TT Nam Phước

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

762 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Chấn Hy sinh 1953
  2. Nguyễn Cân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Công Cộng 1938 – 1969
  4. Nguyễn Công Cửu 1936 – 1969
  5. Nguyễn Công Học 1944 – 1974
  6. Nguyễn Công Linh Hy sinh 1948
  7. Nguyễn Công Xong 1938 – 1964
  8. Nguyễn Cống Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Diên 1937 – 1968
  10. Nguyễn Duy Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Duy Năm 1954 – 1971
  12. Nguyễn Duy Tọa 1921 – 1969
  13. Nguyễn Dân 1941 – 1968
  14. Nguyễn Dính 1940 – 1963
  15. Nguyễn Hảnh 1956 – 1969
  16. Nguyễn Hậu 1926 – 1953
  17. Nguyễn Hồng Linh 1960 – 1979
  18. Nguyễn Hữu Thành Hy sinh 1969
  19. Nguyễn Khái Nguyện 1948 – 1971
  20. Nguyễn Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Kim 1928 – 1954
  22. Nguyễn Kỷ 1929 – 1954
  23. Nguyễn Lô Hy sinh 1971
  24. Nguyễn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Minh Thanh Hy sinh 1949
  26. Nguyễn Mười Hy sinh 1971
  27. Nguyễn Mến 1943 – 1968
  28. Nguyễn Ngọc Dưa Hy sinh 1948
  29. Nguyễn Ngọc Nuôi 1948 – 1966
  30. Nguyễn Ngọc Sinh Hy sinh 1978
  31. Nguyễn Ngọc Thanh 1951 – 1968
  32. Nguyễn Ngọc Tuyễn Hy sinh 1953
  33. Nguyễn Ngọc bé Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Nhẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Nết Sinh 1935
  36. Nguyễn Nỳ 1943 – 1953
  37. Nguyễn Phát Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Quaang Nghiêm Sinh 1946
  39. Nguyễn Quang Cách Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Quang Nghê 1943 – 1965
  41. Nguyễn Quang Rê 1950 – 1968
  42. Nguyễn Quang Thế 1953 – 1969
  43. Nguyễn Quang Tiên 1949 – 1969
  44. Nguyễn Quanh hay 1946 – 1964
  45. Nguyễn Ry 1944 – 1968
  46. Nguyễn Sơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Sơn Hy sinh 1970
  48. Nguyễn Số Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Sữu 1948 – 1973
  50. Nguyễn Thanh Chương Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Thanh Quang Hy sinh 1966
  52. Nguyễn Thi Chu Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Thành Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Thành văn 1932 – 1969
  55. Nguyễn Thưởng Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Thế Bích Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Thế Long 1937 – 1970
  59. Nguyễn Thế Mười Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Thế Năm 1950 – 1968
  61. Nguyễn Thế Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Thị 1939 – 1968
  63. Nguyễn Thị Bốn 1950 – 1969
  64. Nguyễn Thị Chín Sinh 1956
  65. Nguyễn Thị Chín Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Thị Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1970
  68. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Thị Mai 1954 – 1973
  70. Nguyễn Thị Minh 1946 – 1970
  71. Nguyễn Thị Nhung 1929 – 1968
  72. Nguyễn Thị Nữ Sinh 1905
  73. Nguyễn Thị Sáu 1943 – 1974
  74. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Thị Thanh 1938 – 1973
  76. Nguyễn Thị Thân Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Thị Thủ Sinh 1926
  78. Nguyễn Thị Thủy 1950 – 1971
  79. Nguyễn Thị Tám Hy sinh 1971
  80. Nguyễn Thị Tóan 1932 – 1972
  81. Nguyễn Thị Xuân Hương 1951 – 1968
  82. Nguyễn Thị long 1918 – 1968
  83. Nguyễn Thị tám Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Thị Đa Hy sinh 1952
  85. Nguyễn Thị Điền. 1936 – 1967
  86. Nguyễn Thị Ước 1925 – 1952
  87. Nguyễn Thừa 1939 – 1968
  88. Nguyễn Thự 1945 – 1972
  89. Nguyễn Tiên Hy sinh 1965
  90. Nguyễn Tiến 1930 – 1969
  91. Nguyễn Tiện Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Tấn Bưởi 1959 – 1982
  94. Nguyễn Tống Hy sinh 1974
  95. Nguyễn Viết Nghuyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Cốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Cốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Dũng 1954 – 1969