Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Trung Nghĩa, Bắc Ninh
Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh
82 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lưu Vạn Thành 1927 – 1952
- Nghiêm Công Sơn 1947 – 1969
- Nguyễn Công Cát Hy sinh 1971
- Nguyễn Công Hiệu 1925 – 1947
- Nguyễn Công Huy 1933 – 1952
- Nguyễn Công Phối 1924 – 1953
- Nguyễn Công Riệu 1951 – 1971
- Nguyễn Công Sơn 1945 – 1969
- Nguyễn Công Tráng 1947 – 1970
- Nguyễn Công Trọng 1922 – 1949
- Nguyễn Công Tàm 1947 – 1967
- Nguyễn Công Vịnh 1949 – 1973
- Nguyễn Danh Chiến 1926 – 1970
- Nguyễn Hữu Cẩm Hy sinh 1951
- Nguyễn Hữu Tuy 1946 – 1966
- Nguyễn Hữu Tự 1917 – 1948
- Nguyễn Kim Bẩy 1963 – 1985
- Nguyễn Kim Công 1914 – 1950
- Nguyễn Kim Liêm 1945 – 1970
- Nguyễn Kim Tùng 1950 – 1968
- Nguyễn Kim Tậu 1957 – 1987
- Nguyễn Kim Đạm 1949 – 1968
- Nguyễn Như Châu 1921 – 1951
- Nguyễn Như Kích 1954 – 1978
- Nguyễn Như Tấn 1947 – 1969
- Nguyễn Quang Dung 1954 – 1979
- Nguyễn Quang Tuyến 1940 – 1970
- Nguyễn Sỹ Chu 1950 – 1975
- Nguyễn Sỹ Kim 1957 – 1979
- Nguyễn Sỹ Kìm 1955 – 1978
- Nguyễn Sỹ Thiều 1960 – 1979
- Nguyễn Sỹ Xược 1950 – 1969
- Nguyễn Thế Lê 1928 – 1947
- Nguyễn Tiến Điện 1941 – 1967
- Nguyễn Văn Bất 1929 – 1952
- Nguyễn Văn Cam 1948 – 1978
- Nguyễn Văn Chu 1930 – 1975
- Nguyễn Văn Cả 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Diệu 1927 – 1971
- Nguyễn Văn Mùi 1929 – 1968
- Nguyễn Văn Nghệ 1916 – 1949
- Nguyễn Văn Phổng 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Sinh 1939 – 1950
- Nguyễn Văn Trọng 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Tuỵ 1946 – 1967
- Nguyễn Văn Tăng 1927 – 1953
- Nguyễn Văn Tỉnh 1943 – 1972
- Nguyễn Văn Tửu 1927 – 1953
- Nguyễn Đình Luân 1949 – 1971
- Nguyễn Đình Lý 1916 – 1950
- Nguyễn Đăng Giao 1960 – 1979
- Nguyễn Đăng Hiểu Hy sinh 1951
- Nguyễn Đăng Lung 1954 – 1980
- Nguyễn Đăng Lê 1923 – 1953
- Nguyễn Đăng Tầm 1939 – 1969
- Nguyễn Đức Bình 1950 – 1953
- Nguyễn Đức Chi 1935 – 1953
- Nguyễn Đức Lanh 1945 – 1968
- Nguyễn Đức Lập 1950 – 1970
- Nguyễn Đức Thắng 1939 – 1970
- Ngô Văn Chiểu 1944 – 1969
- Ngô Văn Hiếu 1962 – 1984
- Ngô Văn Hiểu 1948 – 1972
- Ngô Văn Hùng 1949 – 1968
- Ngô Văn Hương 1952 – 1971
- Ngô Văn Khai 1942 – 1966
- Ngô Văn Mạnh 1950 – 1971
- Ngô Văn Nến 1942 – 1968
- Ngô Văn Thân 1947 – 1968
- Ngô Văn Tiểu 1953 – 1972
- Ngô Văn Tịch 1944 – 1967
- Ngô Văn Uyên 1926 – 1973
- Ngô Văn Xuân 1934 – 1973
- Ngô Văn Đãi 1957 – 1979
- Ngô Văn Địch 1923 – 1954
- Trần Khắc Điệng 1950 – 1971
- Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1967
- Trần Văn Chiến 1945 – 1986
- Trần Đình Dỵ 1949 – 1968
- Trần Đình Lương 1951 – 1973
- Trần Đình Thêu 1940 – 1966
- Trần Đình Vĩnh 1947 – 1975