Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Trực Thành, Nam Định

Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định

70 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lưu Chí Hiếu 1918 – 1961
  2. Lưu Hữu Minh 1954 – 1972
  3. Lưu Minh Quý 1959 – 1971
  4. Lưu Mông Chè 1927 – 1951
  5. Lưu Thanh Tân 1937 – 1967
  6. Lưu Thế Hưởng 1948 – 1974
  7. Lưu Thị Hải 1941 – 1966
  8. Lưu Văn Kha 1940 – 1972
  9. Lưu Văn Phiên 1951 – 1957
  10. Lưu Văn Sáng 1947 – 1972
  11. Lưu Văn TRung Hy sinh 1952
  12. Lưu Văn Thờn 1974 – 1968
  13. Lưu mông Lân 1945 – 1968
  14. Lưu trungKiên 1952 – 1972
  15. Lưu văn Kế 1925 – 1953
  16. Lưu văn Điêng 1939 – 1971
  17. Lưu Đức ngội 1950 – 1968
  18. Mai Trần Luông Hy sinh 1968
  19. Mạc Văn Bạch 1931 – 1952
  20. Nguyễn Hồng Điệp 1937 – 1968
  21. Nguyễn Hữu Nguyên 1952 – 1969
  22. Nguyễn Hữu Tiễu 1939 – 1968
  23. Nguyễn Minh Song 1937 – 1972
  24. Nguyễn Quốc Yên 1953 – 1972
  25. Nguyễn Thanh Kiểm 1954 – 1974
  26. Nguyễn Thành Dương 1937 – 1970
  27. Nguyễn Thế Nghiệp 1951 – 1967
  28. Nguyễn Thị Tậm 1949 – 1979
  29. Nguyễn Văn Bách 1930 – 1969
  30. Nguyễn Văn Bốn 1947 – 1986
  31. Nguyễn Văn Bội 1939 – 1968
  32. Nguyễn Văn Bội 1939 – 1973
  33. Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Chinh 1930 – 1969
  35. Nguyễn Văn Chu 1940 – 1968
  36. Nguyễn Văn Diên 1938 – 1968
  37. Nguyễn Văn Hân 1948 – 1968
  38. Nguyễn Văn Hãn 1920 – 1951
  39. Nguyễn Văn Hùng 1953 – 1974
  40. Nguyễn Văn Khuân 1943 – 1968
  41. Nguyễn Văn Mai 1932 – 1970
  42. Nguyễn Văn Mâm 1927 – 1953
  43. Nguyễn Văn Phất 1955 – 1979
  44. Nguyễn Văn Quynh 1944 – 1965
  45. Nguyễn Văn Quyết 1944 – 1968
  46. Nguyễn Văn Song 1950 – 1971
  47. Nguyễn Văn Thiệu 1925 – 1948
  48. Nguyễn Văn Thuyết 1934 – 1970
  49. Nguyễn Văn Thành 1940 – 1967
  50. Nguyễn Văn Thạch 1915 – 1952
  51. Nguyễn Văn Tiệp 1968 – 1981
  52. Nguyễn Văn Trấp Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Văn Tài 1952 – 1971
  54. Nguyễn Văn Tác 1954 – 1974
  55. Nguyễn Văn Tẩm 1939 – 1968
  56. Nguyễn Văn Xương 1918 – 1952
  57. Nguyễn Văn Đoán 1945 – 1970
  58. Nguyễn Xuân Phương 1956 – 1978
  59. Nguyễn quang Cẩn 1959 – 1980
  60. Nguyễn văn Toán 1960 – 1978
  61. Nguyễn Đức Hạnh 1959 – 1979
  62. Nguyễn Đức Phiêu 1950 – 1970
  63. Nguyễn Đức Tuấn 1952 – 1970
  64. Nguyễn đăng Khoa 1950 – 1972
  65. NguyễnThị ThanhAn 1946 – 1968
  66. Nguyễnn Văn nghinh 1950 – 1969
  67. Trần Văn Chuyển 1951 – 1971
  68. nguyễn Văn Bào Sinh 1930
  69. Đoàn Văn Đoá 1924 – 1952
  70. Đoàn hồng Thế 1938 – 1968