Trừng Xá
Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh
105 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Thửa 1952 – 1972
- Lê Hồng Quảng 1951 – 1970
- Lê Văn Biên 1948 – 1970
- Lê Đức Bàn 1929 – 1953
- Lê Đức Lâm 1951 – 1973
- Lê Đức Lộng 1936 – 1950
- Lê Đức Ngải Hy sinh 1951
- Lê Đức Nhận 1932 – 1953
- Nguyễn Bá Linh 1960 – 1979
- Nguyễn Huy Cường 1951 – 1973
- Nguyễn Huy Võ 1935 – 1954
- Nguyễn Hồng Lượng 1955 – 1976
- Nguyễn Quang Lược 1932 – 1972
- Nguyễn Thế Chi 1925 – 1952
- Nguyễn Thế Chuyên 1955 – 1973
- Nguyễn Thế Phóng 1927 – 1947
- Nguyễn Thế Thắng 1954 – 1968
- Nguyễn Thế Xuân 1950 – 1971
- Nguyễn Tiến Hân 1949 – 1977
- Nguyễn Tiến Đô 1930 – 1970
- Nguyễn Văn Bính 1946 – 1966
- Nguyễn Văn Cường 1954 – 1953
- Nguyễn Văn Cầu 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Cự 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Hy 1933 – 1968
- Nguyễn Văn Kiển 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Te 1928 – 1953
- Nguyễn Văn Thiện 1952 – 1972
- Nguyễn Xuân Lãng 1943 – 1968
- Nguyễn Xuân Nam 1950 – 1971
- Nguyễn Xuân Thơ 1949 – 1968
- Nguyễn Xuân Đẳng 1950 – 1972
- Nguyễn Đình Cư 1946 – 1967
- Nguyễn Đình Hương 1952 – 1970
- Nguyễn Đình Khang 1930 – 1953
- Nguyễn Đình Kỳ 1926 – 1951
- Nguyễn Đình Lai 1943 – 1948
- Nguyễn Đình Phúc 1950 – 1948
- Nguyễn Đình Thể 1956 – 1975
- Nguyễn Đình Thọ 1927 – 1950
- Nguyễn Đình Toán 1932 – 1953
- Nguyễn Đình Tín 1937 – 1967
- Nguyễn Đình Tô 1921 – 1948
- Nguyễn Đình Đệ 1921 – 1953
- Nguyễn Đăng Chức 1957 – 1976
- Nguyễn Đăng Quỳnh 1942 – 1970
- Nguyễn Đăng Vũ 1928 – 1950
- Ngô Duy Thuần 1951 – 1971
- Ngô Văn Kiên 1927 – 1949
- Ngô Văn Luyện 1945 – 1972
- Ngô Văn Minh 1916 – 1953
- Ngô Văn Thống 1928 – 1946
- Phạm Cao Ban 1954 – 1972
- Phạm Cao Lượng 1939 – 1972
- Phạm Cao Mậu 1947 – 1968
- Trần Bình Yêm 1952 – 1974
- Trần Minh Tân 1943 – 1969
- Trần Ngư Thuần 1946 – 1967
- Trần Quang Nghì 1932 – 1951
- Trần Trọng Chính Sinh 1939
- Trần Trọng Hối 1944 – 1970
- Trần Trọng Nga 1950 – 1970
- Trần Trọng Vũ Hy sinh 1951
- Trần Trọng Đương 1950 – 1968
- Trần Trọng Đọc 1947 – 1967
- Trần Văn Bường 1950 – 1969
- Trần Văn Phú 1953 – 1972
- Trần Văn Thuỳ 1951 – 1972
- Trần Văn Tước 1927 – 1952
- Trần Vũ Hảo 1936 – 1972
- Trịnh Văn Quyết 1956 – 1975
- Trịnh Văn Thuấn 1951 – 1969
- Tạ Hữu Tuấn 1950 – 1969
- Tạ Hữu Tâm 1952 – 1973
- Tạ Hữu Tĩnh 1955 – 1973
- Vũ Quốc Tuyển 1941 – 1968
- Vũ Thượng Hiền 1926 – 1949
- Vũ Văn Thành 1951 – 1972
- Vũ Văn Tục 1947 – 1953
- Vũ Xuân Anh 1946 – 1977
- Vương Văn Bất 1925 – 1949
- Vương Văn Giảng 1932 – 1952
- Vương Văn Tư 1941 – 1973
- Đinh Văn Tu 1923 – 1951
- Đinh Xuân Hoà 1950 – 1969
- Đoàn Hữu Bẩy 1940 – 1966
- Đoàn Khắc Hoạ 1927 – 1972
- Đoàn Khắc Kỳ 1956 – 1975
- Đoàn Khắc Thiết 1948 – 1967
- Đoàn Khắc Thành 1953 – 1973
- Đoàn Khắc Thập 1939 – 1969
- Đoàn Đình Nghị 1960 – 1979
- Đặng Minh Thính 1946 – 1968
- Đặng Văn Ba 1944 – 1966
- Đặng Văn Lê 1930 – 1950
- Đỗ Bá Hịch 1920 – 1948
- Đỗ Bá Hộ 1939 – 1968
- Đỗ Bá Ngạn 1925 – 1952
- Đỗ Bá Uông 1949 – 1987
- Đỗ Mạnh Hà 1957 – 1989