TT Chờ

Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh

128 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Mịch 1947 – 1970
  2. Chu Văn Biên 1949 – 1970
  3. Lê Bá Mai 1953 – 1972
  4. Lê Bá Thức 1944 – 1973
  5. Lê Tài Nụ 1950 – 1968
  6. Lê Tài Sơn 1949 – 1972
  7. Lê Đình Dụng 1940 – 1969
  8. Lê Đình Trọng 1951 – 1973
  9. Mẫn Bá Mịch 1913 – 1951
  10. Mẫn Bá Ninh 1947 – 1972
  11. Mẫn Bá Phùng 1943 – 1968
  12. Mẫn Bá Sau 1923 – 1948
  13. Mẫn Bá Sinh 1922 – 1952
  14. Mẫn Bá Thuận 1961 – 1984
  15. Mẫn Bá Thịnh 1944 – 1967
  16. Mẫn Bá Thục 1940 – 1972
  17. Mẫn Bá Tại 1928 – 1951
  18. Mẫn Bá Tẻo 1950 – 1970
  19. Mẫn Bá Tề 1927 – 1950
  20. Mẫn Bá Tịnh 1939 – 1968
  21. Mẫn Bá Vỵ 1922 – 1950
  22. Mẫn Bá Đua 1950 – 1969
  23. Mẫn Kim Địch 1939 – 1969
  24. Mẫn Đức Chính 1954 – 1977
  25. Mẫn Đức Chử 1945 – 1966
  26. Mẫn Đức Tung 1937 – 1970
  27. Mẫn Đức Việt 1949 – 1970
  28. Mẫn Đức Xuý 1943 – 1967
  29. Nghiêm Quang Kế 1933 – 1969
  30. Nghiêm Quang Thành 1949 – 1971
  31. Nghiêm Đình Giáp 1956 – 1976
  32. Nghiêm Đình Huệ 1941 – 1968
  33. Nghiêm Đình Hưởng 1924 – 1951
  34. Nghiêm Đình Khương 1922 – 1950
  35. Nghiêm Đình Linh 1898 – 1947
  36. Nghiêm Đình Lực 1950 – 1974
  37. Nghiêm Đình Nguyên 1954 – 1972
  38. Nghiêm Đình Ngọc 1949 – 1972
  39. Nghiêm Đình Nhiên 1952 – 1972
  40. Nghiêm Đình Ninh 1939 – 1969
  41. Nghiêm Đình Năm 1945 – 1968
  42. Nghiêm Đình Thiệu 1954 – 1972
  43. Nghiêm Đình Thìn 1949 – 1971
  44. Nghiêm Đình Trong 1952 – 1972
  45. Nghiêm Đình Trá 1923 – 1949
  46. Nghiêm Đình Tý 1951 – 1972
  47. Nghiêm Đình Tý 1960 – 1979
  48. Nghiêm Đình Vượng 1923 – 1950
  49. Nghiêm Đình Vị 1943 – 1969
  50. Nghiêm Đình Điều 1925 – 1950
  51. Nghiêm Đình Đăng 1929 – 1952
  52. Nghiêm Đình Động 1947 – 1972
  53. Nguyễn Công Điều 1929 – 1954
  54. Nguyễn Công Đài 1926 – 1954
  55. Nguyễn Danh Kỳ 1932 – 1968
  56. Nguyễn Danh Đài 1919 – 1949
  57. Nguyễn Danh ấm 1945 – 1967
  58. Nguyễn Hanh Thực 1953 – 1972
  59. Nguyễn Huy Bẩy 1929 – 1949
  60. Nguyễn Huy Dư 1948 – 1970
  61. Nguyễn Huy Huyền 1926 – 1950
  62. Nguyễn Huy Thắng 1952 – 1972
  63. Nguyễn Huy Triệu 1926 – 1949
  64. Nguyễn Huy Đàm 1924 – 1954
  65. Nguyễn Hồng Sơn 1952 – 1979
  66. Nguyễn Hữu Hối 1910 – 1950
  67. Nguyễn Hữu Thấu 1949 – 1972
  68. Nguyễn Khắc Can 1940 – 1967
  69. Nguyễn Khắc Chút 1943 – 1971
  70. Nguyễn Khắc Xương 1942 – 1969
  71. Nguyễn Khắc Đối 1927 – 1951
  72. Nguyễn Ngọc Quyến 1940 – 1968
  73. Nguyễn Như Thu 1948 – 1968
  74. Nguyễn Như Vinh 1946 – 1966
  75. Nguyễn Quang Luyện 1951 – 1971
  76. Nguyễn Thế Hệ 1930 – 1952
  77. Nguyễn Thế Hợi 1947 – 1979
  78. Nguyễn Thế Khải 1952 – 1970
  79. Nguyễn Tài Khung 1952 – 1974
  80. Nguyễn Văn Bông 1926 – 1951
  81. Nguyễn Văn Dậu 1925 – 1949
  82. Nguyễn Văn Giới 1912 – 1979
  83. Nguyễn Văn Hoa 1957 – 1951
  84. Nguyễn Văn Hải 1947 – 1972
  85. Nguyễn Văn Hữu 1932 – 1969
  86. Nguyễn Văn Khoan 1930 – 1950
  87. Nguyễn Văn Khánh 1926 – 1967
  88. Nguyễn Văn Kính 1941 – 1967
  89. Nguyễn Văn Kỷ 1940 – 1972
  90. Nguyễn Văn Lệ 1936 – 1970
  91. Nguyễn Văn Mậu 1916 – 1969
  92. Nguyễn Văn Nam 1923 – 1972
  93. Nguyễn Văn Nam 1945 – 1947
  94. Nguyễn Văn Nhạ 1922 – 1969
  95. Nguyễn Văn Nến 1937 – 1969
  96. Nguyễn Văn Phiên 1916 – 1972
  97. Nguyễn Văn Quế 1952 – 1971
  98. Nguyễn Văn Sủng 1928 – 1949
  99. Nguyễn Văn Thiện 1942 – 1972
  100. Nguyễn Văn Tiến 1931 – 1972