Bồi 1940 – 1974
  60. Phạm Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Giàu 1936 – 1970
  62. Phạm Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Hanh 1955 – 1972
  64. Phạm Hưu Nghĩa Hy sinh 1972
  65. Phạm Hưu Phước Hy sinh 1970
  66. Phạm Hữu Khương 1942 – 1965
  67. Phạm Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Quang hải Sinh 1952
  69. Phạm Thị mỹ 1950 – 1970
  70. Phạm Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Trung Hy sinh 1972
  72. Phạm Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Văn Long 1951 – 1971
  74. Phạm Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Xin 1937 – 1967
  76. Phạm Xảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm nhành 1938 – 1963
  78. Phạm Đình Sơn 1950 – 1973
  79. Thái Huấn Hy sinh 1952
  80. Thị Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trâng Thị Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trương Anh Gỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trương Bông Hy sinh 1969
  84. Trương Bốn Hy sinh 1974
  85. Trương Chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trương Sáu 1938 – 1972
  87. Trương Thị Huyền 1931 – 1964
  88. Trương Thị Liên Hy sinh 1969
  89. Trương Tri Hy sinh 1948
  90. Trương Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trương Văn Ngọc 1947 – 1969
  92. Trần Ba 1944 – 1967
  93. Trần Ba 1950 – 1972
  94. Trần Cạn 1946 – 1968
  95. Trần Cữ Hy sinh 1952
  96. Trần Hứa Sinh 1917
  97. Trần Hữu ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Kiệt Hy sinh 1969
  99. Trần Lam Sinh 1936
  100. Trần Lân 1941 – 1970