TT Nam Phước

Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

762 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Dương Thị Só 1952 – 1972
  3. Dương văn Hồ 1940 – 1968
  4. Huỳnh Công Lưu 1950 – 1972
  5. Huỳnh Huẩn Hy sinh 1968
  6. Huỳnh Liễu 1930 – 1956
  7. Huỳnh Luận Hy sinh 1978
  8. Huỳnh Ngan Hy sinh 1956
  9. Huỳnh Ngọc Sơn 1943 – 1974
  10. Huỳnh Thời 1915 – 1952
  11. Huỳnh Tân Hy sinh 1951
  12. Huỳnh Tấn Liên Hy sinh 1969
  13. Huỳnh Tấn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh Văn liên Hy sinh 1970
  15. Huỳnh công Sơn 1965 – 1988
  16. Huỳnh ánh 1943 – 1968
  17. Huỳnh Đinh MY Hy sinh 1969
  18. Huỳnh Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hôg Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hùynh Ngọc Thi 1941 – 1968
  21. Hồ Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hồ Hiếu Hy sinh 1970
  23. Hồ Hải Hy sinh 1984
  24. Hồ Lược 1919 – 1969
  25. Hồ Mẫn Đệ 1926 – 1957
  26. Hồ Nuôi Hy sinh 1960
  27. Hồ Thị Sáu 1952 – 1969
  28. Hồ Văn Cậy 1947 – 1969
  29. Hồ Văn kim Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hồ luận 1928 – 1956
  31. Hỗ Xinh Hy sinh 1973
  32. Hỳnh Tha 1931 – 1949
  33. Lê Bản Nhã 1952 – 1972
  34. Lê Bản Thiết 1932 – 1954
  35. Lê Bản Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Bảy 1941 – 1968
  37. Lê Dược Hy sinh 1968
  38. Lê Hựu Hy sinh 1971
  39. Lê Liến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Luyến 1952 – 1968
  41. Lê Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Miên 1936 – 1968
  43. Lê Ngưng Hy sinh 1968
  44. Lê Ngọc Tữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Phúc Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Quang Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Sơn Chung 1961 – 1978
  48. Lê Thanh Quang Hy sinh 1950
  49. Lê Thanh Vấng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Thanh Xuân 1925 – 1966
  51. Lê Thiện Hảnh 1930 – 1968
  52. Lê Thám Hy sinh 1972
  53. Lê Thêm Sinh 1940
  54. Lê Thị A 1950 – 1970
  55. Lê Thị Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Thị Dịnh 1950 – 1969
  57. Lê Tròn Hy sinh 1969
  58. Lê Tất Cầu 1935 – 1966
  59. Lê Văn Bàn 1929 – 1954
  60. Lê Văn Diện Hy sinh 1969
  61. Lê Văn Hợp Hy sinh 1968
  62. Lê Văn Hợp 1950 – 1968
  63. Lê Văn Long Hy sinh 1973
  64. Lê Văn Năm Hy sinh 1980
  65. Lê Văn Tám Hy sinh 1971
  66. Lê Văn Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn lô 1953 – 1967
  68. Lê Văn Được 1940 – 1969
  69. Lê bản Trịnh 1927 – 1964
  70. Lê bản Tuệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê bản Đoàn 1938 – 1968
  72. Lê khiến Hy sinh 1972
  73. Lê thị Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê văn Khinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê văn Tiên 1935 – 1970
  76. LêThị Tám Hy sinh 1971
  77. Lưu Văn Lễ Hy sinh 1946
  78. Lương A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lương Chính 1927 – 1956
  80. Lương Dậy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lương Hoạch Hy sinh 1956
  82. Lương Mậu Diệp Hy sinh 1946
  83. Lương Mậu Kiểu 1926 – 1947
  84. Lương Phú Tân Hy sinh 1955
  85. Lương Thị Ba Hy sinh 1971
  86. Lương Thị Đào 1952 – 1969
  87. Lương Tấn dũng 1956 – 1974
  88. NGuyễn Mười Hy sinh 1970
  89. Ngfuyễn Văn Cán 1931 – 1968
  90. Nguyên Ngọc Nhiêu Hy sinh 1984
  91. Nguyên Thị Bốn Hy sinh 1972
  92. Nguyên Tiên 1937 – 1960
  93. Nguyên Tê 1917 – 1955
  94. Nguyễn Anh 1943 – 1970
  95. Nguyễn Binh 1953 – 1968
  96. Nguyễn Bá Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Bướm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Bạn Hy sinh 1973
  99. Nguyễn Ca 1953 – 1960
  100. Nguyễn Canh 1939 – 1968